Thay đổi hành chính
Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2024
251 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.
Hiệu lực 01/02/2024 · 9 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Bích Động | Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Bích Động | 938/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Nếnh | Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Nếnh | 938/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hồng Thái | Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Hồng Thái | 938/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Sơn | Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Ninh Sơn | 938/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quang Châu | Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Quang Châu | 938/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quảng Minh | Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Quảng Minh | 938/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tăng Tiến | Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Tăng Tiến | 938/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tự Lạn | Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Tự Lạn | 938/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vân Trung | Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Vân Trung | 938/NQ-UBTVQH15 |
Hiệu lực 01/05/2024 · 11 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã An Điền | Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường An Điền | 1012/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Tây | Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường An Tây | 1012/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Minh Tâm | Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Hậu Hiền | — |
| Xã Thiệu Phú | Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Phường 1 | Thị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1013/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 3 | Thị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giang | nhập vào Phường 2 (Thành phố Gò Công) | 1013/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 4 | Thị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giang | đổi tên thành Phường 1 | 1013/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Long Chánh | Thị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giang | đổi tên thành Phường Long Chánh | 1013/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Long Hòa | Thị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giang | đổi tên thành Phường Long Hòa | 1013/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Long Hưng | Thị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giang | đổi tên thành Phường Long Hưng | 1013/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Long Thuận | Thị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giang | đổi tên thành Phường Long Thuận | 1013/NQ-UBTVQH15 |
Hiệu lực 01/09/2024 · 82 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Ngô Đồng | Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Giao Tiến | Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoành Sơn | Huyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Thị trấn Giao Thủy | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hải Bắc | Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định | nhập vào Thị trấn Yên Định (Huyện Hải Hậu) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hải Chính | Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hải Cường | Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định | nhập vào Xã Hải Xuân (Huyện Hải Hậu) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hải Hà | Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định | nhập vào Xã Hải Hưng (Huyện Hải Hậu) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hải Hưng | Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hải Lý | Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hải Phúc | Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định | nhập vào Xã Hải Nam (Huyện Hải Hậu) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hải Phương | Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định | nhập vào Thị trấn Yên Định (Huyện Hải Hậu) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hải Thanh | Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Xã Hải Hưng | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hải Triều | Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định | nhập vào Xã Hải Xuân (Huyện Hải Hậu) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hải Vân | Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định | nhập vào Xã Hải Nam (Huyện Hải Hậu) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Mỹ Lộc | Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Phường Hưng Lộc, chuyển về Thành phố Nam Định | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Hà | Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định | chuyển về Thành phố Nam Định | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Hưng | Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định | nhập vào Phường Hưng Lộc (Thành phố Nam Định) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Phúc | Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định | chuyển về Thành phố Nam Định | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Tân | Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định | chuyển về Thành phố Nam Định | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Thắng | Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định | chuyển về Thành phố Nam Định | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Thành | Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định | nhập vào Xã Mỹ Lộc (Thành phố Nam Định) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Thịnh | Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Xã Mỹ Lộc, chuyển về Thành phố Nam Định | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Thuận | Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định | chuyển về Thành phố Nam Định | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Tiến | Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Trung | Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định | chuyển về Thành phố Nam Định | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Điền Xá | Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Xã Nam Điền | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Mỹ | Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Toàn | Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định | nhập vào Xã Nam Điền (Huyện Nam Trực) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Quỹ Nhất | Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nghĩa Bình | Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định | nhập vào Thị trấn Quỹ Nhất (Huyện Nghĩa Hưng) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nghĩa Đồng | Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nghĩa Minh | Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định | nhập vào Xã Đồng Thịnh (Huyện Nghĩa Hưng) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nghĩa Tân | Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Thị trấn Quỹ Nhất | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nghĩa Thịnh | Huyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Xã Đồng Thịnh | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Liên Bảo | Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Minh Tân | Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Minh Thuận | Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Khánh | Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Xã Minh Tân | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Thành | Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Bắc | Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định | nhập vào Xã Trà Lũ (Huyện Xuân Trường) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Đài | Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định | nhập vào Xã Xuân Giang (Huyện Xuân Trường) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Hòa | Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Xã Xuân Phúc | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Kiên | Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Phong | Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Xã Xuân Giang | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Phương | Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Xã Trà Lũ | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Thủy | Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Tiến | Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Trung | Huyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Bằng | Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Xã Hồng Quang | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Hồng | Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Hưng | Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định | nhập vào Xã Phú Hưng (Huyện Ý Yên) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Lợi | Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Xã Tân Minh | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Minh | Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định | nhập vào Xã Tân Minh (Huyện Ý Yên) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Nghĩa | Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Phú | Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Phương | Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Xã Phú Hưng | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Quang | Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định | nhập vào Xã Hồng Quang (Huyện Ý Yên) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Tân | Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Thành | Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Xã Trung Nghĩa | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Trung | Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Bà Triệu | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | nhập vào Phường Cửa Bắc (Thành phố Nam Định) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Cửa Bắc | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hạ Long | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | nhập vào Phường Quang Trung (Thành phố Nam Định) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Năng Tĩnh | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Ngô Quyền | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | nhập vào Phường Năng Tĩnh (Thành phố Nam Định) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Nguyễn Du | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | nhập vào Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Nam Định) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Phan Đình Phùng | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | nhập vào Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Nam Định) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Quang Trung | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Thống Nhất | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Phường Quang Trung | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trần Đăng Ninh | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Phường Cửa Bắc | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trần Quang Khải | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Phường Năng Tĩnh | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trần Tế Xương | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Phường Vị Xuyên | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Văn Miếu | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | nhập vào Phường Trường Thi (Thành phố Nam Định) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Vị Hoàng | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | nhập vào Phường Vị Xuyên (Thành phố Nam Định) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Vị Xuyên | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lộc An | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | nhập vào Phường Trường Thi (Thành phố Nam Định) | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Phong | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Phường Nam Phong | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Vân | Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | đổi tên thành Phường Nam Vân | 1104/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 1 | Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng | nhập vào Phường 1 (Thành phố Sóc Trăng) | 1105/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 9 | Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng | đổi tên thành Phường 1 | 1105/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hồng Lạc | Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang | đổi tên thành Xã Hồng Sơn | 1106/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vân Sơn | Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang | nhập vào Xã Hồng Sơn (Huyện Sơn Dương) | 1106/NQ-UBTVQH15 |
Hiệu lực 01/11/2024 · 97 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Phường An Cư | Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ | nhập vào Phường Thới Bình (Quận Ninh Kiều) | 1192/NQ-UBTVQH15 |
| Phường An Nghiệp | Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ | nhập vào Phường Thới Bình (Quận Ninh Kiều) | 1192/NQ-UBTVQH15 |
| Phường An Phú | Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ | nhập vào Phường Thới Bình (Quận Ninh Kiều) | 1192/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hòa Tân | Huyện Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắk | nhập vào Xã Hòa Thành (Huyện Krông Bông) | 1193/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Thắng Lợi | Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk | đổi tên thành Phường Thành Công | 1193/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Thành Công | Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1193/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Thống Nhất | Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk | nhập vào Phường Tân Tiến (Thành phố Buôn Ma Thuột) | 1193/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ea Blang | Thị Xã Buôn Hồ, Tỉnh Đắk Lắk | nhập vào Xã Ea Drông (Thị Xã Buôn Hồ) | 1193/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Núi Tượng | Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai | nhập vào Xã Nam Cát Tiên (Huyện Tân Phú) | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Sơn | Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Trung | Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai | đổi tên thành Xã Phú Sơn | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bình Hòa | Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai | nhập vào Xã Tân Bình (Huyện Vĩnh Cửu) | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hiếu Liêm | Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai | nhập vào Xã Trị An (Huyện Vĩnh Cửu) | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hòa Bình | Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai | nhập vào Phường Quang Vinh (Thành phố Biên Hòa) | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Quyết Thắng | Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai | đổi tên thành Phường Trung Dũng | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Tam Hòa | Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai | nhập vào Phường Bình Đa (Thành phố Biên Hòa) | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Tân Mai | Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Tân Tiến | Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai | đổi tên thành Phường Tân Mai | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Thanh Bình | Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trung Dũng | Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Xuân Thanh | Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai | nhập vào Phường Xuân An (Thành phố Long Khánh) | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Xuân Trung | Thành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai | nhập vào Phường Xuân An (Thành phố Long Khánh) | 1194/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đăk HLơ | Huyện KBang, Tỉnh Gia Lai | đổi tên thành Xã Kông Bơ La | — |
| Xã Kông Pla | Huyện KBang, Tỉnh Gia Lai | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Tân Sơn | Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Diên Đồng | Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa | nhập vào Xã Xuân Đồng (Huyện Diên Khánh) | 1196/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Diên Xuân | Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa | đổi tên thành Xã Xuân Đồng | 1196/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Phước Tân | Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | nhập vào Phường Tân Tiến (Thành phố Nha Trang) | 1196/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Phước Tiến | Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | đổi tên thành Phường Tân Tiến | 1196/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Phương Sơn | Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | nhập vào Phường Phương Sài (Thành phố Nha Trang) | 1196/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Tân Lập | Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | nhập vào Phường Tân Tiến (Thành phố Nha Trang) | 1196/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Vạn Thắng | Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | nhập vào Phường Vạn Thạnh (Thành phố Nha Trang) | 1196/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Xương Huân | Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa | nhập vào Phường Vạn Thạnh (Thành phố Nha Trang) | 1196/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Phước | Thị xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1196/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Vân | Thị xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa | đổi tên thành Xã Ninh Phước | 1196/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tà Chải | Huyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cai | nhập vào Thị trấn Bắc Hà (Huyện Bắc Hà) | 1197/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Mỹ Hương | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận | nhập vào Phường Kinh Dinh (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm) | 1198/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Phủ Hà | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1198/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Tấn Tài | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận | nhập vào Phường Kinh Dinh (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm) | 1198/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Thanh Sơn | Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận | đổi tên thành Phường Phủ Hà | 1198/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 3 | Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1200/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 6 | Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | nhập vào Phường 4 (Thành phố Tuy Hoà) | 1200/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 8 | Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | đổi tên thành Phường 2, (không có trong danh mục 2024-11-01 – 2024-12-01) | 1200/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bình Ngọc | Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | nhập vào Phường 1 (Thành phố Tuy Hoà) | 1200/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lương Mông | Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Xã Lương Minh | 1199/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Minh Cầm | Huyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninh | nhập vào Xã Lương Minh (Huyện Ba Chẽ) | 1199/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cẩm Hải | Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh | nhập vào Xã Hải Hòa (Thành phố Cẩm Phả) | 1199/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cộng Hòa | Thành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Xã Hải Hòa | 1199/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Yết Kiêu | Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh | nhập vào Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Hạ Long) | 1199/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hoà Lạc | Thành phố Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninh | nhập vào Phường Trần Phú (Thành phố Móng Cái) | 1199/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Đông Triều | Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh | nhập vào Phường Đức Chính (Thành phố Đông Triều) | 1199/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bình Dương | Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Bình Dương | 1199/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bình Khê | Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Bình Khê | 1199/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Việt | Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh | nhập vào Xã Việt Dân (Thành phố Đông Triều) | 1199/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thủy An | Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Thủy An | 1199/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Đức | Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Yên Đức | 1199/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Châu | Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | đổi tên thành Xã Liên An Đô | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Chương Dương | Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Phong Dương Tiến (Huyện Đông Hưng) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đô Lương | Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Liên An Đô (Huyện Đông Hưng) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Động | Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | đổi tên thành Xã Xuân Quang Động | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Quang | Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Xuân Quang Động (Huyện Đông Hưng) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Xuân | Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Xuân Quang Động (Huyện Đông Hưng) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hợp Tiến | Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | đổi tên thành Xã Phong Dương Tiến | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Liên Giang | Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Liên An Đô (Huyện Đông Hưng) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phong Châu | Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Phong Dương Tiến (Huyện Đông Hưng) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Dân Chủ | Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Quang Trung (Huyện Hưng Hà) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Điệp Nông | Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình | đổi tên thành Xã Quang Trung | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hùng Dũng | Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Quang Trung (Huyện Hưng Hà) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đình Phùng | Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Thống Nhất (Huyện Kiến Xương) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Cao | Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình | đổi tên thành Xã Thống Nhất | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thượng Hiền | Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Thống Nhất (Huyện Kiến Xương) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vũ Bình | Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Hồng Vũ (Huyện Kiến Xương) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vũ Hòa | Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình | đổi tên thành Xã Hồng Vũ | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vũ Thắng | Huyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Hồng Vũ (Huyện Kiến Xương) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quỳnh Bảo | Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Trang Bảo Xá (Huyện Quỳnh Phụ) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quỳnh Trang | Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | đổi tên thành Xã Trang Bảo Xá | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quỳnh Xá | Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Trang Bảo Xá (Huyện Quỳnh Phụ) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Phong | Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Đông Quang (Huyện Tiền Hải) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Quí | Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Đông Quang (Huyện Tiền Hải) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Trung | Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình | đổi tên thành Xã Đông Quang | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Thắng | Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Nam Tiến (Huyện Tiền Hải) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Thanh | Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình | đổi tên thành Xã Nam Tiến | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tây Phong | Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình | đổi tên thành Xã Ái Quốc | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tây Tiến | Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình | nhập vào Xã Ái Quốc (Huyện Tiền Hải) | 1201/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Dưỡng Điềm | Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang | nhập vào Xã Bình Trưng (Huyện Châu Thành) | 1202/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hữu Đạo | Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang | nhập vào Xã Bình Trưng (Huyện Châu Thành) | 1202/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Lý Tây | Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang | nhập vào Thị trấn Tân Hiệp (Huyện Châu Thành) | 1202/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 3 | Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1202/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 7 | Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang | nhập vào Phường 1 (Thành phố Mỹ Tho) | 1202/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 8 | Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1202/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Hưng | Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long | nhập vào Xã Tân An Thạnh (Huyện Bình Tân) | 1203/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Long Hồ | Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1203/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Đức | Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long | đổi tên thành Thị trấn Long Hồ | 1203/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tường Lộc | Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long | nhập vào Thị trấn Tam Bình (Huyện Tam Bình) | 1203/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thiện Mỹ | Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long | nhập vào Thị trấn Trà Ôn (Huyện Trà Ôn) | 1203/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 1 | Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1203/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 2 | Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long | đổi tên thành Phường 1 | 1203/NQ-UBTVQH15 |
Hiệu lực 01/12/2024 · 52 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Đồng Việt | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thành phố Bắc Giang | — |
| Xã Đức Giang | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thành phố Bắc Giang | — |
| Xã Cát Khánh | Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định | đổi tên thành Thị trấn Cát Khánh | 1257/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Lê Hồng Phong | Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | nhập vào Phường Trần Phú (Thành phố Quy Nhơn) | 1257/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Lê Lợi | Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | đổi tên thành Phường Thị Nại | 1257/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Lý Thường Kiệt | Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | đổi tên thành Phường Trần Phú | 1257/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Thị Nại | Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1257/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trần Hưng Đạo | Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | nhập vào Phường Thị Nại (Thành phố Quy Nhơn) | 1257/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trần Phú | Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1257/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Bình Hưng | Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1253/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Đức Nghĩa | Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận | nhập vào Phường Lạc Đạo (Thành phố Phan Thiết) | 1253/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Đức Thắng | Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận | nhập vào Phường Lạc Đạo (Thành phố Phan Thiết) | 1253/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hưng Long | Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận | đổi tên thành Phường Bình Hưng | 1253/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Vĩnh Bảo | Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang | đổi tên thành Phường Vĩnh Thanh Vân | 1247/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Vĩnh Thanh Vân | Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1247/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Cát Tiên | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Phước Cát | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đồng Nai Thượng | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đức Phổ | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Gia Viễn | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Ninh | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phước Cát 2 | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quảng Ngãi | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tiên Hoàng | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Đạ M'ri | Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Ma Đa Guôi | Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đạ Oai | Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đạ Ploa | Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng | đổi tên thành Xã Bà Gia, chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đạ Tồn | Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đoàn Kết | Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng | nhập vào Xã Bà Gia (Huyện Đạ Tẻh) | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hà Lâm | Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ma Đa Guôi | Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phước Lộc | Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Triệu Hải | Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Pró | Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng | đổi tên thành Xã Quảng Lập | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quảng Lập | Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1245/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Hà | Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Thị trấn Hữu Lũng (Huyện Hữu Lũng) | 1246/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tĩnh Bắc | Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Xã Tam Gia (Huyện Lộc Bình) | 1246/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Thất Khê | Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1246/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đại Đồng | Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn | đổi tên thành Thị trấn Thất Khê | 1246/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vĩnh Tiến | Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Xã Khánh Long (Huyện Tràng Định) | 1246/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đồng Giáp | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1246/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tràng Các | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1246/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Hòa | Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An | nhập vào Xã An Thạnh (Huyện Bến Lức) | 1244/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 2 | Thành phố Tân An, Tỉnh Long An | nhập vào Phường 1 (Thành phố Tân An) | 1244/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 2 | Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yên | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Ký Phú | Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên | đổi tên thành Xã Vạn Phú | 1240/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Na Mao | Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên | nhập vào Xã Phú Cường (Huyện Đại Từ) | 1240/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vạn Thọ | Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên | nhập vào Xã Vạn Phú (Huyện Đại Từ) | 1240/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Chợ Chu | Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1240/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bảo Cường | Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên | đổi tên thành Thị trấn Chợ Chu | 1240/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Lợi | Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên | nhập vào Thị trấn Trại Cau (Huyện Đồng Hỷ) | 1240/NQ-UBTVQH15 |