| Phường Bình Hiên | Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng | nhập vào Phường Phước Ninh (Quận Hải Châu) | 1251/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hải Châu I | Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng | đổi tên thành Phường Hải Châu | 1251/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hải Châu II | Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng | nhập vào Phường Hải Châu (Quận Hải Châu) | 1251/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hòa Thuận Đông | Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng | nhập vào Phường Bình Thuận (Quận Hải Châu) | 1251/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Nam Dương | Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng | nhập vào Phường Phước Ninh (Quận Hải Châu) | 1251/NQ-UBTVQH15 |
| Phường An Hải Đông | Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng | nhập vào Phường An Hải Nam (Quận Sơn Trà) | 1251/NQ-UBTVQH15 |
| Phường An Hải Tây | Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng | đổi tên thành Phường An Hải Nam | 1251/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hòa Khê | Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng | nhập vào Phường Thanh Khê Đông (Quận Thanh Khê) | 1251/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Tam Thuận | Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng | nhập vào Phường Xuân Hà (Quận Thanh Khê) | 1251/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Tân Chính | Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng | nhập vào Phường Chính Gián (Quận Thanh Khê) | 1251/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Thạc Gián | Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1251/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Vĩnh Trung | Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng | đổi tên thành Phường Thạc Gián | 1251/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Châu Sơn | Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Phú Hồng (Huyện Ba Vì) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Phương | Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Phú Hồng | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tản Hồng | Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Phú Hồng (Huyện Ba Vì) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đồng Phú | Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Hồng Phú | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hòa Chính | Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Hòa Phú | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hồng Phong | Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Hồng Phú (Huyện Chương Mỹ) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Nam An | Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Hòa Phú (Huyện Chương Mỹ) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đình Xuyên | Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Thiên Đức (Huyện Gia Lâm) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Dư | Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Bát Tràng (Huyện Gia Lâm) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Dương Hà | Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Thiên Đức | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Kim Lan | Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Kim Đức (Huyện Gia Lâm) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Kim Sơn | Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Phú Sơn | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Thị | Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Phú Sơn (Huyện Gia Lâm) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Trung Mầu | Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Phù Đổng (Huyện Gia Lâm) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Văn Đức | Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Kim Đức | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vạn Yên | Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Liên Mạc (Huyện Mê Linh) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bột Xuyên | Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Mỹ Xuyên | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đốc Tín | Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Vạn Tín (Huyện Mỹ Đức) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Thành | Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Mỹ Xuyên (Huyện Mỹ Đức) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vạn Kim | Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Vạn Tín | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đại Thắng | Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Văn Hoàng | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Phong | Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Triều | Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Nam Phong | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quang Trung | Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Quang Hà (Huyện Phú Xuyên) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Hà | Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Quang Hà | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tri Trung | Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Hồng Minh (Huyện Phú Xuyên) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Văn Hoàng | Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Long Xuyên | Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Long Thượng | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thọ Lộc | Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Tích Lộc | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thượng Cốc | Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Long Thượng (Huyện Phúc Thọ) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tích Giang | Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Tích Lộc (Huyện Phúc Thọ) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vân Hà | Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Nam Hà (Huyện Phúc Thọ) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vân Nam | Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Nam Hà | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đại Thành | Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Hưng Đạo (Huyện Quốc Oai) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Liệp Tuyết | Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Liệp Nghĩa (Huyện Quốc Oai) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nghĩa Hương | Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Liệp Nghĩa | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phượng Cách | Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Phượng Sơn (Huyện Quốc Oai) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Hòa | Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Cộng Hòa (Huyện Quốc Oai) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Phú | Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Hưng Đạo | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Sơn | Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Phượng Sơn | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bình Phú | Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Quang Trung | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Canh Nậu | Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Lam Sơn | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Chàng Sơn | Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Thạch Xá (Huyện Thạch Thất) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Dị Nậu | Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Lam Sơn (Huyện Thạch Thất) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hữu Bằng | Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Quang Trung (Huyện Thạch Thất) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cao Dương | Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Cao Xuân Dương | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Dương | Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Cao Xuân Dương (Huyện Thanh Oai) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thống Nhất | Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Vạn Nhất (Huyện Thường Tín) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thư Phú | Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Chương Dương (Huyện Thường Tín) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vạn Điểm | Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Vạn Nhất | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cao Thành | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Cao Sơn Tiến (Huyện Ứng Hòa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đội Bình | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Bình Lưu Quang (Huyện Ứng Hòa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đồng Tiến | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Cao Sơn Tiến (Huyện Ứng Hòa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hòa Lâm | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Trầm Lộng | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hòa Nam | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Thái Hòa (Huyện Ứng Hòa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoa Sơn | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Hoa Viên | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hòa Xá | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Thái Hòa (Huyện Ứng Hòa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hồng Quang | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Bình Lưu Quang (Huyện Ứng Hòa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lưu Hoàng | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Bình Lưu Quang | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Công | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Cao Sơn Tiến | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Trầm Lộng | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vạn Thái | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Xã Thái Hòa | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Viên An | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Hoa Viên (Huyện Ứng Hòa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Viên Nội | Huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội | nhập vào Xã Hoa Viên (Huyện Ứng Hòa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Nguyễn Trung Trực | Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | nhập vào Phường Trúc Bạch (Quận Ba Đình) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Ngã Tư Sở | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Thịnh Quang | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Phương Liên | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Quốc Tử Giám | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | nhập vào Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Quận Đống Đa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Thịnh Quang | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trung Phụng | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | nhập vào Phường Khâm Thiên (Quận Đống Đa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trung Tự | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Phương Liên - Trung Tự | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Văn Miếu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Nguyễn Trãi | Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Quang Trung | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Quang Trung | Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Yết Kiêu | Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | nhập vào Phường Quang Trung (Quận Hà Đông) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Cầu Dền | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | nhập vào Phường Thanh Nhàn (Quận Hai Bà Trưng) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Đống Mác | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | nhập vào Phường Đồng Nhân (Quận Hai Bà Trưng) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Quỳnh Lôi | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Bạch Mai, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Sài Đồng | Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | nhập vào Phường Phúc Lợi (Quận Long Biên) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hạ Đình | Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Kim Giang | Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Hạ Đình | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Thanh Xuân Nam | Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | nhập vào Phường Thanh Xuân Bắc (Quận Thanh Xuân) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Lê Lợi | Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Ngô Quyền | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Ngô Quyền | Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Quang Trung | Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | nhập vào Phường Ngô Quyền (Thị xã Sơn Tây) | 1286/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn An Dương | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Lê Lợi | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Đồng | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường An Đồng | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Hoà | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường An Hoà | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Hồng | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường An Hồng, chuyển về Quận Hồng Bàng | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Hưng | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường An Hưng, chuyển về Quận Hồng Bàng | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bắc Sơn | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đại Bản | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Đại Bản, chuyển về Quận Hồng Bàng | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đặng Cương | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường An Hải | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đồng Thái | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Đồng Thái | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hồng Phong | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Hồng Phong | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hồng Thái | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Hồng Thái | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lê Lợi | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lê Thiện | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Lê Thiện | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Sơn | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Nam Sơn | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quốc Tuấn | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Tiến | Huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Tân Tiến | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đại Hà | Huyện Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Xã Kiến Hưng | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ngũ Đoan | Huyện Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Kiến Hưng (Huyện Kiến Thuỵ) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thuỵ Hương | Huyện Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Kiến Hưng (Huyện Kiến Thuỵ) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Minh Đức | Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Minh Đức | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Lư | Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường An Lư | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Dương Quan | Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Dương Quan | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoà Bình | Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Hoà Bình | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoa Động | Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Hoa Động | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quảng Thanh | Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Quảng Thanh | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Dương | Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Phường Dương Quan (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thiên Hương | Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Thiên Hương | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bạch Đằng | Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Tân Minh (Huyện Tiên Lãng) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quang Phục | Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Xã Tân Minh | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Toàn Thắng | Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Tân Minh (Huyện Tiên Lãng) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Hoà | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Vĩnh Hoà (Huyện Vĩnh Bảo) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cổ Am | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Tam Cường (Huyện Vĩnh Bảo) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cộng Hiền | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đồng Minh | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Xã Vĩnh Hải | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hiệp Hoà | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Xã Vĩnh Hoà | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hưng Nhân | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Vĩnh Hải (Huyện Vĩnh Bảo) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nhân Hoà | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Bảo) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tam Đa | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Xã Vĩnh Hưng | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Lương | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Vĩnh Hải (Huyện Vĩnh Bảo) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vĩnh Long | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Vĩnh Hoà (Huyện Vĩnh Bảo) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vĩnh Phong | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vinh Quang | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Bảo) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vĩnh Tiến | Huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Tam Cường (Huyện Vĩnh Bảo) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hạ Lý | Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trại Chuối | Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Lãm Hà | Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Phù Liễn | Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Bắc Hà | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Quán Trữ | Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Tràng Minh | Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Phường Bắc Hà (Quận Kiến An) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường An Dương | Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Cát Dài | Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Đông Hải | Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Hàng Kênh | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Dư Hàng | Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hàng Kênh | Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hồ Nam | Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Trần Nguyên Hãn | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Lam Sơn | Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Nghĩa Xá | Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường An Dương | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Niệm Nghĩa | Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trại Cau | Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Phường Hàng Kênh (Quận Lê Chân) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trần Nguyên Hãn | Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Đổng Quốc Bình | Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Lạch Tray | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Gia Viên | Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Lạc Viên | Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Gia Viên | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Lạch Tray | Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Lê Lợi | Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Phường Lạch Tray (Quận Ngô Quyền) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Máy Tơ | Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Núi Đèo | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Phường Thuỷ Đường (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Sơn | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Ninh Sơn (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cao Nhân | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Xã Quang Trung | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Chính Mỹ | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Quang Trung (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Sơn | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Gia Đức | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Bạch Đằng (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Gia Minh | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Bạch Đằng (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoàng Động | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Phường Hoàng Lâm (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hợp Thành | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Quang Trung (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Kênh Giang | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Trần Hưng Đạo | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Kiền Bái | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Kỳ Sơn | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Ninh Sơn (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lại Xuân | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Xã Liên Xuân (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lâm Động | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Hoàng Lâm | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lập Lễ | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Lập Lễ | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Liên Khê | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Xã Liên Xuân | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lưu Kiếm | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Lưu Kiếm | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lưu Kỳ | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Phường Lưu Kiếm (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Minh Tân | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Xã Bạch Đằng | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Đồng | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Lê Hồng Phong | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ngũ Lão | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Phạm Ngũ Lão | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phả Lễ | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Phường Nam Triệu Giang (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phù Ninh | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Xã Ninh Sơn | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phục Lễ | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Nam Triệu Giang | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tam Hưng | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Tam Hưng | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thuỷ Đường | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Phường Thuỷ Đường (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thuỷ Sơn | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Thuỷ Đường | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thuỷ Triều | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | nhập vào Phường Thủy Hà (Thành phố Thuỷ Nguyên) | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Trung Hà | Thành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng | đổi tên thành Phường Thủy Hà | 1232/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 11 | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 10 (Quận 10) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 5 | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 8 (Quận 10) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 7 | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 6 (Quận 10) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 12 | Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 8 (Quận 11) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 13 | Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 11, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 2 | Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 1 (Quận 11) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 4 | Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 7 (Quận 11) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 6 | Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 7 (Quận 11) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 9 | Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 10, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 10 | Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 9 (Quận 3) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 13 | Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 12 (Quận 3) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 10 | Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 8 | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 14 | Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 15 (Quận 4) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 6 | Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 9 | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 8 | Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 9 | Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 10 | Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 11 (Quận 5) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 2 | Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 3 | Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 2 | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 6 | Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 5 (Quận 5) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 7 | Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 8 | Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 7 | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 1 | Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 2 | Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh | (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 3 | Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 1 | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 4 | Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 1, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 5 | Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 2 | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 6 | Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 2 (Quận 6) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 1 | Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường Rạch Ông (Quận 8) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 10 | Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường Hưng Phú (Quận 8) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 11 | Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường Xóm Củi (Quận 8) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 12 | Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường Xóm Củi | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 13 | Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường Xóm Củi (Quận 8) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 2 | Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường Rạch Ông (Quận 8) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 3 | Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường Rạch Ông | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 8 | Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường Hưng Phú (Quận 8) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 9 | Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường Hưng Phú | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 15 | Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 2 (Quận Bình Thạnh) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 21 | Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 19, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 24 | Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 14, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 3 | Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 1 (Quận Bình Thạnh) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 6 | Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 7 (Quận Bình Thạnh) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 1 | Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 13 | Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 15 | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 15 | Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 4 | Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 1 (Quận Gò Vấp) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 7 | Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 1 | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 9 | Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 8 (Quận Gò Vấp) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 17 | Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường 15, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 3 | Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 4 (Quận Phú Nhuận) | 1278/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Đông Xuyên | Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang | nhập vào Phường Mỹ Xuyên (Thành phố Long Xuyên) | 1285/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Kim Long | Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | đổi tên thành Thị trấn Kim Long | — |
| Thị trấn Phước Hải | Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Lộc An | Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | nhập vào Xã Phước Hội (Huyện Long Đất) | 1256/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Long Mỹ | Huyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | đổi tên thành Thị trấn Phước Hải | — |
| Thị trấn Long Điền | Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | chuyển về Huyện Long Đất | — |
| Thị trấn Long Hải | Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | chuyển về Huyện Long Đất | — |
| Xã An Ngãi | Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | nhập vào Xã Tam An (Huyện Long Đất) | 1256/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Nhứt | Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | nhập vào Xã Tam An (Huyện Long Đất) | 1256/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phước Hưng | Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | chuyển về Huyện Long Đất | — |
| Xã Phước Tỉnh | Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | chuyển về Huyện Long Đất | — |
| Xã Tam Phước | Huyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | đổi tên thành Xã Tam An, chuyển về Huyện Long Đất | — |
| Phường Phước Hiệp | Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | nhập vào Phường Phước Trung (Thành phố Bà Rịa) | 1256/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đại Thành | Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Sơn Thịnh (Huyện Hiệp Hòa) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đồng Tân | Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Đồng Tiến (Huyện Hiệp Hòa) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hòa Sơn | Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Sơn Thịnh (Huyện Hiệp Hòa) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoàng An | Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Hoàng Vân (Huyện Hiệp Hòa) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoàng Lương | Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Toàn Thắng (Huyện Hiệp Hòa) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoàng Thanh | Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Xã Toàn Thắng | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hùng Sơn | Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Xã Hùng Thái | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quang Minh | Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Xã Sơn Thịnh | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thái Sơn | Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Hùng Thái (Huyện Hiệp Hòa) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Vân | Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Xã Đồng Tiến | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Hà | Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Tiên Lục (Huyện Lạng Giang) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Mỹ | Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Hương Lạc (Huyện Lạng Giang) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vũ Xá | Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Cẩm Lý (Huyện Lục Nam) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Chũ | Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Chũ, chuyển về Thị xã Chũ | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Biển Động | Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Thị trấn Biển Động | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hồng Giang | Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Hồng Giang, chuyển về Thị xã Chũ | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Kiên Lao | Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thị xã Chũ | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Kiên Thành | Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thị xã Chũ | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ An | Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thị xã Chũ | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Dương | Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thị xã Chũ | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phì Điền | Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Thị trấn Phì Điền | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phượng Sơn | Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Phượng Sơn, chuyển về Thị xã Chũ | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quý Sơn | Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thị xã Chũ | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Hải | Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Thanh Hải, chuyển về Thị xã Chũ | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Trù Hựu | Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Trù Hựu, chuyển về Thị xã Chũ | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đại Hóa | Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Quang Trung (Huyện Tân Yên) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lam Cốt | Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Xã Lam Sơn | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lan Giới | Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Quang Trung (Huyện Tân Yên) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phúc Sơn | Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Lam Sơn (Huyện Tân Yên) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quang Tiến | Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Xã Quang Trung | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Nham Biền | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Nham Biền, chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Tân An | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Tân An, chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cảnh Thụy | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Cảnh Thụy, chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đồng Phúc | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hương Gián | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Hương Gián, chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lãng Sơn | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lão Hộ | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nội Hoàng | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Nội Hoàng, chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quỳnh Sơn | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Liễu | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Tân Liễu, chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tiến Dũng | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tiền Phong | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Tiền Phong, chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Trí Yên | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tư Mại | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Phú | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Lư | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thành phố Bắc Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hồng Kỳ | Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Đồng Kỳ (Huyện Yên Thế) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tam Hiệp | Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Xã Tân Hiệp | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Hiệp | Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Lê Lợi | Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trần Nguyên Hãn | Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Dĩnh Trì | Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Dĩnh Trì | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đồng Sơn | Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Đồng Sơn | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Song Khê | Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Song Khê | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Song Mai | Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Song Mai | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Mỹ | Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Tân Mỹ | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Tiến | Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Tân Tiến | 1191/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nhân Thắng | Huyện Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Thị trấn Nhân Thắng | — |
| Xã Lai Hạ | Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh | nhập vào Xã An Tập (Huyện Lương Tài) | 1255/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Minh Tân | Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh | nhập vào Xã Quang Minh (Huyện Lương Tài) | 1255/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Hương | Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Xã An Tập | — |
| Xã Trừng Xá | Huyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Xã Quang Minh | — |
| Phường Ninh Xá | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Tiền Ninh Vệ | — |
| Phường Tiền An | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | nhập vào Phường Tiền Ninh Vệ (Thành phố Bắc Ninh) | 1255/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Vệ An | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | nhập vào Phường Tiền Ninh Vệ (Thành phố Bắc Ninh) | 1255/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hán Quảng | Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | nhập vào Xã Chi Lăng (Thị xã Quế Võ) | 1255/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Mỹ | Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | nhập vào Xã Mỹ Hòa (Huyện Ba Tri) | 1237/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Vang | Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre | nhập vào Xã Lộc Thuận (Huyện Bình Đại) | 1237/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Châu Thành | Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã An Hiệp | Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | đổi tên thành Xã Tường Đa | — |
| Xã An Hóa | Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | nhập vào Xã An Phước (Huyện Châu Thành) | 1237/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Khánh | Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | đổi tên thành Thị trấn Châu Thành | — |
| Xã Phú An Hòa | Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | nhập vào Xã An Phước (Huyện Châu Thành) | 1237/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Hòa | Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | nhập vào Xã Tường Đa (Huyện Châu Thành) | 1237/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tường Đa | Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Phường 4 | Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | nhập vào Phường An Hội (Thành phố Bến Tre) | 1237/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 5 | Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre | nhập vào Phường An Hội (Thành phố Bến Tre) | 1237/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 2 | Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Phường 4 | Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau | đổi tên thành Phường 2 | — |
| Phường 1 | Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1284/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 11 | Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | nhập vào Phường Mỹ Ngãi (Thành phố Cao Lãnh) | 1284/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 2 | Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | đổi tên thành Phường 1 | 1284/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mỹ Ngãi | Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp | đổi tên thành Phường Mỹ Ngãi | 1284/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Nội | Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Xã Bình An | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bối Cầu | Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam | nhập vào Xã Bình An (Huyện Bình Lục) | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hưng Công | Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam | nhập vào Xã Bình An (Huyện Bình Lục) | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Ba Sao | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Ba Sao | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Quế | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Quế | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đại Cương | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Đại Cương | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đồng Hóa | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Đồng Hóa | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lê Hồ | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Lê Hồ | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ngọc Sơn | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Ngọc Sơn | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nhật Tân | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Tân Tựu | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nhật Tựu | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam | nhập vào Phường Tân Tựu (Thị xã Kim Bảng) | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Sơn | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Tân Sơn | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thi Sơn | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Thi Sơn | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tượng Lĩnh | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Tượng Lĩnh | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hai Bà Trưng | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | nhập vào Phường Châu Cầu (Thành phố Phủ Lý) | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Lương Khánh Thiện | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | nhập vào Phường Châu Cầu (Thành phố Phủ Lý) | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Minh Khai | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Châu Cầu | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trần Hưng Đạo | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | nhập vào Phường Châu Cầu (Thành phố Phủ Lý) | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Liêm Chung | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | nhập vào Phường Liêm Chính (Thành phố Phủ Lý) | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Liêm Tiết | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | nhập vào Phường Tân Liêm (Thành phố Phủ Lý) | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Liêm Tuyền | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Tân Liêm | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tiên Hải | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | nhập vào Phường Lam Hạ (Thành phố Phủ Lý) | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tiên Hiệp | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | nhập vào Phường Tân Hiệp (Thành phố Phủ Lý) | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tiên Tân | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Tân Hiệp | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mộc Bắc | Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Xã Mộc Hoàn | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mộc Nam | Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | nhập vào Xã Mộc Hoàn (Thị xã Duy Tiên) | 1288/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cẩm Bình | Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cẩm Vĩnh | Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Cẩm Vịnh, chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Trung Lộc | Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Thị trấn Đồng Lộc (Huyện Can Lộc) | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Phong | Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Thị trấn Hương Khê (Huyện Hương Khê) | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Bình | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Châu Bình (Huyện Hương Sơn) | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Châu | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Châu Bình | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Hàm | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Hàm Trường (Huyện Hương Sơn) | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Long | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Mỹ Long (Huyện Hương Sơn) | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Trà | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Mỹ Long | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Trường | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Hàm Trường | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Kỳ Đồng | Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Thị trấn Kỳ Đồng | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Lộc Hà | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Huyện Thạch Hà | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bình An | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Huyện Thạch Hà | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hộ Độ | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hồng Lộc | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Huyện Thạch Hà | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ích Hậu | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Huyện Thạch Hà | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mai Phụ | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Huyện Thạch Hà | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phù Lưu | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Huyện Thạch Hà | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Lộc | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Huyện Thạch Hà | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Châu | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Huyện Thạch Hà | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Kim | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Huyện Thạch Hà | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Mỹ | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Huyện Thạch Hà | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thịnh Lộc | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Huyện Thạch Hà | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đỉnh Bàn | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Lâm Hương | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Đài | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Hải | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Hội | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Khê | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Lạc | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Thắng | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Trị | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Văn | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tượng Sơn | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Thành phố Hà Tĩnh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Bắc Hà | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Nguyễn Du | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Phường Bắc Hà | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Thạch Linh | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Phường Trần Phú | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trần Phú | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đồng Môn | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Phường Đồng Môn | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Hạ | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Phường Thạch Hạ | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Hưng | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Phường Thạch Hưng | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Trung | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Phường Thạch Trung | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Kỳ Nam | Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Phường Kỳ Nam | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Kỳ Ninh | Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Phường Kỳ Ninh | 1283/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bình Minh | Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Thái Minh (Huyện Bình Giang) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thái Học | Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Thái Minh | — |
| Xã Cẩm Điền | Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Phúc Điền (Huyện Cẩm Giàng) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cẩm Phúc | Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Phúc Điền | — |
| Xã Thạch Lỗi | Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Thị trấn Cẩm Giang (Huyện Cẩm Giàng) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đồng Quang | Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Nhật Quang | — |
| Xã Đức Xương | Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Quang Đức | — |
| Xã Gia Khánh | Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Gia Phúc | — |
| Xã Gia Lương | Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Gia Tiến | — |
| Xã Gia Tân | Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Gia Phúc (Huyện Gia Lộc) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nhật Tân | Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Nhật Quang (Huyện Gia Lộc) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quang Minh | Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Quang Đức (Huyện Gia Lộc) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Tiến | Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Gia Tiến (Huyện Gia Lộc) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bình Dân | Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Hòa Bình | — |
| Xã Cổ Dũng | Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Vũ Dũng | — |
| Xã Cộng Hòa | Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Lai Khê | — |
| Xã Lai Vu | Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Lai Khê (Huyện Kim Thành) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Liên Hòa | Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Hòa Bình (Huyện Kim Thành) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phúc Thành A | Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Thượng Vũ | Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Lâm | Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã An Phú | — |
| Xã Nam Chính | Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Trần Phú (Huyện Nam Sách) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Hồng | Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Thị trấn Nam Sách (Huyện Nam Sách) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Trung | Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Trần Phú | — |
| Xã Phú Điền | Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã An Phú (Huyện Nam Sách) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quốc Tuấn | Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Thanh Quang | Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Quốc Tuấn | — |
| Thị trấn Ninh Giang | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Đồng Tâm | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Thị trấn Ninh Giang | — |
| Xã Đông Xuyên | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Bình Xuyên | — |
| Xã Hồng Đức | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Đức Phúc | — |
| Xã Hồng Phúc | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Kiến Phúc | — |
| Xã Kiến Quốc | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Kiến Phúc (Huyện Ninh Giang) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Hải | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Bình Xuyên (Huyện Ninh Giang) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vạn Phúc | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Đức Phúc (Huyện Ninh Giang) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cẩm Chế | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Cẩm Việt | — |
| Xã Thanh Cường | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Vĩnh Cường | — |
| Xã Thanh Khê | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Thị trấn Thanh Hà (Huyện Thanh Hà) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Thủy | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Thanh Tân | — |
| Xã Thanh Xá | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Thanh Tân (Huyện Thanh Hà) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Việt Hồng | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Cẩm Việt (Huyện Thanh Hà) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vĩnh Lập | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Vĩnh Cường (Huyện Thanh Hà) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cộng Lạc | Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Lạc Phượng | — |
| Xã Dân Chủ | Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Dân An (Huyện Tứ Kỳ) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ngọc Kỳ | Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Kỳ Sơn (Huyện Tứ Kỳ) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phượng Kỳ | Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Lạc Phượng (Huyện Tứ Kỳ) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quảng Nghiệp | Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Dân An | — |
| Xã Tái Sơn | Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Kỳ Sơn | — |
| Phường Phạm Ngũ Lão | Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Phường Lê Thanh Nghị (Thành phố Hải Dương) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoành Sơn | Thị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Phường Duy Tân (Thị xã Kinh Môn) | 1250/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đa Lộc | Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Hồng Quang | Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Hồng Vân | Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Hồng Quang | — |
| Xã Quang Vinh | Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Tân Phúc | Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Quang Vinh | — |
| Xã Văn Nhuệ | Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Đa Lộc | — |
| Xã Bình Kiều | Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Thị trấn Khoái Châu (Huyện Khoái Châu) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Chí Tân | Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Chí Minh | — |
| Xã Dạ Trạch | Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Phạm Hồng Thái | — |
| Xã Đại Hưng | Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Xã Chí Minh (Huyện Khoái Châu) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đồng Tiến | Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Hàm Tử | Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Xã Phạm Hồng Thái (Huyện Khoái Châu) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hồng Tiến | Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Đồng Tiến | — |
| Xã Nhuế Dương | Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Xã Nguyễn Huệ (Huyện Khoái Châu) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thành Công | Huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Nguyễn Huệ | — |
| Xã Nhân La | Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Xã Diên Hồng (Huyện Kim Động) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Thịnh | Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Xã Phú Thọ (Huyện Kim Động) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thọ Vinh | Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Phú Thọ | — |
| Xã Vũ Xá | Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Diên Hồng | — |
| Xã Minh Tiến | Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Tiên Tiến | — |
| Xã Tiền Tiến | Huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Dị Chế | Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Thị trấn Vương (Huyện Tiên Lữ) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đức Thắng | Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Xã Hải Thắng (Huyện Tiên Lữ) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hải Triều | Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Hải Thắng | — |
| Xã Minh Phượng | Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Xã Cương Chính (Huyện Tiên Lữ) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ngô Quyền | Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Thị trấn Vương (Huyện Tiên Lữ) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Giai Phạm | Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Nguyễn Văn Linh | — |
| Xã Lý Thường Kiệt | Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Xã Tân Minh (Huyện Yên Mỹ) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Minh Châu | Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Việt Yên | — |
| Xã Nghĩa Hiệp | Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Xã Nguyễn Văn Linh (Huyện Yên Mỹ) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Việt | Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Tân Minh | — |
| Xã Trung Hưng | Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Thị trấn Yên Mỹ (Huyện Yên Mỹ) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Việt Cường | Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Yên Hòa | Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Phường Quang Trung | Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Phường Lê Lợi (Thành phố Hưng Yên) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hồng Nam | Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên | đổi tên thành Xã Phương Nam | — |
| Xã Phương Chiểu | Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên | nhập vào Xã Phương Nam (Thành phố Hưng Yên) | 1248/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Anh Sơn | Huyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Thị trấn Kim Nhan | — |
| Xã Đỉnh Sơn | Huyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Tam Đỉnh | — |
| Xã Tam Sơn | Huyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Tam Đỉnh (Huyện Anh Sơn) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Sơn | Huyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Thị trấn Kim Nhan (Huyện Anh Sơn) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Con Cuông | Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Bồng Khê | Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Thị trấn Trà Lân | — |
| Thị trấn Diễn Châu | Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Thị trấn Diễn Thành (Huyện Diễn Châu) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Diễn Bích | Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Ngọc Bích (Huyện Diễn Châu) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Diễn Hải | Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Hùng Hải | — |
| Xã Diễn Hạnh | Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Hạnh Quảng | — |
| Xã Diễn Hùng | Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Hùng Hải (Huyện Diễn Châu) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Diễn Ngọc | Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Ngọc Bích | — |
| Xã Diễn Quảng | Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Hạnh Quảng (Huyện Diễn Châu) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Diễn Thành | Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Thị trấn Diễn Thành | — |
| Xã Diễn Tháp | Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Xuân Tháp (Huyện Diễn Châu) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Diễn Xuân | Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Xuân Tháp | — |
| Xã Lam Sơn | Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Bạch Ngọc | — |
| Xã Ngọc Sơn | Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Bạch Ngọc (Huyện Đô Lương) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hưng Lợi | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Phúc Lợi (Huyện Hưng Nguyên) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hưng Mỹ | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Thịnh Mỹ (Huyện Hưng Nguyên) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hưng Phúc | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Phúc Lợi | — |
| Xã Hưng Tân | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Thông Tân (Huyện Hưng Nguyên) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hưng Thịnh | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Thịnh Mỹ | — |
| Xã Hưng Thông | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Thông Tân | — |
| Xã Hồng Long | Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Xuân Hồng (Huyện Nam Đàn) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Nghĩa | Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Nghĩa Thái | — |
| Xã Nam Thái | Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Nghĩa Thái (Huyện Nam Đàn) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Lâm | Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Xuân Hồng | — |
| Xã Nghi Diên | Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Diên Hoa | — |
| Xã Nghi Hoa | Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Diên Hoa (Huyện Nghi Lộc) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nghi Phong | Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thành phố Vinh | — |
| Xã Nghi Thái | Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thành phố Vinh | — |
| Xã Nghi Thịnh | Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Thịnh Trường (Huyện Nghi Lộc) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nghi Trường | Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Thịnh Trường | — |
| Xã Nghi Xuân | Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thành phố Vinh | — |
| Xã Phúc Thọ | Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thành phố Vinh | — |
| Xã Nghĩa Hiếu | Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Nghĩa Hưng (Huyện Nghĩa Đàn) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nghĩa Phú | Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Nghĩa Thọ | — |
| Xã Nghĩa Thịnh | Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Nghĩa Hưng (Huyện Nghĩa Đàn) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nghĩa Thọ | Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Thị trấn Cầu Giát | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Quỳnh Bá | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Bình Sơn | — |
| Xã Quỳnh Hoa | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Quỳnh Sơn | — |
| Xã Quỳnh Hồng | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Thị trấn Cầu Giát | — |
| Xã Quỳnh Hưng | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Bình Sơn (Huyện Quỳnh Lưu) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quỳnh Long | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Thuận Long (Huyện Quỳnh Lưu) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quỳnh Lương | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Minh Lương | — |
| Xã Quỳnh Minh | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Minh Lương (Huyện Quỳnh Lưu) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quỳnh Mỹ | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Quỳnh Sơn (Huyện Quỳnh Lưu) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quỳnh Nghĩa | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Phú Nghĩa (Huyện Quỳnh Lưu) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quỳnh Ngọc | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Bình Sơn (Huyện Quỳnh Lưu) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quỳnh Thọ | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Văn Hải (Huyện Quỳnh Lưu) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quỳnh Thuận | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Thuận Long | — |
| Xã Sơn Hải | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Văn Hải | — |
| Xã Tiến Thủy | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Phú Nghĩa | — |
| Xã Nghĩa Bình | Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Bình Hợp | — |
| Xã Nghĩa Hoàn | Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Hoàn Long | — |
| Xã Nghĩa Hợp | Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Bình Hợp (Huyện Tân Kỳ) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Long | Huyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Hoàn Long (Huyện Tân Kỳ) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Thanh Chương | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Thị trấn Dùng | — |
| Xã Thanh Chi | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Thanh Quả | — |
| Xã Thanh Đồng | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Thị trấn Dùng (Huyện Thanh Chương) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Dương | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Xuân Dương (Huyện Thanh Chương) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Giang | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Mai Giang (Huyện Thanh Chương) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Hòa | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Minh Sơn (Huyện Thanh Chương) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Khai | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Minh Tiến (Huyện Thanh Chương) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Khê | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Thanh Quả (Huyện Thanh Chương) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Lĩnh | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Thị trấn Dùng (Huyện Thanh Chương) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Long | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Kim Bảng (Huyện Thanh Chương) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Lương | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Minh Tiến | — |
| Xã Thanh Mai | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Mai Giang | — |
| Xã Thanh Nho | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Minh Sơn | — |
| Xã Thanh Yên | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Minh Tiến (Huyện Thanh Chương) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Võ Liệt | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Kim Bảng | — |
| Xã Xuân Tường | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Xuân Dương | — |
| Thị trấn Yên Thành | Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Thị trấn Hoa Thành | — |
| Xã Công Thành | Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Vân Tụ | — |
| Xã Đại Thành | Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Minh Thành (Huyện Yên Thành) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoa Thành | Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Thị trấn Hoa Thành (Huyện Yên Thành) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hồng Thành | Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Phú Thành | — |
| Xã Hợp Thành | Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Đồng Thành (Huyện Yên Thành) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hùng Thành | Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Hậu Thành (Huyện Yên Thành) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Khánh Thành | Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Vân Tụ (Huyện Yên Thành) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lý Thành | Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Liên Thành (Huyện Yên Thành) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nhân Thành | Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Đông Thành | — |
| Xã Phú Thành | Huyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Phường Đội Cung | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Phường Quang Trung (Thành phố Vinh) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hồng Sơn | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Phường Vinh Tân (Thành phố Vinh) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Lê Mao | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Phường Quang Trung (Thành phố Vinh) | 1243/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hưng Đông | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Phường Hưng Đông | — |
| Xã Hưng Lộc | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Phường Hưng Lộc | — |
| Xã Nghi Đức | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Phường Nghi Đức | — |
| Xã Nghi Phú | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Phường Nghi Phú | — |
| Phường Nghi Hải | Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thành phố Vinh | — |
| Phường Nghi Hòa | Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thành phố Vinh | — |
| Phường Nghi Hương | Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thành phố Vinh | — |
| Phường Nghi Tân | Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thành phố Vinh | — |
| Phường Nghi Thu | Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thành phố Vinh | — |
| Phường Nghi Thuỷ | Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thành phố Vinh | — |
| Phường Thu Thuỷ | Thị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thành phố Vinh | — |
| Thị trấn Me | Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình | đổi tên thành Thị trấn Thịnh Vượng | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Gia Thắng | Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình | đổi tên thành Xã Tiến Thắng | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Gia Thịnh | Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình | nhập vào Thị trấn Thịnh Vượng (Huyện Gia Viễn) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Gia Tiến | Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình | nhập vào Xã Tiến Thắng (Huyện Gia Viễn) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Gia Vượng | Huyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bình | nhập vào Thị trấn Thịnh Vượng (Huyện Gia Viễn) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Thiên Tôn | Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | đổi tên thành Phường Ninh Mỹ | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Giang | Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | đổi tên thành Phường Ninh Giang | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Hải | Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Mỹ | Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | nhập vào Phường Ninh Mỹ (Thành phố Hoa Lư) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Thắng | Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | đổi tên thành Xã Ninh Hải | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Xuân | Huyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình | nhập vào Xã Ninh Nhất (Thành phố Hoa Lư) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Kim Hải | Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình | nhập vào Thị trấn Bình Minh (Huyện Kim Sơn) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lưu Phương | Huyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bình | nhập vào Thị trấn Phát Diệm (Huyện Kim Sơn) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Nho Quan | Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lạng Phong | Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Hà | Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình | nhập vào Xã Phúc Sơn (Huyện Nho Quan) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Lai | Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình | đổi tên thành Xã Phúc Sơn | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Thành | Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình | nhập vào Xã Thanh Sơn (Huyện Nho Quan) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Lạc | Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình | đổi tên thành Xã Thanh Sơn | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Văn Phong | Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình | đổi tên thành Thị trấn Nho Quan | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Khánh Thiện | Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Khánh Tiên | Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình | đổi tên thành Xã Khánh Thiện | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Khánh Thịnh | Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Mai Sơn | Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình | nhập vào Xã Khánh Thượng (Huyện Yên Mô) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Hưng | Huyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Bích Đào | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | chuyển về Thành phố Hoa Lư | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Đông Thành | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | chuyển về Thành phố Hoa Lư | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Nam Bình | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | chuyển về Thành phố Hoa Lư | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Nam Thành | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | chuyển về Thành phố Hoa Lư | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Ninh Khánh | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | chuyển về Thành phố Hoa Lư | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Ninh Phong | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | chuyển về Thành phố Hoa Lư | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Ninh Sơn | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | chuyển về Thành phố Hoa Lư | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Phúc Thành | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Tân Thành | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | chuyển về Thành phố Hoa Lư | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Thanh Bình | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Vân Giang | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | chuyển về Thành phố Hoa Lư | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Nhất | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | chuyển về Thành phố Hoa Lư | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Phúc | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | đổi tên thành Phường Ninh Phúc, chuyển về Thành phố Hoa Lư | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Tiến | Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | chuyển về Thành phố Hoa Lư | 1318/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cấp Dẫn | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Phong Thịnh (Huyện Cẩm Khê) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Chương Xá | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Nhật Tiến | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ngô Xá | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Minh Thắng | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Khê | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Lạc | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Nhật Tiến (Huyện Cẩm Khê) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Tình | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Phong Thịnh (Huyện Cẩm Khê) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tạ Xá | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Phú Khê (Huyện Cẩm Khê) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thụy Liễu | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Minh Thắng (Huyện Cẩm Khê) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tuy Lộc | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Minh Thắng (Huyện Cẩm Khê) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Văn Khúc | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Nhật Tiến (Huyện Cẩm Khê) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xương Thịnh | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Phong Thịnh | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Tập | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Phú Khê | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Chân Mộng | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hùng Long | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Minh Lương | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Bằng Doãn (Huyện Đoan Hùng) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Minh Phú | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Chân Mộng | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Minh Tiến | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sóc Đăng | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Thị trấn Đoan Hùng (Huyện Đoan Hùng) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tiêu Sơn | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Yên Kiện | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vân Đồn | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Hùng Long | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vân Du | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Chí Đám (Huyện Đoan Hùng) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vụ Quang | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Kiện | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Phú | Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Thị trấn Tân Phú | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Bến Gót | Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Phường Thọ Sơn (Thành phố Việt Trì) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Vân Cơ | Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Phường Nông Trang (Thành phố Việt Trì) | 1282/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hạ Trạch | Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình | đổi tên thành Xã Hạ Mỹ | — |
| Xã Lý Trạch | Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình | đổi tên thành Xã Lý Nam | — |
| Xã Mỹ Trạch | Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình | nhập vào Xã Hạ Mỹ (Huyện Bố Trạch) | 1242/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nam Trạch | Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình | nhập vào Xã Lý Nam (Huyện Bố Trạch) | 1242/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hóa Phúc | Huyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bình | nhập vào Xã Tân Thành (Huyện Minh Hóa) | 1242/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hóa Thanh | Huyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bình | nhập vào Xã Tân Thành (Huyện Minh Hóa) | 1242/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hóa Tiến | Huyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bình | đổi tên thành Xã Tân Thành | — |
| Thị trấn Quán Hàu | Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Lương Ninh | Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình | đổi tên thành Thị trấn Quán Hàu | — |
| Xã Cảnh Hóa | Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình | nhập vào Xã Phù Cảnh (Huyện Quảng Trạch) | 1242/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phù Hóa | Huyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bình | đổi tên thành Xã Phù Cảnh | — |
| Xã Duy Thu | Huyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Nam | nhập vào Xã Duy Tân (Huyện Duy Xuyên) | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hiệp Hòa | Huyện Hiệp Đức, Tỉnh Quảng Nam | đổi tên thành Xã Quế Tân | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hiệp Thuận | Huyện Hiệp Đức, Tỉnh Quảng Nam | nhập vào Xã Quế Tân (Huyện Hiệp Đức) | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Trung Phước | Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Quế Sơn | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Phước | Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Quế Sơn | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phước Ninh | Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Quế Sơn | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quế Lâm | Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Quế Sơn | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quế Lộc | Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Quế Sơn | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Sơn Viên | Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam | nhập vào Xã Quế Lộc (Huyện Quế Sơn) | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tam Vinh | Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam | nhập vào Thị trấn Phú Thịnh (Huyện Phú Ninh) | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bình Chánh | Huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam | nhập vào Xã Bình Phú (Huyện Thăng Bình) | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bình Định Bắc | Huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam | đổi tên thành Xã Bình Định | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bình Định Nam | Huyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Nam | nhập vào Xã Bình Định (Huyện Thăng Bình) | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tiên Cẩm | Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam | nhập vào Xã Tiên Sơn (Huyện Tiên Phước) | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Phước Hòa | Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam | nhập vào Phường An Xuân (Thành phố Tam Kỳ) | 1241/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đức Lợi | Huyện Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãi | nhập vào Xã Thắng Lợi (Huyện Mộ Đức) | 1279/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đức Thắng | Huyện Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãi | đổi tên thành Xã Thắng Lợi | 1279/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tịnh Hà | Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi | đổi tên thành Thị trấn Tịnh Hà | 1279/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nghĩa Mỹ | Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi | nhập vào Xã Nghĩa Phương (Huyện Tư Nghĩa) | 1279/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nghĩa An | Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi | đổi tên thành Xã An Phú | 1279/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nghĩa Phú | Thành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi | nhập vào Xã An Phú (Thành phố Quảng Ngãi) | 1279/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Giang Tiên | Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Phấn Mễ | Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên | đổi tên thành Thị trấn Giang Tiên | — |
| Thị trấn Rừng Thông | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Rừng Thông, chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Hòa | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Hoàng | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Khê | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Minh | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Nam | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Ninh | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Phú | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Quang | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Thanh | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Thịnh | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Đông Thịnh, chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Tiến | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Văn | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đông Yên | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hà Lai | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Thái Lai | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hà Lĩnh | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Hà Lĩnh | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hà Long | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Hà Long | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hà Thái | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Thái Lai (Huyện Hà Trung) | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phong Lộc | Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Tuy Lộc | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tuy Lộc | Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoằng Giang | Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoằng Phượng | Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Hoằng Giang | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nga Bạch | Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Nga Hiệp | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nga Trung | Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Nga Hiệp (Huyện Nga Sơn) | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thạch Đồng | Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Thạch Long (Huyện Thạch Thành) | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thọ Phú | Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thọ Vực | Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Thọ Phú | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Lộc | Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Thịnh | Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Xuân Lộc | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Lạc | Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Yên Ninh | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Yên Ninh | Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quảng Đại | Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Đại Hùng (Thành phố Sầm Sơn) | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quảng Hùng | Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Đại Hùng | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Tân Sơn | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Phường Phú Sơn (Thành phố Thanh Hóa) | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoằng Đại | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Hoằng Đại | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hoằng Quang | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Hoằng Quang | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hải Yến | Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Phường Nguyên Bình (Thị xã Nghi Sơn) | 1238/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Khe Tre | Huyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Huyện Phú Lộc | — |
| Xã Hương Hữu | Huyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Huyện Phú Lộc | — |
| Xã Hương Lộc | Huyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Huyện Phú Lộc | — |
| Xã Hương Phú | Huyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Huyện Phú Lộc | — |
| Xã Hương Sơn | Huyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Huyện Phú Lộc | — |
| Xã Hương Xuân | Huyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Huyện Phú Lộc | — |
| Xã Thượng Lộ | Huyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Huyện Phú Lộc | — |
| Xã Thượng Long | Huyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Huyện Phú Lộc | — |
| Xã Thượng Nhật | Huyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Huyện Phú Lộc | — |
| Xã Thượng Quảng | Huyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Huyện Phú Lộc | — |
| Thị trấn Phong Điền | Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Phong Thu | — |
| Xã Điền Hải | Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Phong Hải | — |
| Xã Điền Hòa | Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế | nhập vào Phường Phong Phú (Thị xã Phong Điền) | 1314/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Điền Hương | Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế | nhập vào Xã Phong Thạnh (Thị xã Phong Điền) | 1314/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Điền Lộc | Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Phong Phú | — |
| Xã Điền Môn | Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Xã Phong Thạnh | — |
| Xã Phong An | Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Phong An | — |
| Xã Phong Hải | Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế | nhập vào Phường Phong Hải (Thị xã Phong Điền) | 1314/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phong Hiền | Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Phong Hiền | — |
| Xã Phong Hòa | Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Phong Hòa | — |
| Xã Phong Thu | Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế | nhập vào Phường Phong Thu (Thị xã Phong Điền) | 1314/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lộc Sơn | Huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Thị trấn Lộc Sơn | — |
| Phường An Hòa | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Quận Phú Xuân | — |
| Phường Đông Ba | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Quận Phú Xuân | — |
| Phường Gia Hội | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Quận Phú Xuân | — |
| Phường Hương An | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Quận Phú Xuân | — |
| Phường Hương Hồ | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Long Hồ, chuyển về Quận Phú Xuân | — |
| Phường Hương Long | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Quận Phú Xuân | — |
| Phường Hương Sơ | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Quận Phú Xuân | — |
| Phường Hương Vinh | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Quận Phú Xuân | — |
| Phường Kim Long | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Quận Phú Xuân | — |
| Phường Phú Hậu | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Quận Phú Xuân | — |
| Phường Tây Lộc | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Quận Phú Xuân | — |
| Phường Thuận Hòa | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Quận Phú Xuân | — |
| Phường Thuận Lộc | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Quận Phú Xuân | — |
| Xã Hải Dương | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | nhập vào Phường Thuận An (Quận Thuận Hóa) | 1314/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hương Phong | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Hương Phong | — |
| Xã Hương Thọ | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | nhập vào Phường Long Hồ (Quận Phú Xuân) | 1314/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Dương | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | nhập vào Phường Dương Nỗ (Quận Thuận Hóa) | 1314/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Mậu | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Dương Nỗ | — |
| Xã Phú Thanh | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | nhập vào Phường Dương Nỗ (Quận Thuận Hóa) | 1314/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thủy Bằng | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Thủy Bằng | — |
| Phường 2 | Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | nhập vào Phường 3 (Thành phố Trà Vinh) | 1277/NQ-UBTVQH15 |
| Phường 6 | Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh | nhập vào Phường 3 (Thành phố Trà Vinh) | 1277/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đình Chu | Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Xã Tây Sơn (Huyện Lập Thạch) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Triệu Đề | Huyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúc | đổi tên thành Xã Tây Sơn | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bạch Lưu | Huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Xã Hải Lựu (Huyện Sông Lô) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nhạo Sơn | Huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Thị trấn Tam Sơn (Huyện Sông Lô) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Như Thụy | Huyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Thị trấn Tam Sơn (Huyện Sông Lô) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hợp Thịnh | Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc | đổi tên thành Xã Hội Thịnh | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vân Hội | Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Xã Hội Thịnh (Huyện Tam Dương) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Tường | Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc | đổi tên thành Xã An Nhân | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bình Dương | Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc | đổi tên thành Xã Lương Điền | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bồ Sao | Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc | đổi tên thành Xã Sao Đại Việt | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cao Đại | Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Xã Sao Đại Việt (Huyện Vĩnh Tường) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Lý Nhân | Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Xã An Nhân (Huyện Vĩnh Tường) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phú Đa | Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc | đổi tên thành Xã Vĩnh Phú | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tam Phúc | Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Thị trấn Vĩnh Tường (Huyện Vĩnh Tường) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tân Tiến | Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Xã Đại Đồng (Huyện Vĩnh Tường) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vân Xuân | Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Xã Lương Điền (Huyện Vĩnh Tường) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Việt Xuân | Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Xã Sao Đại Việt (Huyện Vĩnh Tường) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vĩnh Ninh | Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Xã Vĩnh Phú (Huyện Vĩnh Tường) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vĩnh Sơn | Huyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Thị Trấn Thổ Tang (Huyện Vĩnh Tường) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hồng Phương | Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Xã Hồng Châu (Huyện Yên Lạc) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trưng Nhị | Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc | đổi tên thành Phường Hai Bà Trưng | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Trưng Trắc | Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc | nhập vào Phường Hai Bà Trưng (Thành phố Phúc Yên) | 1287/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bảo Hưng | Huyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Bái | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Đào Thịnh | Huyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Bái | nhập vào Xã Thành Thịnh (Huyện Trấn Yên) | 1239/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nga Quán | Huyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Bái | nhập vào Xã Cường Thịnh (Huyện Trấn Yên) | 1239/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Việt Thành | Huyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Bái | đổi tên thành Xã Thành Thịnh | — |
| Xã Yên Bình | Huyện Yên Bình, Tỉnh Yên Bái | nhập vào Xã Bạch Hà (Huyện Yên Bình) | 1239/NQ-UBTVQH15 |
| Phường Hồng Hà | Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Phường Nguyễn Phúc | Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái | đổi tên thành Phường Hồng Hà | — |