Thay đổi hành chính

Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2025

843 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.

Hiệu lực 01/01/2025 · 804 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Phường Bình HiênQuận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵngnhập vào Phường Phước Ninh (Quận Hải Châu)1251/NQ-UBTVQH15
Phường Hải Châu IQuận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵngđổi tên thành Phường Hải Châu1251/NQ-UBTVQH15
Phường Hải Châu IIQuận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵngnhập vào Phường Hải Châu (Quận Hải Châu)1251/NQ-UBTVQH15
Phường Hòa Thuận ĐôngQuận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵngnhập vào Phường Bình Thuận (Quận Hải Châu)1251/NQ-UBTVQH15
Phường Nam DươngQuận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵngnhập vào Phường Phước Ninh (Quận Hải Châu)1251/NQ-UBTVQH15
Phường An Hải ĐôngQuận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵngnhập vào Phường An Hải Nam (Quận Sơn Trà)1251/NQ-UBTVQH15
Phường An Hải TâyQuận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵngđổi tên thành Phường An Hải Nam1251/NQ-UBTVQH15
Phường Hòa KhêQuận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵngnhập vào Phường Thanh Khê Đông (Quận Thanh Khê)1251/NQ-UBTVQH15
Phường Tam ThuậnQuận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵngnhập vào Phường Xuân Hà (Quận Thanh Khê)1251/NQ-UBTVQH15
Phường Tân ChínhQuận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵngnhập vào Phường Chính Gián (Quận Thanh Khê)1251/NQ-UBTVQH15
Phường Thạc GiánQuận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1251/NQ-UBTVQH15
Phường Vĩnh TrungQuận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵngđổi tên thành Phường Thạc Gián1251/NQ-UBTVQH15
Xã Châu SơnHuyện Ba Vì, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Phú Hồng (Huyện Ba Vì)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Phú PhươngHuyện Ba Vì, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Phú Hồng1286/NQ-UBTVQH15
Xã Tản HồngHuyện Ba Vì, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Phú Hồng (Huyện Ba Vì)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Đồng PhúHuyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Hồng Phú1286/NQ-UBTVQH15
Xã Hòa ChínhHuyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Hòa Phú1286/NQ-UBTVQH15
Xã Hồng PhongHuyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Hồng Phú (Huyện Chương Mỹ)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Phú Nam AnHuyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Hòa Phú (Huyện Chương Mỹ)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Đình XuyênHuyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Thiên Đức (Huyện Gia Lâm)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Đông DưHuyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Bát Tràng (Huyện Gia Lâm)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Dương HàHuyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Thiên Đức1286/NQ-UBTVQH15
Xã Kim LanHuyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Kim Đức (Huyện Gia Lâm)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Kim SơnHuyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Phú Sơn1286/NQ-UBTVQH15
Xã Phú ThịHuyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Phú Sơn (Huyện Gia Lâm)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Trung MầuHuyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Phù Đổng (Huyện Gia Lâm)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Văn ĐứcHuyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Kim Đức1286/NQ-UBTVQH15
Xã Vạn YênHuyện Mê Linh, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Liên Mạc (Huyện Mê Linh)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Bột XuyênHuyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Mỹ Xuyên1286/NQ-UBTVQH15
Xã Đốc TínHuyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Vạn Tín (Huyện Mỹ Đức)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ ThànhHuyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Mỹ Xuyên (Huyện Mỹ Đức)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Vạn KimHuyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Vạn Tín1286/NQ-UBTVQH15
Xã Đại ThắngHuyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Văn Hoàng1286/NQ-UBTVQH15
Xã Nam PhongHuyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nộigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Nam TriềuHuyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Nam Phong1286/NQ-UBTVQH15
Xã Quang TrungHuyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Quang Hà (Huyện Phú Xuyên)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn HàHuyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Quang Hà1286/NQ-UBTVQH15
Xã Tri TrungHuyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Hồng Minh (Huyện Phú Xuyên)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Văn HoàngHuyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nộigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Long XuyênHuyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Long Thượng1286/NQ-UBTVQH15
Xã Thọ LộcHuyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Tích Lộc1286/NQ-UBTVQH15
Xã Thượng CốcHuyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Long Thượng (Huyện Phúc Thọ)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Tích GiangHuyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Tích Lộc (Huyện Phúc Thọ)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Vân HàHuyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Nam Hà (Huyện Phúc Thọ)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Vân NamHuyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Nam Hà1286/NQ-UBTVQH15
Xã Đại ThànhHuyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Hưng Đạo (Huyện Quốc Oai)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Liệp TuyếtHuyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Liệp Nghĩa (Huyện Quốc Oai)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Nghĩa HươngHuyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Liệp Nghĩa1286/NQ-UBTVQH15
Xã Phượng CáchHuyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Phượng Sơn (Huyện Quốc Oai)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Tân HòaHuyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Cộng Hòa (Huyện Quốc Oai)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Tân PhúHuyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Hưng Đạo1286/NQ-UBTVQH15
Xã Yên SơnHuyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Phượng Sơn1286/NQ-UBTVQH15
Xã Bình PhúHuyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Quang Trung1286/NQ-UBTVQH15
Xã Canh NậuHuyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Lam Sơn1286/NQ-UBTVQH15
Xã Chàng SơnHuyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Thạch Xá (Huyện Thạch Thất)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Dị NậuHuyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Lam Sơn (Huyện Thạch Thất)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Hữu BằngHuyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Quang Trung (Huyện Thạch Thất)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Cao DươngHuyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Cao Xuân Dương1286/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân DươngHuyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Cao Xuân Dương (Huyện Thanh Oai)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Thống NhấtHuyện Thường Tín, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Vạn Nhất (Huyện Thường Tín)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Thư PhúHuyện Thường Tín, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Chương Dương (Huyện Thường Tín)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Vạn ĐiểmHuyện Thường Tín, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Vạn Nhất1286/NQ-UBTVQH15
Xã Cao ThànhHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Cao Sơn Tiến (Huyện Ứng Hòa)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Đội BìnhHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Bình Lưu Quang (Huyện Ứng Hòa)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Đồng TiếnHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Cao Sơn Tiến (Huyện Ứng Hòa)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Hòa LâmHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Trầm Lộng1286/NQ-UBTVQH15
Xã Hòa NamHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Thái Hòa (Huyện Ứng Hòa)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Hoa SơnHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Hoa Viên1286/NQ-UBTVQH15
Xã Hòa XáHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Thái Hòa (Huyện Ứng Hòa)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Hồng QuangHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Bình Lưu Quang (Huyện Ứng Hòa)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Lưu HoàngHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Bình Lưu Quang1286/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn CôngHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Cao Sơn Tiến1286/NQ-UBTVQH15
Xã Trầm LộngHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Vạn TháiHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Thái Hòa1286/NQ-UBTVQH15
Xã Viên AnHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Hoa Viên (Huyện Ứng Hòa)1286/NQ-UBTVQH15
Xã Viên NộiHuyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Hoa Viên (Huyện Ứng Hòa)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Nguyễn Trung TrựcQuận Ba Đình, Thành phố Hà Nộinhập vào Phường Trúc Bạch (Quận Ba Đình)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Ngã Tư SởQuận Đống Đa, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Thịnh Quang1286/NQ-UBTVQH15
Phường Phương LiênQuận Đống Đa, Thành phố Hà Nộigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Quốc Tử GiámQuận Đống Đa, Thành phố Hà Nộinhập vào Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám (Quận Đống Đa)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Thịnh QuangQuận Đống Đa, Thành phố Hà Nộigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Trung PhụngQuận Đống Đa, Thành phố Hà Nộinhập vào Phường Khâm Thiên (Quận Đống Đa)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Trung TựQuận Đống Đa, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Phương Liên - Trung Tự1286/NQ-UBTVQH15
Phường Văn MiếuQuận Đống Đa, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám1286/NQ-UBTVQH15
Phường Nguyễn TrãiQuận Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Quang Trung1286/NQ-UBTVQH15
Phường Quang TrungQuận Hà Đông, Thành phố Hà Nộigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Yết KiêuQuận Hà Đông, Thành phố Hà Nộinhập vào Phường Quang Trung (Quận Hà Đông)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Cầu DềnQuận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nộinhập vào Phường Thanh Nhàn (Quận Hai Bà Trưng)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Đống MácQuận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nộinhập vào Phường Đồng Nhân (Quận Hai Bà Trưng)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Quỳnh LôiQuận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Bạch Mai, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Sài ĐồngQuận Long Biên, Thành phố Hà Nộinhập vào Phường Phúc Lợi (Quận Long Biên)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Hạ ĐìnhQuận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nộigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Kim GiangQuận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Hạ Đình1286/NQ-UBTVQH15
Phường Thanh Xuân NamQuận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nộinhập vào Phường Thanh Xuân Bắc (Quận Thanh Xuân)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Lê LợiThị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Ngô Quyền1286/NQ-UBTVQH15
Phường Ngô QuyềnThị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nộigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1286/NQ-UBTVQH15
Phường Quang TrungThị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nộinhập vào Phường Ngô Quyền (Thị xã Sơn Tây)1286/NQ-UBTVQH15
Thị trấn An DươngHuyện An Dương, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Lê Lợi1232/NQ-UBTVQH15
Xã An ĐồngHuyện An Dương, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường An Đồng1232/NQ-UBTVQH15
Xã An HoàHuyện An Dương, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường An Hoà1232/NQ-UBTVQH15
Xã An HồngHuyện An Dương, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường An Hồng, chuyển về Quận Hồng Bàng1232/NQ-UBTVQH15
Xã An HưngHuyện An Dương, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường An Hưng, chuyển về Quận Hồng Bàng1232/NQ-UBTVQH15
Xã Bắc SơnHuyện An Dương, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Đại BảnHuyện An Dương, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Đại Bản, chuyển về Quận Hồng Bàng1232/NQ-UBTVQH15
Xã Đặng CươngHuyện An Dương, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường An Hải1232/NQ-UBTVQH15
Xã Đồng TháiHuyện An Dương, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Đồng Thái1232/NQ-UBTVQH15
Xã Hồng PhongHuyện An Dương, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Hồng Phong1232/NQ-UBTVQH15
Xã Hồng TháiHuyện An Dương, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Hồng Thái1232/NQ-UBTVQH15
Xã Lê LợiHuyện An Dương, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Lê ThiệnHuyện An Dương, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Lê Thiện1232/NQ-UBTVQH15
Xã Nam SơnHuyện An Dương, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Nam Sơn1232/NQ-UBTVQH15
Xã Quốc TuấnHuyện An Dương, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Tân TiếnHuyện An Dương, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Tân Tiến1232/NQ-UBTVQH15
Xã Đại HàHuyện Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Xã Kiến Hưng1232/NQ-UBTVQH15
Xã Ngũ ĐoanHuyện Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Kiến Hưng (Huyện Kiến Thuỵ)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Thuỵ HươngHuyện Kiến Thuỵ, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Kiến Hưng (Huyện Kiến Thuỵ)1232/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Minh ĐứcHuyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Minh Đức1232/NQ-UBTVQH15
Xã An LưHuyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường An Lư1232/NQ-UBTVQH15
Xã Dương QuanHuyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Dương Quan1232/NQ-UBTVQH15
Xã Hoà BìnhHuyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Hoà Bình1232/NQ-UBTVQH15
Xã Hoa ĐộngHuyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Hoa Động1232/NQ-UBTVQH15
Xã Quảng ThanhHuyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Quảng Thanh1232/NQ-UBTVQH15
Xã Tân DươngHuyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Dương Quan (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Thiên HươngHuyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Thiên Hương1232/NQ-UBTVQH15
Xã Bạch ĐằngHuyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Tân Minh (Huyện Tiên Lãng)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Quang PhụcHuyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Xã Tân Minh1232/NQ-UBTVQH15
Xã Toàn ThắngHuyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Tân Minh (Huyện Tiên Lãng)1232/NQ-UBTVQH15
Xã An HoàHuyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Vĩnh Hoà (Huyện Vĩnh Bảo)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Cổ AmHuyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Tam Cường (Huyện Vĩnh Bảo)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Cộng HiềnHuyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Đồng MinhHuyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Xã Vĩnh Hải1232/NQ-UBTVQH15
Xã Hiệp HoàHuyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Xã Vĩnh Hoà1232/NQ-UBTVQH15
Xã Hưng NhânHuyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Vĩnh Hải (Huyện Vĩnh Bảo)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Nhân HoàHuyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Bảo)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Tam ĐaHuyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Xã Vĩnh Hưng1232/NQ-UBTVQH15
Xã Thanh LươngHuyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Vĩnh Hải (Huyện Vĩnh Bảo)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Vĩnh LongHuyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Vĩnh Hoà (Huyện Vĩnh Bảo)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Vĩnh PhongHuyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Vinh QuangHuyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Vĩnh Hưng (Huyện Vĩnh Bảo)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Vĩnh TiếnHuyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Tam Cường (Huyện Vĩnh Bảo)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Hạ LýQuận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Trại ChuốiQuận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Lãm HàQuận Kiến An, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Phù LiễnQuận Kiến An, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Bắc Hà1232/NQ-UBTVQH15
Phường Quán TrữQuận Kiến An, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Tràng MinhQuận Kiến An, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Bắc Hà (Quận Kiến An)1232/NQ-UBTVQH15
Phường An DươngQuận Lê Chân, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Cát DàiQuận Lê Chân, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Đông HảiQuận Lê Chân, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Hàng Kênh1232/NQ-UBTVQH15
Phường Dư HàngQuận Lê Chân, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Hàng KênhQuận Lê Chân, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Hồ NamQuận Lê Chân, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Trần Nguyên Hãn1232/NQ-UBTVQH15
Phường Lam SơnQuận Lê Chân, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Nghĩa XáQuận Lê Chân, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường An Dương1232/NQ-UBTVQH15
Phường Niệm NghĩaQuận Lê Chân, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Trại CauQuận Lê Chân, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Hàng Kênh (Quận Lê Chân)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Trần Nguyên HãnQuận Lê Chân, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Đổng Quốc BìnhQuận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Lạch Tray1232/NQ-UBTVQH15
Phường Gia ViênQuận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Lạc ViênQuận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Gia Viên1232/NQ-UBTVQH15
Phường Lạch TrayQuận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Lê LợiQuận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Lạch Tray (Quận Ngô Quyền)1232/NQ-UBTVQH15
Phường Máy TơQuận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1232/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Núi ĐèoThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Thuỷ Đường (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã An SơnThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Ninh Sơn (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Cao NhânThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Xã Quang Trung1232/NQ-UBTVQH15
Xã Chính MỹThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Quang Trung (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Đông SơnThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Trần Hưng Đạo (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Gia ĐứcThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Bạch Đằng (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Gia MinhThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Bạch Đằng (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Hoàng ĐộngThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Hoàng Lâm (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Hợp ThànhThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Quang Trung (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Kênh GiangThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Trần Hưng Đạo1232/NQ-UBTVQH15
Xã Kiền BáiThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Lê Hồng Phong (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Kỳ SơnThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Ninh Sơn (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Lại XuânThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Liên Xuân (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Lâm ĐộngThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Hoàng Lâm1232/NQ-UBTVQH15
Xã Lập LễThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Lập Lễ1232/NQ-UBTVQH15
Xã Liên KhêThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Xã Liên Xuân1232/NQ-UBTVQH15
Xã Lưu KiếmThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Lưu Kiếm1232/NQ-UBTVQH15
Xã Lưu KỳThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Lưu Kiếm (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Minh TânThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Xã Bạch Đằng1232/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ ĐồngThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Lê Hồng Phong1232/NQ-UBTVQH15
Xã Ngũ LãoThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Phạm Ngũ Lão1232/NQ-UBTVQH15
Xã Phả LễThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Nam Triệu Giang (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Phù NinhThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Xã Ninh Sơn1232/NQ-UBTVQH15
Xã Phục LễThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Nam Triệu Giang1232/NQ-UBTVQH15
Xã Tam HưngThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Tam Hưng1232/NQ-UBTVQH15
Xã Thuỷ ĐườngThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Thuỷ Đường (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Thuỷ SơnThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Thuỷ Đường1232/NQ-UBTVQH15
Xã Thuỷ TriềuThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Thủy Hà (Thành phố Thuỷ Nguyên)1232/NQ-UBTVQH15
Xã Trung HàThành phố Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Thủy Hà1232/NQ-UBTVQH15
Phường 11Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 10 (Quận 10)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 5Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 8 (Quận 10)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 7Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 6 (Quận 10)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 12Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 8 (Quận 11)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 13Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 11, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 2Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 1 (Quận 11)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 4Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 7 (Quận 11)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 6Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 7 (Quận 11)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 9Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 10, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 10Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 9 (Quận 3)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 13Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 12 (Quận 3)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 10Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 81278/NQ-UBTVQH15
Phường 14Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 15 (Quận 4)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 6Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 91278/NQ-UBTVQH15
Phường 8Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 9Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 10Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 11 (Quận 5)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 2Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 3Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 21278/NQ-UBTVQH15
Phường 6Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 5 (Quận 5)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 7Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 8Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 71278/NQ-UBTVQH15
Phường 1Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 2Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh(không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 3Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 11278/NQ-UBTVQH15
Phường 4Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 1, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 5Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 21278/NQ-UBTVQH15
Phường 6Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 2 (Quận 6)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 1Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường Rạch Ông (Quận 8)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 10Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường Hưng Phú (Quận 8)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 11Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường Xóm Củi (Quận 8)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 12Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường Xóm Củi1278/NQ-UBTVQH15
Phường 13Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường Xóm Củi (Quận 8)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 2Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường Rạch Ông (Quận 8)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 3Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường Rạch Ông1278/NQ-UBTVQH15
Phường 8Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường Hưng Phú (Quận 8)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 9Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường Hưng Phú1278/NQ-UBTVQH15
Phường 15Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 2 (Quận Bình Thạnh)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 21Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 19, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 24Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 14, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 3Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 1 (Quận Bình Thạnh)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 6Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 7 (Quận Bình Thạnh)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 1Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 13Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 151278/NQ-UBTVQH15
Phường 15Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 4Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 1 (Quận Gò Vấp)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 7Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 11278/NQ-UBTVQH15
Phường 9Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 8 (Quận Gò Vấp)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 17Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minhđổi tên thành Phường 15, (không có trong danh mục 2025-01-01 – 2025-02-01)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 3Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 4 (Quận Phú Nhuận)1278/NQ-UBTVQH15
Phường Đông XuyênThành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giangnhập vào Phường Mỹ Xuyên (Thành phố Long Xuyên)1285/NQ-UBTVQH15
Xã Kim LongHuyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàuđổi tên thành Thị trấn Kim Long—
Thị trấn Phước HảiHuyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàugiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Lộc AnHuyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàunhập vào Xã Phước Hội (Huyện Long Đất)1256/NQ-UBTVQH15
Xã Long MỹHuyện Đất Đỏ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàuđổi tên thành Thị trấn Phước Hải—
Thị trấn Long ĐiềnHuyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàuchuyển về Huyện Long Đất—
Thị trấn Long HảiHuyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàuchuyển về Huyện Long Đất—
Xã An NgãiHuyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàunhập vào Xã Tam An (Huyện Long Đất)1256/NQ-UBTVQH15
Xã An NhứtHuyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàunhập vào Xã Tam An (Huyện Long Đất)1256/NQ-UBTVQH15
Xã Phước HưngHuyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàuchuyển về Huyện Long Đất—
Xã Phước TỉnhHuyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàuchuyển về Huyện Long Đất—
Xã Tam PhướcHuyện Long Điền, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàuđổi tên thành Xã Tam An, chuyển về Huyện Long Đất—
Phường Phước HiệpThành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàunhập vào Phường Phước Trung (Thành phố Bà Rịa)1256/NQ-UBTVQH15
Xã Đại ThànhHuyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Sơn Thịnh (Huyện Hiệp Hòa)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Đồng TânHuyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Đồng Tiến (Huyện Hiệp Hòa)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Hòa SơnHuyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Sơn Thịnh (Huyện Hiệp Hòa)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Hoàng AnHuyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Hoàng Vân (Huyện Hiệp Hòa)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Hoàng LươngHuyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Toàn Thắng (Huyện Hiệp Hòa)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Hoàng ThanhHuyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Xã Toàn Thắng1191/NQ-UBTVQH15
Xã Hùng SơnHuyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Xã Hùng Thái1191/NQ-UBTVQH15
Xã Quang MinhHuyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Xã Sơn Thịnh1191/NQ-UBTVQH15
Xã Thái SơnHuyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Hùng Thái (Huyện Hiệp Hòa)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Thanh VânHuyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Xã Đồng Tiến1191/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ HàHuyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Tiên Lục (Huyện Lạng Giang)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Yên MỹHuyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Hương Lạc (Huyện Lạng Giang)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Vũ XáHuyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Cẩm Lý (Huyện Lục Nam)1191/NQ-UBTVQH15
Thị trấn ChũHuyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Chũ, chuyển về Thị xã Chũ1191/NQ-UBTVQH15
Xã Biển ĐộngHuyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Thị trấn Biển Động1191/NQ-UBTVQH15
Xã Hồng GiangHuyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Hồng Giang, chuyển về Thị xã Chũ1191/NQ-UBTVQH15
Xã Kiên LaoHuyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thị xã Chũ1191/NQ-UBTVQH15
Xã Kiên ThànhHuyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thị xã Chũ1191/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ AnHuyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thị xã Chũ1191/NQ-UBTVQH15
Xã Nam DươngHuyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thị xã Chũ1191/NQ-UBTVQH15
Xã Phì ĐiềnHuyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Thị trấn Phì Điền1191/NQ-UBTVQH15
Xã Phượng SơnHuyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Phượng Sơn, chuyển về Thị xã Chũ1191/NQ-UBTVQH15
Xã Quý SơnHuyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thị xã Chũ1191/NQ-UBTVQH15
Xã Thanh HảiHuyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Thanh Hải, chuyển về Thị xã Chũ1191/NQ-UBTVQH15
Xã Trù HựuHuyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Trù Hựu, chuyển về Thị xã Chũ1191/NQ-UBTVQH15
Xã Đại HóaHuyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Quang Trung (Huyện Tân Yên)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Lam CốtHuyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Xã Lam Sơn1191/NQ-UBTVQH15
Xã Lan GiớiHuyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Quang Trung (Huyện Tân Yên)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Phúc SơnHuyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Lam Sơn (Huyện Tân Yên)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Quang TiếnHuyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Xã Quang Trung1191/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Nham BiềnHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Nham Biền, chuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Tân AnHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Tân An, chuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Cảnh ThụyHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Cảnh Thụy, chuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Đồng PhúcHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Hương GiánHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Hương Gián, chuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Lãng SơnHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Lão HộHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Nội HoàngHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Nội Hoàng, chuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Quỳnh SơnHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Tân LiễuHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Tân Liễu, chuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Tiến DũngHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Tiền PhongHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Tiền Phong, chuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Trí YênHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Tư MạiHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân PhúHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Yên LưHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang1191/NQ-UBTVQH15
Xã Hồng KỳHuyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Đồng Kỳ (Huyện Yên Thế)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Tam HiệpHuyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Xã Tân Hiệp1191/NQ-UBTVQH15
Xã Tân HiệpHuyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1191/NQ-UBTVQH15
Phường Lê LợiThành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1191/NQ-UBTVQH15
Phường Trần Nguyên HãnThành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1191/NQ-UBTVQH15
Xã Dĩnh TrìThành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Dĩnh Trì1191/NQ-UBTVQH15
Xã Đồng SơnThành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Đồng Sơn1191/NQ-UBTVQH15
Xã Song KhêThành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Song Khê1191/NQ-UBTVQH15
Xã Song MaiThành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Song Mai1191/NQ-UBTVQH15
Xã Tân MỹThành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Tân Mỹ1191/NQ-UBTVQH15
Xã Tân TiếnThành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Tân Tiến1191/NQ-UBTVQH15
Xã Nhân ThắngHuyện Gia Bình, Tỉnh Bắc Ninhđổi tên thành Thị trấn Nhân Thắng—
Xã Lai HạHuyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninhnhập vào Xã An Tập (Huyện Lương Tài)1255/NQ-UBTVQH15
Xã Minh TânHuyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninhnhập vào Xã Quang Minh (Huyện Lương Tài)1255/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ HươngHuyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninhđổi tên thành Xã An Tập—
Xã Trừng XáHuyện Lương Tài, Tỉnh Bắc Ninhđổi tên thành Xã Quang Minh—
Phường Ninh XáThành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninhđổi tên thành Phường Tiền Ninh Vệ—
Phường Tiền AnThành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninhnhập vào Phường Tiền Ninh Vệ (Thành phố Bắc Ninh)1255/NQ-UBTVQH15
Phường Vệ AnThành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninhnhập vào Phường Tiền Ninh Vệ (Thành phố Bắc Ninh)1255/NQ-UBTVQH15
Xã Hán QuảngThị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninhnhập vào Xã Chi Lăng (Thị xã Quế Võ)1255/NQ-UBTVQH15
Xã Tân MỹHuyện Ba Tri, Tỉnh Bến Trenhập vào Xã Mỹ Hòa (Huyện Ba Tri)1237/NQ-UBTVQH15
Xã Phú VangHuyện Bình Đại, Tỉnh Bến Trenhập vào Xã Lộc Thuận (Huyện Bình Đại)1237/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Châu ThànhHuyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tregiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã An HiệpHuyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tređổi tên thành Xã Tường Đa—
Xã An HóaHuyện Châu Thành, Tỉnh Bến Trenhập vào Xã An Phước (Huyện Châu Thành)1237/NQ-UBTVQH15
Xã An KhánhHuyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tređổi tên thành Thị trấn Châu Thành—
Xã Phú An HòaHuyện Châu Thành, Tỉnh Bến Trenhập vào Xã An Phước (Huyện Châu Thành)1237/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn HòaHuyện Châu Thành, Tỉnh Bến Trenhập vào Xã Tường Đa (Huyện Châu Thành)1237/NQ-UBTVQH15
Xã Tường ĐaHuyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tregiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Phường 4Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Trenhập vào Phường An Hội (Thành phố Bến Tre)1237/NQ-UBTVQH15
Phường 5Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Trenhập vào Phường An Hội (Thành phố Bến Tre)1237/NQ-UBTVQH15
Phường 2Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Maugiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Phường 4Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mauđổi tên thành Phường 2—
Phường 1Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Thápgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1284/NQ-UBTVQH15
Phường 11Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Thápnhập vào Phường Mỹ Ngãi (Thành phố Cao Lãnh)1284/NQ-UBTVQH15
Phường 2Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Thápđổi tên thành Phường 11284/NQ-UBTVQH15
Xã Mỹ NgãiThành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Thápđổi tên thành Phường Mỹ Ngãi1284/NQ-UBTVQH15
Xã An NộiHuyện Bình Lục, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Xã Bình An1288/NQ-UBTVQH15
Xã Bối CầuHuyện Bình Lục, Tỉnh Hà Namnhập vào Xã Bình An (Huyện Bình Lục)1288/NQ-UBTVQH15
Xã Hưng CôngHuyện Bình Lục, Tỉnh Hà Namnhập vào Xã Bình An (Huyện Bình Lục)1288/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Ba SaoHuyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Ba Sao1288/NQ-UBTVQH15
Thị trấn QuếHuyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Quế1288/NQ-UBTVQH15
Xã Đại CươngHuyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Đại Cương1288/NQ-UBTVQH15
Xã Đồng HóaHuyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Đồng Hóa1288/NQ-UBTVQH15
Xã Lê HồHuyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Lê Hồ1288/NQ-UBTVQH15
Xã Ngọc SơnHuyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Ngọc Sơn1288/NQ-UBTVQH15
Xã Nhật TânHuyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Tân Tựu1288/NQ-UBTVQH15
Xã Nhật TựuHuyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Namnhập vào Phường Tân Tựu (Thị xã Kim Bảng)1288/NQ-UBTVQH15
Xã Tân SơnHuyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Tân Sơn1288/NQ-UBTVQH15
Xã Thi SơnHuyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Thi Sơn1288/NQ-UBTVQH15
Xã Tượng LĩnhHuyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Tượng Lĩnh1288/NQ-UBTVQH15
Phường Hai Bà TrưngThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namnhập vào Phường Châu Cầu (Thành phố Phủ Lý)1288/NQ-UBTVQH15
Phường Lương Khánh ThiệnThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namnhập vào Phường Châu Cầu (Thành phố Phủ Lý)1288/NQ-UBTVQH15
Phường Minh KhaiThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Châu Cầu1288/NQ-UBTVQH15
Phường Trần Hưng ĐạoThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namnhập vào Phường Châu Cầu (Thành phố Phủ Lý)1288/NQ-UBTVQH15
Xã Liêm ChungThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namnhập vào Phường Liêm Chính (Thành phố Phủ Lý)1288/NQ-UBTVQH15
Xã Liêm TiếtThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namnhập vào Phường Tân Liêm (Thành phố Phủ Lý)1288/NQ-UBTVQH15
Xã Liêm TuyềnThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Tân Liêm1288/NQ-UBTVQH15
Xã Tiên HảiThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namnhập vào Phường Lam Hạ (Thành phố Phủ Lý)1288/NQ-UBTVQH15
Xã Tiên HiệpThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namnhập vào Phường Tân Hiệp (Thành phố Phủ Lý)1288/NQ-UBTVQH15
Xã Tiên TânThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Tân Hiệp1288/NQ-UBTVQH15
Xã Mộc BắcThị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Xã Mộc Hoàn1288/NQ-UBTVQH15
Xã Mộc NamThị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Namnhập vào Xã Mộc Hoàn (Thị xã Duy Tiên)1288/NQ-UBTVQH15
Xã Cẩm BìnhHuyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Cẩm VĩnhHuyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Cẩm Vịnh, chuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Trung LộcHuyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Thị trấn Đồng Lộc (Huyện Can Lộc)1283/NQ-UBTVQH15
Xã Phú PhongHuyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Thị trấn Hương Khê (Huyện Hương Khê)1283/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn BìnhHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Châu Bình (Huyện Hương Sơn)1283/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn ChâuHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Châu Bình1283/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn HàmHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Hàm Trường (Huyện Hương Sơn)1283/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn LongHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Mỹ Long (Huyện Hương Sơn)1283/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn TràHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Mỹ Long1283/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn TrườngHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Hàm Trường1283/NQ-UBTVQH15
Xã Kỳ ĐồngHuyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Thị trấn Kỳ Đồng1283/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Lộc HàHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Huyện Thạch Hà1283/NQ-UBTVQH15
Xã Bình AnHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Huyện Thạch Hà1283/NQ-UBTVQH15
Xã Hộ ĐộHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Hồng LộcHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Huyện Thạch Hà1283/NQ-UBTVQH15
Xã Ích HậuHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Huyện Thạch Hà1283/NQ-UBTVQH15
Xã Mai PhụHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Huyện Thạch Hà1283/NQ-UBTVQH15
Xã Phù LưuHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Huyện Thạch Hà1283/NQ-UBTVQH15
Xã Tân LộcHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Huyện Thạch Hà1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch ChâuHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Huyện Thạch Hà1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch KimHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Huyện Thạch Hà1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch MỹHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Huyện Thạch Hà1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thịnh LộcHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Huyện Thạch Hà1283/NQ-UBTVQH15
Xã Đỉnh BànHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Tân Lâm HươngHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch ĐàiHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch HảiHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch HộiHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch KhêHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch LạcHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch ThắngHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch TrịHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch VănHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Tượng SơnHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Thành phố Hà Tĩnh1283/NQ-UBTVQH15
Phường Bắc HàThành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1283/NQ-UBTVQH15
Phường Nguyễn DuThành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Phường Bắc Hà1283/NQ-UBTVQH15
Phường Thạch LinhThành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Phường Trần Phú1283/NQ-UBTVQH15
Phường Trần PhúThành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1283/NQ-UBTVQH15
Xã Đồng MônThành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Phường Đồng Môn1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch HạThành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Phường Thạch Hạ1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch HưngThành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Phường Thạch Hưng1283/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch TrungThành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Phường Thạch Trung1283/NQ-UBTVQH15
Xã Kỳ NamThị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Phường Kỳ Nam1283/NQ-UBTVQH15
Xã Kỳ NinhThị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Phường Kỳ Ninh1283/NQ-UBTVQH15
Xã Bình MinhHuyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Thái Minh (Huyện Bình Giang)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Thái HọcHuyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Thái Minh—
Xã Cẩm ĐiềnHuyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Phúc Điền (Huyện Cẩm Giàng)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Cẩm PhúcHuyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Phúc Điền—
Xã Thạch LỗiHuyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Thị trấn Cẩm Giang (Huyện Cẩm Giàng)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Đồng QuangHuyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Nhật Quang—
Xã Đức XươngHuyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Quang Đức—
Xã Gia KhánhHuyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Gia Phúc—
Xã Gia LươngHuyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Gia Tiến—
Xã Gia TânHuyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Gia Phúc (Huyện Gia Lộc)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Nhật TânHuyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Nhật Quang (Huyện Gia Lộc)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Quang MinhHuyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Quang Đức (Huyện Gia Lộc)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Tân TiếnHuyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Gia Tiến (Huyện Gia Lộc)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Bình DânHuyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Hòa Bình—
Xã Cổ DũngHuyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Vũ Dũng—
Xã Cộng HòaHuyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Lai Khê—
Xã Lai VuHuyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Lai Khê (Huyện Kim Thành)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Liên HòaHuyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Hòa Bình (Huyện Kim Thành)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Phúc Thành AHuyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Thượng VũHuyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Vũ Dũng (Huyện Kim Thành)1250/NQ-UBTVQH15
Xã An LâmHuyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã An Phú—
Xã Nam ChínhHuyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Trần Phú (Huyện Nam Sách)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Nam HồngHuyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Thị trấn Nam Sách (Huyện Nam Sách)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Nam TrungHuyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Trần Phú—
Xã Phú ĐiềnHuyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã An Phú (Huyện Nam Sách)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Quốc TuấnHuyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Thanh QuangHuyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Quốc Tuấn—
Thị trấn Ninh GiangHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Đồng TâmHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Thị trấn Ninh Giang—
Xã Đông XuyênHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Bình Xuyên—
Xã Hồng ĐứcHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Đức Phúc—
Xã Hồng PhúcHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Kiến Phúc—
Xã Kiến QuốcHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Kiến Phúc (Huyện Ninh Giang)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Ninh HảiHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Bình Xuyên (Huyện Ninh Giang)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Vạn PhúcHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Đức Phúc (Huyện Ninh Giang)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Cẩm ChếHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Cẩm Việt—
Xã Thanh CườngHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Vĩnh Cường—
Xã Thanh KhêHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Thị trấn Thanh Hà (Huyện Thanh Hà)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Thanh ThủyHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Thanh Tân—
Xã Thanh XáHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Thanh Tân (Huyện Thanh Hà)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Việt HồngHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Cẩm Việt (Huyện Thanh Hà)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Vĩnh LậpHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Vĩnh Cường (Huyện Thanh Hà)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Cộng LạcHuyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Lạc Phượng—
Xã Dân ChủHuyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Dân An (Huyện Tứ Kỳ)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Ngọc KỳHuyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Kỳ Sơn (Huyện Tứ Kỳ)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Phượng KỳHuyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Lạc Phượng (Huyện Tứ Kỳ)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Quảng NghiệpHuyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Dân An—
Xã Tái SơnHuyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Kỳ Sơn—
Phường Phạm Ngũ LãoThành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Phường Lê Thanh Nghị (Thành phố Hải Dương)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Hoành SơnThị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Phường Duy Tân (Thị xã Kinh Môn)1250/NQ-UBTVQH15
Xã Đa LộcHuyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yêngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Hồng QuangHuyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yêngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Hồng VânHuyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Hồng Quang—
Xã Quang VinhHuyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yêngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Tân PhúcHuyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Quang Vinh—
Xã Văn NhuệHuyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Đa Lộc—
Xã Bình KiềuHuyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Thị trấn Khoái Châu (Huyện Khoái Châu)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Chí TânHuyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Chí Minh—
Xã Dạ TrạchHuyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Phạm Hồng Thái—
Xã Đại HưngHuyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Xã Chí Minh (Huyện Khoái Châu)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Đồng TiếnHuyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yêngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Hàm TửHuyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Xã Phạm Hồng Thái (Huyện Khoái Châu)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Hồng TiếnHuyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Đồng Tiến—
Xã Nhuế DươngHuyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Xã Nguyễn Huệ (Huyện Khoái Châu)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Thành CôngHuyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Nguyễn Huệ—
Xã Nhân LaHuyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Xã Diên Hồng (Huyện Kim Động)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Phú ThịnhHuyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Xã Phú Thọ (Huyện Kim Động)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Thọ VinhHuyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Phú Thọ—
Xã Vũ XáHuyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Diên Hồng—
Xã Minh TiếnHuyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Tiên Tiến—
Xã Tiền TiếnHuyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yêngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Dị ChếHuyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Thị trấn Vương (Huyện Tiên Lữ)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Đức ThắngHuyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Xã Hải Thắng (Huyện Tiên Lữ)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Hải TriềuHuyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Hải Thắng—
Xã Minh PhượngHuyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Xã Cương Chính (Huyện Tiên Lữ)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Ngô QuyềnHuyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Thị trấn Vương (Huyện Tiên Lữ)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Giai PhạmHuyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Nguyễn Văn Linh—
Xã Lý Thường KiệtHuyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Xã Tân Minh (Huyện Yên Mỹ)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Minh ChâuHuyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Việt Yên—
Xã Nghĩa HiệpHuyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Xã Nguyễn Văn Linh (Huyện Yên Mỹ)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Tân ViệtHuyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Tân Minh—
Xã Trung HưngHuyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Thị trấn Yên Mỹ (Huyện Yên Mỹ)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Việt CườngHuyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yêngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Yên HòaHuyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yêngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Phường Quang TrungThành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Phường Lê Lợi (Thành phố Hưng Yên)1248/NQ-UBTVQH15
Xã Hồng NamThành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Xã Phương Nam—
Xã Phương ChiểuThành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yênnhập vào Xã Phương Nam (Thành phố Hưng Yên)1248/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Anh SơnHuyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Thị trấn Kim Nhan—
Xã Đỉnh SơnHuyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Tam Đỉnh—
Xã Tam SơnHuyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Tam Đỉnh (Huyện Anh Sơn)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch SơnHuyện Anh Sơn, Tỉnh Nghệ Annhập vào Thị trấn Kim Nhan (Huyện Anh Sơn)1243/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Con CuôngHuyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Bồng KhêHuyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Thị trấn Trà Lân—
Thị trấn Diễn ChâuHuyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ Annhập vào Thị trấn Diễn Thành (Huyện Diễn Châu)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Diễn BíchHuyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Ngọc Bích (Huyện Diễn Châu)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Diễn HảiHuyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Hùng Hải—
Xã Diễn HạnhHuyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Hạnh Quảng—
Xã Diễn HùngHuyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Hùng Hải (Huyện Diễn Châu)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Diễn NgọcHuyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Ngọc Bích—
Xã Diễn QuảngHuyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Hạnh Quảng (Huyện Diễn Châu)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Diễn ThànhHuyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Thị trấn Diễn Thành—
Xã Diễn ThápHuyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Xuân Tháp (Huyện Diễn Châu)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Diễn XuânHuyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Xuân Tháp—
Xã Lam SơnHuyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Bạch Ngọc—
Xã Ngọc SơnHuyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Bạch Ngọc (Huyện Đô Lương)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Hưng LợiHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Phúc Lợi (Huyện Hưng Nguyên)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Hưng MỹHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Thịnh Mỹ (Huyện Hưng Nguyên)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Hưng PhúcHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Phúc Lợi—
Xã Hưng TânHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Thông Tân (Huyện Hưng Nguyên)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Hưng ThịnhHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Thịnh Mỹ—
Xã Hưng ThôngHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Thông Tân—
Xã Hồng LongHuyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Xuân Hồng (Huyện Nam Đàn)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Nam NghĩaHuyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Nghĩa Thái—
Xã Nam TháiHuyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Nghĩa Thái (Huyện Nam Đàn)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân LâmHuyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Xuân Hồng—
Xã Nghi DiênHuyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Diên Hoa—
Xã Nghi HoaHuyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Diên Hoa (Huyện Nghi Lộc)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Nghi PhongHuyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thành phố Vinh—
Xã Nghi TháiHuyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thành phố Vinh—
Xã Nghi ThịnhHuyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Thịnh Trường (Huyện Nghi Lộc)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Nghi TrườngHuyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Thịnh Trường—
Xã Nghi XuânHuyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thành phố Vinh—
Xã Phúc ThọHuyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thành phố Vinh—
Xã Nghĩa HiếuHuyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Nghĩa Hưng (Huyện Nghĩa Đàn)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Nghĩa PhúHuyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Nghĩa Thọ—
Xã Nghĩa ThịnhHuyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Nghĩa Hưng (Huyện Nghĩa Đàn)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Nghĩa ThọHuyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Thị trấn Cầu GiátHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Quỳnh BáHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Bình Sơn—
Xã Quỳnh HoaHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Quỳnh Sơn—
Xã Quỳnh HồngHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Thị trấn Cầu Giát—
Xã Quỳnh HưngHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Bình Sơn (Huyện Quỳnh Lưu)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Quỳnh LongHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Thuận Long (Huyện Quỳnh Lưu)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Quỳnh LươngHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Minh Lương—
Xã Quỳnh MinhHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Minh Lương (Huyện Quỳnh Lưu)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Quỳnh MỹHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Quỳnh Sơn (Huyện Quỳnh Lưu)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Quỳnh NghĩaHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Phú Nghĩa (Huyện Quỳnh Lưu)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Quỳnh NgọcHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Bình Sơn (Huyện Quỳnh Lưu)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Quỳnh ThọHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Văn Hải (Huyện Quỳnh Lưu)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Quỳnh ThuậnHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Thuận Long—
Xã Sơn HảiHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Văn Hải—
Xã Tiến ThủyHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Phú Nghĩa—
Xã Nghĩa BìnhHuyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Bình Hợp—
Xã Nghĩa HoànHuyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Hoàn Long—
Xã Nghĩa HợpHuyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Bình Hợp (Huyện Tân Kỳ)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Tân LongHuyện Tân Kỳ, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Hoàn Long (Huyện Tân Kỳ)1243/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Thanh ChươngHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Thị trấn Dùng—
Xã Thanh ChiHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Thanh Quả—
Xã Thanh ĐồngHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Annhập vào Thị trấn Dùng (Huyện Thanh Chương)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Thanh DươngHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Xuân Dương (Huyện Thanh Chương)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Thanh GiangHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Mai Giang (Huyện Thanh Chương)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Thanh HòaHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Minh Sơn (Huyện Thanh Chương)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Thanh KhaiHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Minh Tiến (Huyện Thanh Chương)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Thanh KhêHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Thanh Quả (Huyện Thanh Chương)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Thanh LĩnhHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Annhập vào Thị trấn Dùng (Huyện Thanh Chương)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Thanh LongHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Kim Bảng (Huyện Thanh Chương)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Thanh LươngHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Minh Tiến—
Xã Thanh MaiHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Mai Giang—
Xã Thanh NhoHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Minh Sơn—
Xã Thanh YênHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Minh Tiến (Huyện Thanh Chương)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Võ LiệtHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Kim Bảng—
Xã Xuân TườngHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Xuân Dương—
Thị trấn Yên ThànhHuyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Thị trấn Hoa Thành—
Xã Công ThànhHuyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Vân Tụ—
Xã Đại ThànhHuyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Minh Thành (Huyện Yên Thành)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Hoa ThànhHuyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ Annhập vào Thị trấn Hoa Thành (Huyện Yên Thành)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Hồng ThànhHuyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Phú Thành—
Xã Hợp ThànhHuyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Đồng Thành (Huyện Yên Thành)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Hùng ThànhHuyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Hậu Thành (Huyện Yên Thành)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Khánh ThànhHuyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Vân Tụ (Huyện Yên Thành)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Lý ThànhHuyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Liên Thành (Huyện Yên Thành)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Nhân ThànhHuyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Đông Thành—
Xã Phú ThànhHuyện Yên Thành, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Phường Đội CungThành phố Vinh, Tỉnh Nghệ Annhập vào Phường Quang Trung (Thành phố Vinh)1243/NQ-UBTVQH15
Phường Hồng SơnThành phố Vinh, Tỉnh Nghệ Annhập vào Phường Vinh Tân (Thành phố Vinh)1243/NQ-UBTVQH15
Phường Lê MaoThành phố Vinh, Tỉnh Nghệ Annhập vào Phường Quang Trung (Thành phố Vinh)1243/NQ-UBTVQH15
Xã Hưng ĐôngThành phố Vinh, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Phường Hưng Đông—
Xã Hưng LộcThành phố Vinh, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Phường Hưng Lộc—
Xã Nghi ĐứcThành phố Vinh, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Phường Nghi Đức—
Xã Nghi PhúThành phố Vinh, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Phường Nghi Phú—
Phường Nghi HảiThị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thành phố Vinh—
Phường Nghi HòaThị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thành phố Vinh—
Phường Nghi HươngThị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thành phố Vinh—
Phường Nghi TânThị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thành phố Vinh—
Phường Nghi ThuThị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thành phố Vinh—
Phường Nghi ThuỷThị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thành phố Vinh—
Phường Thu ThuỷThị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thành phố Vinh—
Thị trấn MeHuyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bìnhđổi tên thành Thị trấn Thịnh Vượng1318/NQ-UBTVQH15
Xã Gia ThắngHuyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bìnhđổi tên thành Xã Tiến Thắng1318/NQ-UBTVQH15
Xã Gia ThịnhHuyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bìnhnhập vào Thị trấn Thịnh Vượng (Huyện Gia Viễn)1318/NQ-UBTVQH15
Xã Gia TiếnHuyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bìnhnhập vào Xã Tiến Thắng (Huyện Gia Viễn)1318/NQ-UBTVQH15
Xã Gia VượngHuyện Gia Viễn, Tỉnh Ninh Bìnhnhập vào Thị trấn Thịnh Vượng (Huyện Gia Viễn)1318/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Thiên TônHuyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bìnhđổi tên thành Phường Ninh Mỹ1318/NQ-UBTVQH15
Xã Ninh GiangHuyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bìnhđổi tên thành Phường Ninh Giang1318/NQ-UBTVQH15
Xã Ninh HảiHuyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1318/NQ-UBTVQH15
Xã Ninh MỹHuyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bìnhnhập vào Phường Ninh Mỹ (Thành phố Hoa Lư)1318/NQ-UBTVQH15
Xã Ninh ThắngHuyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bìnhđổi tên thành Xã Ninh Hải1318/NQ-UBTVQH15
Xã Ninh XuânHuyện Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bìnhnhập vào Xã Ninh Nhất (Thành phố Hoa Lư)1318/NQ-UBTVQH15
Xã Kim HảiHuyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bìnhnhập vào Thị trấn Bình Minh (Huyện Kim Sơn)1318/NQ-UBTVQH15
Xã Lưu PhươngHuyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bìnhnhập vào Thị trấn Phát Diệm (Huyện Kim Sơn)1318/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Nho QuanHuyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1318/NQ-UBTVQH15
Xã Lạng PhongHuyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1318/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn HàHuyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bìnhnhập vào Xã Phúc Sơn (Huyện Nho Quan)1318/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn LaiHuyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bìnhđổi tên thành Xã Phúc Sơn1318/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn ThànhHuyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bìnhnhập vào Xã Thanh Sơn (Huyện Nho Quan)1318/NQ-UBTVQH15
Xã Thanh LạcHuyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bìnhđổi tên thành Xã Thanh Sơn1318/NQ-UBTVQH15
Xã Văn PhongHuyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bìnhđổi tên thành Thị trấn Nho Quan1318/NQ-UBTVQH15
Xã Khánh ThiệnHuyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1318/NQ-UBTVQH15
Xã Khánh TiênHuyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bìnhđổi tên thành Xã Khánh Thiện1318/NQ-UBTVQH15
Xã Khánh ThịnhHuyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1318/NQ-UBTVQH15
Xã Mai SơnHuyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bìnhnhập vào Xã Khánh Thượng (Huyện Yên Mô)1318/NQ-UBTVQH15
Xã Yên HưngHuyện Yên Mô, Tỉnh Ninh Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1318/NQ-UBTVQH15
Phường Bích ĐàoThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhchuyển về Thành phố Hoa Lư1318/NQ-UBTVQH15
Phường Đông ThànhThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhchuyển về Thành phố Hoa Lư1318/NQ-UBTVQH15
Phường Nam BìnhThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhchuyển về Thành phố Hoa Lư1318/NQ-UBTVQH15
Phường Nam ThànhThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhchuyển về Thành phố Hoa Lư1318/NQ-UBTVQH15
Phường Ninh KhánhThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhchuyển về Thành phố Hoa Lư1318/NQ-UBTVQH15
Phường Ninh PhongThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhchuyển về Thành phố Hoa Lư1318/NQ-UBTVQH15
Phường Ninh SơnThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhchuyển về Thành phố Hoa Lư1318/NQ-UBTVQH15
Phường Phúc ThànhThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1318/NQ-UBTVQH15
Phường Tân ThànhThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhchuyển về Thành phố Hoa Lư1318/NQ-UBTVQH15
Phường Thanh BìnhThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1318/NQ-UBTVQH15
Phường Vân GiangThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhchuyển về Thành phố Hoa Lư1318/NQ-UBTVQH15
Xã Ninh NhấtThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhchuyển về Thành phố Hoa Lư1318/NQ-UBTVQH15
Xã Ninh PhúcThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhđổi tên thành Phường Ninh Phúc, chuyển về Thành phố Hoa Lư1318/NQ-UBTVQH15
Xã Ninh TiếnThành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bìnhchuyển về Thành phố Hoa Lư1318/NQ-UBTVQH15
Xã Cấp DẫnHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Phong Thịnh (Huyện Cẩm Khê)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Chương XáHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Nhật Tiến1282/NQ-UBTVQH15
Xã Ngô XáHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Minh Thắng1282/NQ-UBTVQH15
Xã Phú KhêHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Phú LạcHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Nhật Tiến (Huyện Cẩm Khê)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn TìnhHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Phong Thịnh (Huyện Cẩm Khê)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Tạ XáHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Phú Khê (Huyện Cẩm Khê)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Thụy LiễuHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Minh Thắng (Huyện Cẩm Khê)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Tuy LộcHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Minh Thắng (Huyện Cẩm Khê)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Văn KhúcHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Nhật Tiến (Huyện Cẩm Khê)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Xương ThịnhHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Phong Thịnh1282/NQ-UBTVQH15
Xã Yên TậpHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Phú Khê1282/NQ-UBTVQH15
Xã Chân MộngHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Hùng LongHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Minh LươngHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Bằng Doãn (Huyện Đoan Hùng)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Minh PhúHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Chân Mộng1282/NQ-UBTVQH15
Xã Minh TiếnHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Sóc ĐăngHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọnhập vào Thị trấn Đoan Hùng (Huyện Đoan Hùng)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Tiêu SơnHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Yên Kiện1282/NQ-UBTVQH15
Xã Vân ĐồnHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Hùng Long1282/NQ-UBTVQH15
Xã Vân DuHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Chí Đám (Huyện Đoan Hùng)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Vụ QuangHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Yên KiệnHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Tân PhúHuyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Thị trấn Tân Phú1282/NQ-UBTVQH15
Phường Bến GótThành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọnhập vào Phường Thọ Sơn (Thành phố Việt Trì)1282/NQ-UBTVQH15
Phường Vân CơThành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọnhập vào Phường Nông Trang (Thành phố Việt Trì)1282/NQ-UBTVQH15
Xã Hạ TrạchHuyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bìnhđổi tên thành Xã Hạ Mỹ—
Xã Lý TrạchHuyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bìnhđổi tên thành Xã Lý Nam—
Xã Mỹ TrạchHuyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bìnhnhập vào Xã Hạ Mỹ (Huyện Bố Trạch)1242/NQ-UBTVQH15
Xã Nam TrạchHuyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bìnhnhập vào Xã Lý Nam (Huyện Bố Trạch)1242/NQ-UBTVQH15
Xã Hóa PhúcHuyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bìnhnhập vào Xã Tân Thành (Huyện Minh Hóa)1242/NQ-UBTVQH15
Xã Hóa ThanhHuyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bìnhnhập vào Xã Tân Thành (Huyện Minh Hóa)1242/NQ-UBTVQH15
Xã Hóa TiếnHuyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bìnhđổi tên thành Xã Tân Thành—
Thị trấn Quán HàuHuyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Lương NinhHuyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bìnhđổi tên thành Thị trấn Quán Hàu—
Xã Cảnh HóaHuyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bìnhnhập vào Xã Phù Cảnh (Huyện Quảng Trạch)1242/NQ-UBTVQH15
Xã Phù HóaHuyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bìnhđổi tên thành Xã Phù Cảnh—
Xã Duy ThuHuyện Duy Xuyên, Tỉnh Quảng Namnhập vào Xã Duy Tân (Huyện Duy Xuyên)1241/NQ-UBTVQH15
Xã Hiệp HòaHuyện Hiệp Đức, Tỉnh Quảng Namđổi tên thành Xã Quế Tân1241/NQ-UBTVQH15
Xã Hiệp ThuậnHuyện Hiệp Đức, Tỉnh Quảng Namnhập vào Xã Quế Tân (Huyện Hiệp Đức)1241/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Trung PhướcHuyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Namchuyển về Huyện Quế Sơn1241/NQ-UBTVQH15
Xã Ninh PhướcHuyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Namchuyển về Huyện Quế Sơn1241/NQ-UBTVQH15
Xã Phước NinhHuyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Namchuyển về Huyện Quế Sơn1241/NQ-UBTVQH15
Xã Quế LâmHuyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Namchuyển về Huyện Quế Sơn1241/NQ-UBTVQH15
Xã Quế LộcHuyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Namchuyển về Huyện Quế Sơn1241/NQ-UBTVQH15
Xã Sơn ViênHuyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Namnhập vào Xã Quế Lộc (Huyện Quế Sơn)1241/NQ-UBTVQH15
Xã Tam VinhHuyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Namnhập vào Thị trấn Phú Thịnh (Huyện Phú Ninh)1241/NQ-UBTVQH15
Xã Bình ChánhHuyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Namnhập vào Xã Bình Phú (Huyện Thăng Bình)1241/NQ-UBTVQH15
Xã Bình Định BắcHuyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Namđổi tên thành Xã Bình Định1241/NQ-UBTVQH15
Xã Bình Định NamHuyện Thăng Bình, Tỉnh Quảng Namnhập vào Xã Bình Định (Huyện Thăng Bình)1241/NQ-UBTVQH15
Xã Tiên CẩmHuyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Namnhập vào Xã Tiên Sơn (Huyện Tiên Phước)1241/NQ-UBTVQH15
Phường Phước HòaThành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Namnhập vào Phường An Xuân (Thành phố Tam Kỳ)1241/NQ-UBTVQH15
Xã Đức LợiHuyện Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãinhập vào Xã Thắng Lợi (Huyện Mộ Đức)1279/NQ-UBTVQH15
Xã Đức ThắngHuyện Mộ Đức, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Xã Thắng Lợi1279/NQ-UBTVQH15
Xã Tịnh HàHuyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Thị trấn Tịnh Hà1279/NQ-UBTVQH15
Xã Nghĩa MỹHuyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãinhập vào Xã Nghĩa Phương (Huyện Tư Nghĩa)1279/NQ-UBTVQH15
Xã Nghĩa AnThành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Xã An Phú1279/NQ-UBTVQH15
Xã Nghĩa PhúThành phố Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãinhập vào Xã An Phú (Thành phố Quảng Ngãi)1279/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Giang TiênHuyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyêngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Phấn MễHuyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyênđổi tên thành Thị trấn Giang Tiên—
Thị trấn Rừng ThôngHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Rừng Thông, chuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Đông HòaHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóachuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Đông HoàngHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóachuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Đông KhêHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóachuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Đông MinhHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóachuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Đông NamHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóachuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Đông NinhHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóachuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Đông PhúHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóachuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Đông QuangHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóachuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Đông ThanhHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóachuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Đông ThịnhHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Đông Thịnh, chuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Đông TiếnHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóachuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Đông VănHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóachuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Đông YênHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóachuyển về Thành phố Thanh Hóa1238/NQ-UBTVQH15
Xã Hà LaiHuyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Thái Lai1238/NQ-UBTVQH15
Xã Hà LĩnhHuyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Hà Lĩnh1238/NQ-UBTVQH15
Xã Hà LongHuyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Hà Long1238/NQ-UBTVQH15
Xã Hà TháiHuyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Thái Lai (Huyện Hà Trung)1238/NQ-UBTVQH15
Xã Phong LộcHuyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Tuy Lộc1238/NQ-UBTVQH15
Xã Tuy LộcHuyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1238/NQ-UBTVQH15
Xã Hoằng GiangHuyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1238/NQ-UBTVQH15
Xã Hoằng PhượngHuyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Hoằng Giang1238/NQ-UBTVQH15
Xã Nga BạchHuyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Nga Hiệp1238/NQ-UBTVQH15
Xã Nga TrungHuyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Nga Hiệp (Huyện Nga Sơn)1238/NQ-UBTVQH15
Xã Thạch ĐồngHuyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Thạch Long (Huyện Thạch Thành)1238/NQ-UBTVQH15
Xã Thọ PhúHuyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1238/NQ-UBTVQH15
Xã Thọ VựcHuyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Thọ Phú1238/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân LộcHuyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1238/NQ-UBTVQH15
Xã Xuân ThịnhHuyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Xuân Lộc1238/NQ-UBTVQH15
Xã Yên LạcHuyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Yên Ninh1238/NQ-UBTVQH15
Xã Yên NinhHuyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1238/NQ-UBTVQH15
Xã Quảng ĐạiThành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Đại Hùng (Thành phố Sầm Sơn)1238/NQ-UBTVQH15
Xã Quảng HùngThành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Đại Hùng1238/NQ-UBTVQH15
Phường Tân SơnThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Phường Phú Sơn (Thành phố Thanh Hóa)1238/NQ-UBTVQH15
Xã Hoằng ĐạiThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Hoằng Đại1238/NQ-UBTVQH15
Xã Hoằng QuangThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Hoằng Quang1238/NQ-UBTVQH15
Xã Hải YếnThị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Phường Nguyên Bình (Thị xã Nghi Sơn)1238/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Khe TreHuyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Huyện Phú Lộc—
Xã Hương HữuHuyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Huyện Phú Lộc—
Xã Hương LộcHuyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Huyện Phú Lộc—
Xã Hương PhúHuyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Huyện Phú Lộc—
Xã Hương SơnHuyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Huyện Phú Lộc—
Xã Hương XuânHuyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Huyện Phú Lộc—
Xã Thượng LộHuyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Huyện Phú Lộc—
Xã Thượng LongHuyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Huyện Phú Lộc—
Xã Thượng NhậtHuyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Huyện Phú Lộc—
Xã Thượng QuảngHuyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Huyện Phú Lộc—
Thị trấn Phong ĐiềnHuyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Phong Thu—
Xã Điền HảiHuyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Phong Hải—
Xã Điền HòaHuyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huếnhập vào Phường Phong Phú (Thị xã Phong Điền)1314/NQ-UBTVQH15
Xã Điền HươngHuyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huếnhập vào Xã Phong Thạnh (Thị xã Phong Điền)1314/NQ-UBTVQH15
Xã Điền LộcHuyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Phong Phú—
Xã Điền MônHuyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Xã Phong Thạnh—
Xã Phong AnHuyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Phong An—
Xã Phong HảiHuyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huếnhập vào Phường Phong Hải (Thị xã Phong Điền)1314/NQ-UBTVQH15
Xã Phong HiềnHuyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Phong Hiền—
Xã Phong HòaHuyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Phong Hòa—
Xã Phong ThuHuyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huếnhập vào Phường Phong Thu (Thị xã Phong Điền)1314/NQ-UBTVQH15
Xã Lộc SơnHuyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Thị trấn Lộc Sơn—
Phường An HòaThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Quận Phú Xuân—
Phường Đông BaThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Quận Phú Xuân—
Phường Gia HộiThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Quận Phú Xuân—
Phường Hương AnThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Quận Phú Xuân—
Phường Hương HồThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Long Hồ, chuyển về Quận Phú Xuân—
Phường Hương LongThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Quận Phú Xuân—
Phường Hương SơThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Quận Phú Xuân—
Phường Hương VinhThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Quận Phú Xuân—
Phường Kim LongThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Quận Phú Xuân—
Phường Phú HậuThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Quận Phú Xuân—
Phường Tây LộcThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Quận Phú Xuân—
Phường Thuận HòaThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Quận Phú Xuân—
Phường Thuận LộcThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Quận Phú Xuân—
Xã Hải DươngThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếnhập vào Phường Thuận An (Quận Thuận Hóa)1314/NQ-UBTVQH15
Xã Hương PhongThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Hương Phong—
Xã Hương ThọThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếnhập vào Phường Long Hồ (Quận Phú Xuân)1314/NQ-UBTVQH15
Xã Phú DươngThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếnhập vào Phường Dương Nỗ (Quận Thuận Hóa)1314/NQ-UBTVQH15
Xã Phú MậuThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Dương Nỗ—
Xã Phú ThanhThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếnhập vào Phường Dương Nỗ (Quận Thuận Hóa)1314/NQ-UBTVQH15
Xã Thủy BằngThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Thủy Bằng—
Phường 2Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinhnhập vào Phường 3 (Thành phố Trà Vinh)1277/NQ-UBTVQH15
Phường 6Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinhnhập vào Phường 3 (Thành phố Trà Vinh)1277/NQ-UBTVQH15
Xã Đình ChuHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Xã Tây Sơn (Huyện Lập Thạch)1287/NQ-UBTVQH15
Xã Triệu ĐềHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcđổi tên thành Xã Tây Sơn1287/NQ-UBTVQH15
Xã Bạch LưuHuyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Xã Hải Lựu (Huyện Sông Lô)1287/NQ-UBTVQH15
Xã Nhạo SơnHuyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Thị trấn Tam Sơn (Huyện Sông Lô)1287/NQ-UBTVQH15
Xã Như ThụyHuyện Sông Lô, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Thị trấn Tam Sơn (Huyện Sông Lô)1287/NQ-UBTVQH15
Xã Hợp ThịnhHuyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúcđổi tên thành Xã Hội Thịnh1287/NQ-UBTVQH15
Xã Vân HộiHuyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Xã Hội Thịnh (Huyện Tam Dương)1287/NQ-UBTVQH15
Xã An TườngHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcđổi tên thành Xã An Nhân1287/NQ-UBTVQH15
Xã Bình DươngHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcđổi tên thành Xã Lương Điền1287/NQ-UBTVQH15
Xã Bồ SaoHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcđổi tên thành Xã Sao Đại Việt1287/NQ-UBTVQH15
Xã Cao ĐạiHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Xã Sao Đại Việt (Huyện Vĩnh Tường)1287/NQ-UBTVQH15
Xã Lý NhânHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Xã An Nhân (Huyện Vĩnh Tường)1287/NQ-UBTVQH15
Xã Phú ĐaHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcđổi tên thành Xã Vĩnh Phú1287/NQ-UBTVQH15
Xã Tam PhúcHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Thị trấn Vĩnh Tường (Huyện Vĩnh Tường)1287/NQ-UBTVQH15
Xã Tân TiếnHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Xã Đại Đồng (Huyện Vĩnh Tường)1287/NQ-UBTVQH15
Xã Vân XuânHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Xã Lương Điền (Huyện Vĩnh Tường)1287/NQ-UBTVQH15
Xã Việt XuânHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Xã Sao Đại Việt (Huyện Vĩnh Tường)1287/NQ-UBTVQH15
Xã Vĩnh NinhHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Xã Vĩnh Phú (Huyện Vĩnh Tường)1287/NQ-UBTVQH15
Xã Vĩnh SơnHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Thị Trấn Thổ Tang (Huyện Vĩnh Tường)1287/NQ-UBTVQH15
Xã Hồng PhươngHuyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Xã Hồng Châu (Huyện Yên Lạc)1287/NQ-UBTVQH15
Phường Trưng NhịThành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúcđổi tên thành Phường Hai Bà Trưng1287/NQ-UBTVQH15
Phường Trưng TrắcThành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúcnhập vào Phường Hai Bà Trưng (Thành phố Phúc Yên)1287/NQ-UBTVQH15
Xã Bảo HưngHuyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Báigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Đào ThịnhHuyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Báinhập vào Xã Thành Thịnh (Huyện Trấn Yên)1239/NQ-UBTVQH15
Xã Nga QuánHuyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Báinhập vào Xã Cường Thịnh (Huyện Trấn Yên)1239/NQ-UBTVQH15
Xã Việt ThànhHuyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Báiđổi tên thành Xã Thành Thịnh—
Xã Yên BìnhHuyện Yên Bình, Tỉnh Yên Báinhập vào Xã Bạch Hà (Huyện Yên Bình)1239/NQ-UBTVQH15
Phường Hồng HàThành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Báigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Phường Nguyễn PhúcThành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Báiđổi tên thành Phường Hồng Hà—

Hiệu lực 01/02/2025 · 37 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Phường Bạch MaiQuận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nộigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Phường 10Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Phường 11Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Phường 1Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Phường 2Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minhnhập vào Phường 9 (Quận 6)1278/NQ-UBTVQH15
Phường 14Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Phường 19Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Phường 15Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Gio ChâuHuyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Thị trấn Gio Linh (Huyện Gio Linh)1281/NQ-UBTVQH15
Xã Gio ViệtHuyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Thị trấn Cửa Việt (Huyện Gio Linh)1281/NQ-UBTVQH15
Xã Linh HảiHuyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Xã Gio Sơn (Huyện Gio Linh)1281/NQ-UBTVQH15
Xã Hải BaHuyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Xã Hải Bình—
Xã Hải QuếHuyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Xã Hải Bình (Huyện Hải Lăng)1281/NQ-UBTVQH15
Xã Triệu AnHuyện Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Xã Triệu Tân—
Xã Triệu LăngHuyện Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Xã Triệu Cơ (Huyện Triệu Phong)1281/NQ-UBTVQH15
Xã Triệu SơnHuyện Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Xã Triệu Cơ—
Xã Triệu VânHuyện Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Xã Triệu Tân (Huyện Triệu Phong)1281/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Mộc ChâuHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Phường Mộc Sơn1280/NQ-UBTVQH15
Thị trấn NT Mộc ChâuHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Phường Thảo Nguyên1280/NQ-UBTVQH15
Xã Đông SangHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Phường Đông Sang1280/NQ-UBTVQH15
Xã Hua PăngHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Xã Chiềng Chung1280/NQ-UBTVQH15
Xã Mường SangHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Phường Mường Sang1280/NQ-UBTVQH15
Xã Nà MườngHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Xã Đoàn Kết1280/NQ-UBTVQH15
Xã Phiêng LuôngHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Phường Vân Sơn1280/NQ-UBTVQH15
Xã Qui HướngHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lanhập vào Xã Đoàn Kết (Thị xã Mộc Châu)1280/NQ-UBTVQH15
Xã Tà LaiHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lanhập vào Xã Đoàn Kết (Thị xã Mộc Châu)1280/NQ-UBTVQH15
Xã Tân HợpHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lanhập vào Xã Tân Yên (Thị xã Mộc Châu)1280/NQ-UBTVQH15
Xã Tân LậpHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Xã Tân Yên1280/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Phù YênHuyện Phù Yên, Tỉnh Sơn Lanhập vào Thị trấn Quang Huy (Huyện Phù Yên)1280/NQ-UBTVQH15
Xã Huy BắcHuyện Phù Yên, Tỉnh Sơn Lanhập vào Xã Huy Hạ (Huyện Phù Yên)1280/NQ-UBTVQH15
Xã Quang HuyHuyện Phù Yên, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Thị trấn Quang Huy1280/NQ-UBTVQH15
Xã Mường GiàngHuyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Thị trấn Mường Giàng1280/NQ-UBTVQH15
Xã Chiềng LyHuyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn Lagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1280/NQ-UBTVQH15
Xã Phổng LăngHuyện Thuận Châu, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Xã Phổng Ly1280/NQ-UBTVQH15
Thị trấn Yên ChâuHuyện Yên Châu, Tỉnh Sơn Lagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)1280/NQ-UBTVQH15
Xã Sập VạtHuyện Yên Châu, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Xã Sặp Vạt1280/NQ-UBTVQH15
Xã Viêng LánHuyện Yên Châu, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Thị trấn Yên Châu1280/NQ-UBTVQH15

Hiệu lực 01/03/2025 · 2 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Tân HảiThị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàuđổi tên thành Phường Tân Hải1365/NQ-UBTVQH15
Xã Tân HoàThị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàuđổi tên thành Phường Tân Hoà1365/NQ-UBTVQH15