Thay đổi hành chính

Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2024

251 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.

Hiệu lực 01/02/2024 · 9 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Bích ĐộngHuyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Bích Động938/NQ-UBTVQH15
Thị trấn NếnhHuyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Nếnh938/NQ-UBTVQH15
Xã Hồng TháiHuyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Hồng Thái938/NQ-UBTVQH15
Xã Ninh SơnHuyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Ninh Sơn938/NQ-UBTVQH15
Xã Quang ChâuHuyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Quang Châu938/NQ-UBTVQH15
Xã Quảng MinhHuyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Quảng Minh938/NQ-UBTVQH15
Xã Tăng TiếnHuyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Tăng Tiến938/NQ-UBTVQH15
Xã Tự LạnHuyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Tự Lạn938/NQ-UBTVQH15
Xã Vân TrungHuyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Vân Trung938/NQ-UBTVQH15

Hiệu lực 01/05/2024 · 11 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã An ĐiềnThị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường An Điền1012/NQ-UBTVQH15
Xã An TâyThị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường An Tây1012/NQ-UBTVQH15
Xã Minh TâmHuyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Hậu Hiền—
Xã Thiệu PhúHuyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Phường 1Thị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1013/NQ-UBTVQH15
Phường 3Thị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giangnhập vào Phường 2 (Thành phố Gò Công)1013/NQ-UBTVQH15
Phường 4Thị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giangđổi tên thành Phường 11013/NQ-UBTVQH15
Xã Long ChánhThị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giangđổi tên thành Phường Long Chánh1013/NQ-UBTVQH15
Xã Long HòaThị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giangđổi tên thành Phường Long Hòa1013/NQ-UBTVQH15
Xã Long HưngThị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giangđổi tên thành Phường Long Hưng1013/NQ-UBTVQH15
Xã Long ThuậnThị xã Gò Công, Tỉnh Tiền Giangđổi tên thành Phường Long Thuận1013/NQ-UBTVQH15

Hiệu lực 01/09/2024 · 82 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Ngô ĐồngHuyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Giao TiếnHuyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Hoành SơnHuyện Giao Thủy, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Thị trấn Giao Thủy1104/NQ-UBTVQH15
Xã Hải BắcHuyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Thị trấn Yên Định (Huyện Hải Hậu)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Hải ChínhHuyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Hải CườngHuyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Hải Xuân (Huyện Hải Hậu)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Hải HàHuyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Hải Hưng (Huyện Hải Hậu)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Hải HưngHuyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Hải LýHuyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Hải PhúcHuyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Hải Nam (Huyện Hải Hậu)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Hải PhươngHuyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Thị trấn Yên Định (Huyện Hải Hậu)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Hải ThanhHuyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Xã Hải Hưng1104/NQ-UBTVQH15
Xã Hải TriềuHuyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Hải Xuân (Huyện Hải Hậu)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Hải VânHuyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Hải Nam (Huyện Hải Hậu)1104/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Mỹ LộcHuyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Phường Hưng Lộc, chuyển về Thành phố Nam Định1104/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ HàHuyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Địnhchuyển về Thành phố Nam Định1104/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ HưngHuyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Phường Hưng Lộc (Thành phố Nam Định)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ PhúcHuyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Địnhchuyển về Thành phố Nam Định1104/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ TânHuyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Địnhchuyển về Thành phố Nam Định1104/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ ThắngHuyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Địnhchuyển về Thành phố Nam Định1104/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ ThànhHuyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Mỹ Lộc (Thành phố Nam Định)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ ThịnhHuyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Xã Mỹ Lộc, chuyển về Thành phố Nam Định1104/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ ThuậnHuyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Địnhchuyển về Thành phố Nam Định1104/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ TiếnHuyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ TrungHuyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Địnhchuyển về Thành phố Nam Định1104/NQ-UBTVQH15
Xã Điền XáHuyện Nam Trực, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Xã Nam Điền1104/NQ-UBTVQH15
Xã Nam MỹHuyện Nam Trực, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Nam ToànHuyện Nam Trực, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Nam Điền (Huyện Nam Trực)1104/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Quỹ NhấtHuyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Nghĩa BìnhHuyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Thị trấn Quỹ Nhất (Huyện Nghĩa Hưng)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Nghĩa ĐồngHuyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Nghĩa MinhHuyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Đồng Thịnh (Huyện Nghĩa Hưng)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Nghĩa TânHuyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Thị trấn Quỹ Nhất1104/NQ-UBTVQH15
Xã Nghĩa ThịnhHuyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Xã Đồng Thịnh1104/NQ-UBTVQH15
Xã Liên BảoHuyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Minh TânHuyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Minh ThuậnHuyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Tân KhánhHuyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Xã Minh Tân1104/NQ-UBTVQH15
Xã Tân ThànhHuyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân BắcHuyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Trà Lũ (Huyện Xuân Trường)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân ĐàiHuyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Xuân Giang (Huyện Xuân Trường)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân HòaHuyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Xã Xuân Phúc1104/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân KiênHuyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân PhongHuyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Xã Xuân Giang1104/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân PhươngHuyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Xã Trà Lũ1104/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân ThủyHuyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân TiếnHuyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân TrungHuyện Xuân Trường, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Yên BằngHuyện Ý Yên, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Xã Hồng Quang1104/NQ-UBTVQH15
Xã Yên HồngHuyện Ý Yên, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Yên HưngHuyện Ý Yên, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Phú Hưng (Huyện Ý Yên)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Yên LợiHuyện Ý Yên, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Xã Tân Minh1104/NQ-UBTVQH15
Xã Yên MinhHuyện Ý Yên, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Tân Minh (Huyện Ý Yên)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Yên NghĩaHuyện Ý Yên, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Yên PhúHuyện Ý Yên, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Yên PhươngHuyện Ý Yên, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Xã Phú Hưng1104/NQ-UBTVQH15
Xã Yên QuangHuyện Ý Yên, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Hồng Quang (Huyện Ý Yên)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Yên TânHuyện Ý Yên, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Yên ThànhHuyện Ý Yên, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Xã Trung Nghĩa1104/NQ-UBTVQH15
Xã Yên TrungHuyện Ý Yên, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Phường Bà TriệuThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Phường Cửa Bắc (Thành phố Nam Định)1104/NQ-UBTVQH15
Phường Cửa BắcThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Phường Hạ LongThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Phường Quang Trung (Thành phố Nam Định)1104/NQ-UBTVQH15
Phường Năng TĩnhThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Phường Ngô QuyềnThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Phường Năng Tĩnh (Thành phố Nam Định)1104/NQ-UBTVQH15
Phường Nguyễn DuThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Nam Định)1104/NQ-UBTVQH15
Phường Phan Đình PhùngThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Nam Định)1104/NQ-UBTVQH15
Phường Quang TrungThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Phường Thống NhấtThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Phường Quang Trung1104/NQ-UBTVQH15
Phường Trần Đăng NinhThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Phường Cửa Bắc1104/NQ-UBTVQH15
Phường Trần Quang KhảiThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Phường Năng Tĩnh1104/NQ-UBTVQH15
Phường Trần Tế XươngThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Phường Vị Xuyên1104/NQ-UBTVQH15
Phường Văn MiếuThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Phường Trường Thi (Thành phố Nam Định)1104/NQ-UBTVQH15
Phường Vị HoàngThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Phường Vị Xuyên (Thành phố Nam Định)1104/NQ-UBTVQH15
Phường Vị XuyênThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Lộc AnThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Phường Trường Thi (Thành phố Nam Định)1104/NQ-UBTVQH15
Xã Nam PhongThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Phường Nam Phong1104/NQ-UBTVQH15
Xã Nam VânThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Phường Nam Vân1104/NQ-UBTVQH15
Phường 1Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăngnhập vào Phường 1 (Thành phố Sóc Trăng)1105/NQ-UBTVQH15
Phường 9Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăngđổi tên thành Phường 11105/NQ-UBTVQH15
Xã Hồng LạcHuyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quangđổi tên thành Xã Hồng Sơn1106/NQ-UBTVQH15
Xã Vân SơnHuyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quangnhập vào Xã Hồng Sơn (Huyện Sơn Dương)1106/NQ-UBTVQH15

Hiệu lực 01/11/2024 · 97 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Phường An CưQuận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơnhập vào Phường Thới Bình (Quận Ninh Kiều)1192/NQ-UBTVQH15
Phường An NghiệpQuận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơnhập vào Phường Thới Bình (Quận Ninh Kiều)1192/NQ-UBTVQH15
Phường An PhúQuận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơnhập vào Phường Thới Bình (Quận Ninh Kiều)1192/NQ-UBTVQH15
Xã Hòa TânHuyện Krông Bông, Tỉnh Đắk Lắknhập vào Xã Hòa Thành (Huyện Krông Bông)1193/NQ-UBTVQH15
Phường Thắng LợiThành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắkđổi tên thành Phường Thành Công1193/NQ-UBTVQH15
Phường Thành CôngThành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắkgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1193/NQ-UBTVQH15
Phường Thống NhấtThành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắknhập vào Phường Tân Tiến (Thành phố Buôn Ma Thuột)1193/NQ-UBTVQH15
Xã Ea BlangThị Xã Buôn Hồ, Tỉnh Đắk Lắknhập vào Xã Ea Drông (Thị Xã Buôn Hồ)1193/NQ-UBTVQH15
Xã Núi TượngHuyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nainhập vào Xã Nam Cát Tiên (Huyện Tân Phú)1194/NQ-UBTVQH15
Xã Phú SơnHuyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Naigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1194/NQ-UBTVQH15
Xã Phú TrungHuyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Xã Phú Sơn1194/NQ-UBTVQH15
Xã Bình HòaHuyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nainhập vào Xã Tân Bình (Huyện Vĩnh Cửu)1194/NQ-UBTVQH15
Xã Hiếu LiêmHuyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nainhập vào Xã Trị An (Huyện Vĩnh Cửu)1194/NQ-UBTVQH15
Phường Hòa BìnhThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nainhập vào Phường Quang Vinh (Thành phố Biên Hòa)1194/NQ-UBTVQH15
Phường Quyết ThắngThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường Trung Dũng1194/NQ-UBTVQH15
Phường Tam HòaThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nainhập vào Phường Bình Đa (Thành phố Biên Hòa)1194/NQ-UBTVQH15
Phường Tân MaiThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Naigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1194/NQ-UBTVQH15
Phường Tân TiếnThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường Tân Mai1194/NQ-UBTVQH15
Phường Thanh BìnhThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Naigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1194/NQ-UBTVQH15
Phường Trung DũngThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Naigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1194/NQ-UBTVQH15
Phường Xuân ThanhThành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nainhập vào Phường Xuân An (Thành phố Long Khánh)1194/NQ-UBTVQH15
Phường Xuân TrungThành phố Long Khánh, Tỉnh Đồng Nainhập vào Phường Xuân An (Thành phố Long Khánh)1194/NQ-UBTVQH15
Xã Đăk HLơHuyện KBang, Tỉnh Gia Laiđổi tên thành Xã Kông Bơ La—
Xã Kông PlaHuyện KBang, Tỉnh Gia Laigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Tân SơnThành phố Pleiku, Tỉnh Gia Laigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Diên ĐồngHuyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòanhập vào Xã Xuân Đồng (Huyện Diên Khánh)1196/NQ-UBTVQH15
Xã Diên XuânHuyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòađổi tên thành Xã Xuân Đồng1196/NQ-UBTVQH15
Phường Phước TânThành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòanhập vào Phường Tân Tiến (Thành phố Nha Trang)1196/NQ-UBTVQH15
Phường Phước TiếnThành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòađổi tên thành Phường Tân Tiến1196/NQ-UBTVQH15
Phường Phương SơnThành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòanhập vào Phường Phương Sài (Thành phố Nha Trang)1196/NQ-UBTVQH15
Phường Tân LậpThành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòanhập vào Phường Tân Tiến (Thành phố Nha Trang)1196/NQ-UBTVQH15
Phường Vạn ThắngThành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòanhập vào Phường Vạn Thạnh (Thành phố Nha Trang)1196/NQ-UBTVQH15
Phường Xương HuânThành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòanhập vào Phường Vạn Thạnh (Thành phố Nha Trang)1196/NQ-UBTVQH15
Xã Ninh PhướcThị xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1196/NQ-UBTVQH15
Xã Ninh VânThị xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòađổi tên thành Xã Ninh Phước1196/NQ-UBTVQH15
Xã Tà ChảiHuyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cainhập vào Thị trấn Bắc Hà (Huyện Bắc Hà)1197/NQ-UBTVQH15
Phường Mỹ HươngThành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuậnnhập vào Phường Kinh Dinh (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm)1198/NQ-UBTVQH15
Phường Phủ HàThành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuậngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1198/NQ-UBTVQH15
Phường Tấn TàiThành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuậnnhập vào Phường Kinh Dinh (Thành phố Phan Rang-Tháp Chàm)1198/NQ-UBTVQH15
Phường Thanh SơnThành phố Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuậnđổi tên thành Phường Phủ Hà1198/NQ-UBTVQH15
Phường 3Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yêngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1200/NQ-UBTVQH15
Phường 6Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yênnhập vào Phường 4 (Thành phố Tuy Hoà)1200/NQ-UBTVQH15
Phường 8Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yênđổi tên thành Phường 2, (không có trong danh mục 2024-11-01 – 2024-12-01)1200/NQ-UBTVQH15
Xã Bình NgọcThành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yênnhập vào Phường 1 (Thành phố Tuy Hoà)1200/NQ-UBTVQH15
Xã Lương MôngHuyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Xã Lương Minh1199/NQ-UBTVQH15
Xã Minh CầmHuyện Ba Chẽ, Tỉnh Quảng Ninhnhập vào Xã Lương Minh (Huyện Ba Chẽ)1199/NQ-UBTVQH15
Xã Cẩm HảiThành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninhnhập vào Xã Hải Hòa (Thành phố Cẩm Phả)1199/NQ-UBTVQH15
Xã Cộng HòaThành phố Cẩm Phả, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Xã Hải Hòa1199/NQ-UBTVQH15
Phường Yết KiêuThành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninhnhập vào Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Hạ Long)1199/NQ-UBTVQH15
Phường Hoà LạcThành phố Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninhnhập vào Phường Trần Phú (Thành phố Móng Cái)1199/NQ-UBTVQH15
Phường Đông TriềuThị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninhnhập vào Phường Đức Chính (Thành phố Đông Triều)1199/NQ-UBTVQH15
Xã Bình DươngThị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Phường Bình Dương1199/NQ-UBTVQH15
Xã Bình KhêThị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Phường Bình Khê1199/NQ-UBTVQH15
Xã Tân ViệtThị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninhnhập vào Xã Việt Dân (Thành phố Đông Triều)1199/NQ-UBTVQH15
Xã Thủy AnThị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Phường Thủy An1199/NQ-UBTVQH15
Xã Yên ĐứcThị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Phường Yên Đức1199/NQ-UBTVQH15
Xã An ChâuHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Liên An Đô1201/NQ-UBTVQH15
Xã Chương DươngHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Phong Dương Tiến (Huyện Đông Hưng)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Đô LươngHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Liên An Đô (Huyện Đông Hưng)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Đông ĐộngHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Xuân Quang Động1201/NQ-UBTVQH15
Xã Đông QuangHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Xuân Quang Động (Huyện Đông Hưng)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Đông XuânHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Xuân Quang Động (Huyện Đông Hưng)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Hợp TiếnHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Phong Dương Tiến1201/NQ-UBTVQH15
Xã Liên GiangHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Liên An Đô (Huyện Đông Hưng)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Phong ChâuHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Phong Dương Tiến (Huyện Đông Hưng)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Dân ChủHuyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Quang Trung (Huyện Hưng Hà)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Điệp NôngHuyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Quang Trung1201/NQ-UBTVQH15
Xã Hùng DũngHuyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Quang Trung (Huyện Hưng Hà)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Đình PhùngHuyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Thống Nhất (Huyện Kiến Xương)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Nam CaoHuyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Thống Nhất1201/NQ-UBTVQH15
Xã Thượng HiềnHuyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Thống Nhất (Huyện Kiến Xương)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Vũ BìnhHuyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Hồng Vũ (Huyện Kiến Xương)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Vũ HòaHuyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Hồng Vũ1201/NQ-UBTVQH15
Xã Vũ ThắngHuyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Hồng Vũ (Huyện Kiến Xương)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Quỳnh BảoHuyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Trang Bảo Xá (Huyện Quỳnh Phụ)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Quỳnh TrangHuyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Trang Bảo Xá1201/NQ-UBTVQH15
Xã Quỳnh XáHuyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Trang Bảo Xá (Huyện Quỳnh Phụ)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Đông PhongHuyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Đông Quang (Huyện Tiền Hải)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Đông QuíHuyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Đông Quang (Huyện Tiền Hải)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Đông TrungHuyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Đông Quang1201/NQ-UBTVQH15
Xã Nam ThắngHuyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Nam Tiến (Huyện Tiền Hải)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Nam ThanhHuyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Nam Tiến1201/NQ-UBTVQH15
Xã Tây PhongHuyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Ái Quốc1201/NQ-UBTVQH15
Xã Tây TiếnHuyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Ái Quốc (Huyện Tiền Hải)1201/NQ-UBTVQH15
Xã Dưỡng ĐiềmHuyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giangnhập vào Xã Bình Trưng (Huyện Châu Thành)1202/NQ-UBTVQH15
Xã Hữu ĐạoHuyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giangnhập vào Xã Bình Trưng (Huyện Châu Thành)1202/NQ-UBTVQH15
Xã Tân Lý TâyHuyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giangnhập vào Thị trấn Tân Hiệp (Huyện Châu Thành)1202/NQ-UBTVQH15
Phường 3Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1202/NQ-UBTVQH15
Phường 7Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giangnhập vào Phường 1 (Thành phố Mỹ Tho)1202/NQ-UBTVQH15
Phường 8Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1202/NQ-UBTVQH15
Xã Tân HưngHuyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Longnhập vào Xã Tân An Thạnh (Huyện Bình Tân)1203/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Long HồHuyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Longgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1203/NQ-UBTVQH15
Xã Phú ĐứcHuyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Longđổi tên thành Thị trấn Long Hồ1203/NQ-UBTVQH15
Xã Tường LộcHuyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Longnhập vào Thị trấn Tam Bình (Huyện Tam Bình)1203/NQ-UBTVQH15
Xã Thiện MỹHuyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Longnhập vào Thị trấn Trà Ôn (Huyện Trà Ôn)1203/NQ-UBTVQH15
Phường 1Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Longgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1203/NQ-UBTVQH15
Phường 2Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Longđổi tên thành Phường 11203/NQ-UBTVQH15

Hiệu lực 01/12/2024 · 52 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Đồng ViệtHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang—
Xã Đức GiangHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang—
Xã Cát KhánhHuyện Phù Cát, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Thị trấn Cát Khánh1257/NQ-UBTVQH15
Phường Lê Hồng PhongThành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Địnhnhập vào Phường Trần Phú (Thành phố Quy Nhơn)1257/NQ-UBTVQH15
Phường Lê LợiThành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Phường Thị Nại1257/NQ-UBTVQH15
Phường Lý Thường KiệtThành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Phường Trần Phú1257/NQ-UBTVQH15
Phường Thị NạiThành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1257/NQ-UBTVQH15
Phường Trần Hưng ĐạoThành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Địnhnhập vào Phường Thị Nại (Thành phố Quy Nhơn)1257/NQ-UBTVQH15
Phường Trần PhúThành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Địnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1257/NQ-UBTVQH15
Phường Bình HưngThành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuậngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1253/NQ-UBTVQH15
Phường Đức NghĩaThành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuậnnhập vào Phường Lạc Đạo (Thành phố Phan Thiết)1253/NQ-UBTVQH15
Phường Đức ThắngThành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuậnnhập vào Phường Lạc Đạo (Thành phố Phan Thiết)1253/NQ-UBTVQH15
Phường Hưng LongThành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuậnđổi tên thành Phường Bình Hưng1253/NQ-UBTVQH15
Phường Vĩnh BảoThành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giangđổi tên thành Phường Vĩnh Thanh Vân1247/NQ-UBTVQH15
Phường Vĩnh Thanh VânThành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1247/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Cát TiênHuyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Phước CátHuyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Xã Đồng Nai ThượngHuyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Xã Đức PhổHuyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Xã Gia ViễnHuyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Xã Nam NinhHuyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Xã Phước Cát 2Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Xã Quảng NgãiHuyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Xã Tiên HoàngHuyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Đạ M'riHuyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Ma Đa GuôiHuyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Xã Đạ OaiHuyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Xã Đạ PloaHuyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồngđổi tên thành Xã Bà Gia, chuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Xã Đạ TồnHuyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1245/NQ-UBTVQH15
Xã Đoàn KếtHuyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồngnhập vào Xã Bà Gia (Huyện Đạ Tẻh)1245/NQ-UBTVQH15
Xã Hà LâmHuyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Xã Ma Đa GuôiHuyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh1245/NQ-UBTVQH15
Xã Phước LộcHuyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1245/NQ-UBTVQH15
Xã Triệu HảiHuyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1245/NQ-UBTVQH15
Xã PróHuyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồngđổi tên thành Xã Quảng Lập1245/NQ-UBTVQH15
Xã Quảng LậpHuyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1245/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn HàHuyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Thị trấn Hữu Lũng (Huyện Hữu Lũng)1246/NQ-UBTVQH15
Xã Tĩnh BắcHuyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Xã Tam Gia (Huyện Lộc Bình)1246/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Thất KhêHuyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1246/NQ-UBTVQH15
Xã Đại ĐồngHuyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơnđổi tên thành Thị trấn Thất Khê1246/NQ-UBTVQH15
Xã Vĩnh TiếnHuyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Xã Khánh Long (Huyện Tràng Định)1246/NQ-UBTVQH15
Xã Đồng GiápHuyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1246/NQ-UBTVQH15
Xã Tràng CácHuyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1246/NQ-UBTVQH15
Xã Tân HòaHuyện Bến Lức, Tỉnh Long Annhập vào Xã An Thạnh (Huyện Bến Lức)1244/NQ-UBTVQH15
Phường 2Thành phố Tân An, Tỉnh Long Annhập vào Phường 1 (Thành phố Tân An)1244/NQ-UBTVQH15
Phường 2Thành phố Tuy Hoà, Tỉnh Phú Yêngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Ký PhúHuyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyênđổi tên thành Xã Vạn Phú1240/NQ-UBTVQH15
Xã Na MaoHuyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyênnhập vào Xã Phú Cường (Huyện Đại Từ)1240/NQ-UBTVQH15
Xã Vạn ThọHuyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyênnhập vào Xã Vạn Phú (Huyện Đại Từ)1240/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Chợ ChuHuyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyêngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1240/NQ-UBTVQH15
Xã Bảo CườngHuyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyênđổi tên thành Thị trấn Chợ Chu1240/NQ-UBTVQH15
Xã Tân LợiHuyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyênnhập vào Thị trấn Trại Cau (Huyện Đồng Hỷ)1240/NQ-UBTVQH15