Thay đổi hành chính
Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2023
47 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.
Hiệu lực 10/04/2023 · 47 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Đa Phước | Huyện An Phú, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Thị trấn Đa Phước | 721/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hội An | Huyện Chợ Mới, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Thị trấn Hội An | 721/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Chi Lăng | Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Phường Chi Lăng | 721/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Nhà Bàng | Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Phường Nhà Bàng | 721/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Tịnh Biên | Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Phường Tịnh Biên | 721/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Phú | Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Phường An Phú | 721/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nhơn Hưng | Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Phường Nhơn Hưng | 721/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Núi Voi | Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Phường Núi Voi | 721/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thới Sơn | Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Phường Thới Sơn | 721/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Vân Tùng | Huyện Ngân Sơn, Tỉnh Bắc Kạn | đổi tên thành Thị trấn Vân Tùng | 722/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Phố Mới | Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Phố Mới | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bằng An | Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Bằng An | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Bồng Lai | Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Bồng Lai | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Cách Bi | Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Cách Bi | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Đại Xuân | Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Đại Xuân | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Nhân Hòa | Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Nhân Hòa | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phù Lương | Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Phù Lương | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phương Liễu | Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Phương Liễu | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phượng Mao | Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Phượng Mao | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quế Tân | Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Quế Tân | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Việt Hùng | Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Việt Hùng | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Hồ | Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Hồ | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Bình | Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường An Bình | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Gia Đông | Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Gia Đông | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hà Mãn | Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Hà Mãn | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Ninh Xá | Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Ninh Xá | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Song Hồ | Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Song Hồ | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Thanh Khương | Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Thanh Khương | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Trạm Lộ | Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Trạm Lộ | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Trí Quả | Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Trí Quả | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Xuân Lâm | Huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Xuân Lâm | 723/NQ-UBTVQH15 |
| Xã An Thủy | Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre | đổi tên thành Thị trấn Tiệm Tôm | 724/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tiên Thủy | Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | đổi tên thành Thị trấn Tiên Thủy | 724/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Phước Mỹ Trung | Huyện Mỏ Cày Bắc, Tỉnh Bến Tre | đổi tên thành Thị trấn Phước Mỹ Trung | 724/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Pơng Drang | Huyện Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắk | đổi tên thành Thị trấn Pơng Drang | 726/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quế Trung | Huyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Nam | đổi tên thành Thị trấn Trung Phước | 727/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Điện Minh | Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam | đổi tên thành Phường Điện Minh | 727/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Điện Phương | Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam | đổi tên thành Phường Điện Phương | 727/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Điện Thắng Bắc | Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam | đổi tên thành Phường Điện Thắng Bắc | 727/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Điện Thắng Nam | Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam | đổi tên thành Phường Điện Thắng Nam | 727/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Điện Thắng Trung | Thị xã Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam | đổi tên thành Phường Điện Thắng Trung | 727/NQ-UBTVQH15 |
| Thị trấn Quân Chu | Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 729/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Quân Chu | Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên | đổi tên thành Thị trấn Quân Chu | 729/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Hóa Thượng | Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên | đổi tên thành Thị trấn Hóa Thượng | 729/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Kim Long | Huyện Tam Dương, Tỉnh Vĩnh Phúc | đổi tên thành Thị trấn Kim Long | 730/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Tam Hồng | Huyện Yên Lạc, Tỉnh Vĩnh Phúc | đổi tên thành Thị trấn Tam Hồng | 730/NQ-UBTVQH15 |
| Xã Định Trung | Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc | đổi tên thành Phường Định Trung | 730/NQ-UBTVQH15 |