Thay đổi hành chính

Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2020

820 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.

Hiệu lực 01/01/2020 · 484 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn ThắngHuyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)813/NQ-UBTVQH14
Xã Đức ThắngHuyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Thị trấn Thắng813/NQ-UBTVQH14
Thị trấn KépHuyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)813/NQ-UBTVQH14
Xã Phi MôHuyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Thị trấn Vôi (Huyện Lạng Giang)813/NQ-UBTVQH14
Xã Tân ThịnhHuyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Thị trấn Kép813/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Lục NamHuyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Thị trấn Đồi Ngô (Huyện Lục Nam)813/NQ-UBTVQH14
Xã Tiên HưngHuyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Thị trấn Đồi Ngô (Huyện Lục Nam)813/NQ-UBTVQH14
Xã Nghĩa HồHuyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Thị trấn Chũ (Huyện Lục Ngạn)813/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Thanh SơnHuyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Thị trấn Tây Yên Tử813/NQ-UBTVQH14
Xã An ChâuHuyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Thị trấn An Châu (Huyện Sơn Động)813/NQ-UBTVQH14
Xã An LậpHuyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Xã Vĩnh An813/NQ-UBTVQH14
Xã Bồng AmHuyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Tuấn Đạo (Huyện Sơn Động)813/NQ-UBTVQH14
Xã Chiên SơnHuyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)813/NQ-UBTVQH14
Xã Phúc ThắngHuyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Xã Phúc Sơn813/NQ-UBTVQH14
Xã Quế SơnHuyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Xã Đại Sơn813/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch SơnHuyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Xã Phúc Sơn (Huyện Sơn Động)813/NQ-UBTVQH14
Xã Tuấn MậuHuyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Thị trấn Tây Yên Tử (Huyện Sơn Động)813/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh KhươngHuyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)813/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Cao ThượngHuyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)813/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Nhã NamHuyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)813/NQ-UBTVQH14
Xã Cao ThượngHuyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Thị trấn Cao Thượng813/NQ-UBTVQH14
Xã Nhã NamHuyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Thị trấn Nhã Nam813/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Bích ĐộngHuyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)813/NQ-UBTVQH14
Thị trấn NếnhHuyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)813/NQ-UBTVQH14
Xã Bích SơnHuyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Thị trấn Bích Động813/NQ-UBTVQH14
Xã Hoàng NinhHuyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Thị trấn Nếnh813/NQ-UBTVQH14
Thị trấn NeoHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Thị trấn Nham Biền813/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Tân DânHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Thị trấn Tân An813/NQ-UBTVQH14
Xã Nham SơnHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2025-01-01)813/NQ-UBTVQH14
Xã Tân AnHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2025-01-01)813/NQ-UBTVQH14
Xã Thắng CươngHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2025-01-01)813/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Bố HạHuyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)813/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Cầu GồHuyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giangnhập vào Thị trấn Phồn Xương (Huyện Yên Thế)813/NQ-UBTVQH14
Xã Bố HạHuyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Thị trấn Bố Hạ813/NQ-UBTVQH14
Xã Phồn XươngHuyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Thị trấn Phồn Xương813/NQ-UBTVQH14
Xã Đức ChínhHuyện Đức Linh, Tỉnh Bình Thuậngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)820/NQ-UBTVQH14
Xã Đức TânHuyện Tánh Linh, Tỉnh Bình Thuậnđổi tên thành Xã Măng Tố820/NQ-UBTVQH14
Xã Măng TốHuyện Tánh Linh, Tỉnh Bình Thuậngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)820/NQ-UBTVQH14
Xã Hòa PhúHuyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuậngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)820/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng ThànhThị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nôngđổi tên thành Phường Quảng Thành835/NQ-UBTVQH14
Xã Mường PhăngHuyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biênchuyển về Thành phố Điện Biên Phủ815/NQ-UBTVQH14
Xã Nà NhạnHuyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biênchuyển về Thành phố Điện Biên Phủ815/NQ-UBTVQH14
Xã Nà TấuHuyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biênchuyển về Thành phố Điện Biên Phủ815/NQ-UBTVQH14
Xã Pá KhoangHuyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biênchuyển về Thành phố Điện Biên Phủ815/NQ-UBTVQH14
Xã Tà LèngThành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biênnhập vào Xã Thanh Minh (Thành phố Điện Biên Phủ)815/NQ-UBTVQH14
Xã Thường Thới Hậu BHuyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Thápnhập vào Xã Thường Lạc (Huyện Hồng Ngự)838/NQ-UBTVQH14
Xã Bản PéoHuyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giangnhập vào Xã Nậm Dịch (Huyện Hoàng Su Phì)827/NQ-UBTVQH14
Xã Ngán ChiênHuyện Xín Mần, Tỉnh Hà Giangđổi tên thành Xã Trung Thịnh827/NQ-UBTVQH14
Xã Trung ThịnhHuyện Xín Mần, Tỉnh Hà Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)827/NQ-UBTVQH14
Xã An MỹHuyện Bình Lục, Tỉnh Hà Namgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)829/UBTVQH14
Xã Mỹ ThọHuyện Bình Lục, Tỉnh Hà Namgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)829/UBTVQH14
Thị trấn Đồng VănHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Đồng Văn829/UBTVQH14
Thị trấn Hòa MạcHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Hòa Mạc829/UBTVQH14
Xã Bạch ThượngHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Bạch Thượng829/UBTVQH14
Xã Châu GiangHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Châu Giang829/UBTVQH14
Xã Châu SơnHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)829/UBTVQH14
Xã Đọi SơnHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Xã Tiên Sơn829/UBTVQH14
Xã Duy HảiHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Duy Hải829/UBTVQH14
Xã Duy MinhHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Duy Minh829/UBTVQH14
Xã Hoàng ĐôngHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Hoàng Đông829/UBTVQH14
Xã Tiên NộiHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Tiên Nội829/UBTVQH14
Xã Tiền PhongHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)829/UBTVQH14
Xã Yên BắcHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Yên Bắc829/UBTVQH14
Thị trấn Vĩnh TrụHuyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Namgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)829/UBTVQH14
Xã Đồng LýHuyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Thị trấn Vĩnh Trụ829/UBTVQH14
Xã Nhân ĐạoHuyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Xã Trần Hưng Đạo829/UBTVQH14
Xã Nhân HưngHuyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Namnhập vào Xã Trần Hưng Đạo (Huyện Lý Nhân)829/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh BìnhHuyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Namnhập vào Thị trấn Tân Thanh (Huyện Thanh Liêm)829/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh LưuHuyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Thị trấn Tân Thanh829/UBTVQH14
Xã Cẩm HòaHuyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Yên Hòa819/NQ-UBTVQH14
Xã Cẩm HuyHuyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Thị trấn Cẩm Xuyên (Huyện Cẩm Xuyên)819/NQ-UBTVQH14
Xã Cẩm NamHuyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Nam Phúc Thăng (Huyện Cẩm Xuyên)819/NQ-UBTVQH14
Xã Cẩm PhúcHuyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Cẩm ThăngHuyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Nam Phúc Thăng819/NQ-UBTVQH14
Xã Cẩm YênHuyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Khánh LộcHuyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Khánh Vĩnh Yên (Huyện Can Lộc)819/NQ-UBTVQH14
Xã Kim LộcHuyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Kim Song Trường (Huyện Can Lộc)819/NQ-UBTVQH14
Xã Song LộcHuyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Kim Song Trường819/NQ-UBTVQH14
Xã Tiến LộcHuyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Thị trấn Nghèn (Huyện Can Lộc)819/NQ-UBTVQH14
Xã Trường LộcHuyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh LộcHuyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Khánh Vĩnh Yên819/NQ-UBTVQH14
Xã Yên LộcHuyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Bùi XáHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Bùi La Nhân819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức AnHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã An Dũng819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức ChâuHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Tùng Châu (Huyện Đức Thọ)819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức DũngHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức HòaHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Hòa Lạc819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức LaHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức LạcHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức LâmHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Lâm Trung Thủy (Huyện Đức Thọ)819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức LậpHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức LongHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Tân Dân819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức NhânHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức QuangHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Quang Vĩnh (Huyện Đức Thọ)819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức ThanhHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Thanh Bình Thịnh (Huyện Đức Thọ)819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức ThịnhHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức ThủyHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức TùngHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Tùng Châu819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức VĩnhHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Quang Vĩnh819/NQ-UBTVQH14
Xã Đức YênHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Thị trấn Đức Thọ (Huyện Đức Thọ)819/NQ-UBTVQH14
Xã Thái YênHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Thanh Bình Thịnh819/NQ-UBTVQH14
Xã Trung LễHuyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Lâm Trung Thủy819/NQ-UBTVQH14
Xã Phương ĐiềnHuyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Phương MỹHuyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Điền Mỹ819/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn AnHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã An Hòa Thịnh (Huyện Hương Sơn)819/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn DiệmHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn HàHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Tân Mỹ Hà819/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn HòaHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã An Hòa Thịnh819/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn MaiHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn MỹHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn PhúcHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn QuangHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Quang Diệm819/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn TânHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn ThịnhHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn ThủyHuyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Kim Hoa819/NQ-UBTVQH14
Xã Kỳ HợpHuyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Lâm Hợp (Huyện Kỳ Anh)819/NQ-UBTVQH14
Xã Kỳ LâmHuyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Lâm Hợp819/NQ-UBTVQH14
Xã An LộcHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Bình An819/NQ-UBTVQH14
Xã Bình LộcHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhchuyển về Huyện Thạch Hà, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2025-01-01)819/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch BằngHuyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Thị trấn Lộc Hà819/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Nghi XuânHuyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Thị trấn Tiên Điền (Huyện Nghi Xuân)819/NQ-UBTVQH14
Xã Tiên ĐiềnHuyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Thị trấn Tiên Điền819/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân ĐanHuyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Đan Trường (Huyện Nghi Xuân)819/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân TrườngHuyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Đan Trường819/NQ-UBTVQH14
Xã Bắc SơnHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Nam HươngHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Nam Điền (Huyện Thạch Hà)819/NQ-UBTVQH14
Xã Phù ViệtHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Việt Tiến819/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch BànHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch ĐiềnHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Nam Điền819/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch ĐỉnhHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Đỉnh Bàn819/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch HươngHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch LâmHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch LưuHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Lưu Vĩnh Sơn (Huyện Thạch Hà)819/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch TânHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Tân Lâm Hương819/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch ThanhHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Thị trấn Thạch Hà (Huyện Thạch Hà)819/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch TiếnHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch VĩnhHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Lưu Vĩnh Sơn819/NQ-UBTVQH14
Xã Việt XuyênHuyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Hương ĐiềnHuyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)819/NQ-UBTVQH14
Xã Hương QuangHuyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Quang Thọ (Huyện Vũ Quang)819/NQ-UBTVQH14
Xã Hương ThọHuyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Quang Thọ819/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn ThọHuyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Thọ Điền819/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch ĐồngThành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Xã Đồng Môn (Thành phố Hà Tĩnh)819/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch MônThành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Xã Đồng Môn819/NQ-UBTVQH14
Phường Sông TríThị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Phường Hưng Trí819/NQ-UBTVQH14
Xã Kỳ HưngThị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnhnhập vào Phường Hưng Trí (Thị xã Kỳ Anh)819/NQ-UBTVQH14
Xã Đông PhongHuyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Hợp Phong830/NQ-UBTVQH14
Xã Tân PhongHuyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân PhongHuyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Yên LậpHuyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Thạch Yên (Huyện Cao Phong)830/NQ-UBTVQH14
Xã Yên ThượngHuyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Thạch Yên830/NQ-UBTVQH14
Xã Đồng NghêHuyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Nánh Nghê830/NQ-UBTVQH14
Xã Hào LýHuyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Mường TuổngHuyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Mường Chiềng (Huyện Đà Bắc)830/NQ-UBTVQH14
Xã Suối NánhHuyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Tu LýHuyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Tú Lý830/NQ-UBTVQH14
Xã Bắc SơnHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Hùng Sơn830/NQ-UBTVQH14
Xã Hạ BìHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Thị trấn Bo (Huyện Kim Bôi)830/NQ-UBTVQH14
Xã Hợp ĐồngHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Hợp Tiến830/NQ-UBTVQH14
Xã Hợp KimHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Hùng TiếnHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Kim BìnhHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Thị trấn Bo (Huyện Kim Bôi)830/NQ-UBTVQH14
Xã Kim SơnHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Kim Lập830/NQ-UBTVQH14
Xã Kim TiếnHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Kim Bôi (Huyện Kim Bôi)830/NQ-UBTVQH14
Xã Kim TruyHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Kim Bôi (Huyện Kim Bôi)830/NQ-UBTVQH14
Xã Lập ChiệngHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Nật SơnHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn ThủyHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Xuân Thủy (Huyện Kim Bôi)830/NQ-UBTVQH14
Xã Thượng BìHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Xuân Thủy830/NQ-UBTVQH14
Xã Thượng TiếnHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Trung BìHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Kỳ SơnHuyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Phường Kỳ Sơn, chuyển về Thành phố Hòa Bình830/NQ-UBTVQH14
Xã Dân HạHuyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Độc Lập (Thành phố Hòa Bình)830/NQ-UBTVQH14
Xã Dân HòaHuyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Mông Hóa (Thành phố Hòa Bình)830/NQ-UBTVQH14
Xã Độc LậpHuyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Thành phố Hòa Bình830/NQ-UBTVQH14
Xã Hợp ThànhHuyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Thành phố Hòa Bình830/NQ-UBTVQH14
Xã Mông HóaHuyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Thành phố Hòa Bình830/NQ-UBTVQH14
Xã Bình CảngHuyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Bình ChânHuyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Chí ThiệnHuyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Quyết Thắng (Huyện Lạc Sơn)830/NQ-UBTVQH14
Xã Liên VũHuyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Thị trấn Vụ Bản (Huyện Lạc Sơn)830/NQ-UBTVQH14
Xã Phú LươngHuyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Phúc TuyHuyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Quyết Thắng830/NQ-UBTVQH14
Xã Vũ LâmHuyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Vũ Bình830/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Thanh HàHuyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Thị trấn Ba Hàng Đồi830/NQ-UBTVQH14
Xã An LạcHuyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Thống Nhất830/NQ-UBTVQH14
Xã Cố NghĩaHuyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Phú Nghĩa (Huyện Lạc Thủy)830/NQ-UBTVQH14
Xã Đồng MônHuyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Lạc LongHuyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Thị trấn Chi Nê (Huyện Lạc Thủy)830/NQ-UBTVQH14
Xã Liên HòaHuyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Phú LãoHuyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Phú Nghĩa830/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh NôngHuyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Thị trấn Ba Hàng Đồi (Huyện Lạc Thủy)830/NQ-UBTVQH14
Xã Cao RămHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Cao Sơn830/NQ-UBTVQH14
Xã Cao ThắngHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Thanh Cao830/NQ-UBTVQH14
Xã Hợp ChâuHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Cao Dương (Huyện Lương Sơn)830/NQ-UBTVQH14
Xã Hợp HòaHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Hợp ThanhHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Thanh Sơn (Huyện Lương Sơn)830/NQ-UBTVQH14
Xã Liên SơnHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Long SơnHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Thanh Sơn830/NQ-UBTVQH14
Xã Tân ThànhHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Cao Dương (Huyện Lương Sơn)830/NQ-UBTVQH14
Xã Thành LậpHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Liên Sơn830/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh LươngHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Tiến SơnHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Trung SơnHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Trường SơnHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Ba KhanHuyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Đồng BảngHuyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Đồng Tân830/NQ-UBTVQH14
Xã Nà MèoHuyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Nà Phòn (Huyện Mai Châu)830/NQ-UBTVQH14
Xã Nong LuôngHuyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Thành Sơn830/NQ-UBTVQH14
Xã Phúc SạnHuyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Sơn Thủy830/NQ-UBTVQH14
Xã Piềng VếHuyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Bao La (Huyện Mai Châu)830/NQ-UBTVQH14
Xã Pù PinHuyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Tân DânHuyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Tân Thành830/NQ-UBTVQH14
Xã Tân MaiHuyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Tân Thành (Huyện Mai Châu)830/NQ-UBTVQH14
Xã Tân SơnHuyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Thung KheHuyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Mường KhếnHuyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Thị trấn Mãn Đức830/NQ-UBTVQH14
Xã Bắc SơnHuyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Địch GiáoHuyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Phong Phú830/NQ-UBTVQH14
Xã Do NhânHuyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Nhân Mỹ (Huyện Tân Lạc)830/NQ-UBTVQH14
Xã Lũng VânHuyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Vân Sơn830/NQ-UBTVQH14
Xã Mãn ĐứcHuyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Nam SơnHuyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Ngòi HoaHuyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Phong PhúHuyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Quy HậuHuyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Thị trấn Mãn Đức (Huyện Tân Lạc)830/NQ-UBTVQH14
Xã Quy MỹHuyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Nhân Mỹ830/NQ-UBTVQH14
Xã Trung HòaHuyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Suối Hoa830/NQ-UBTVQH14
Xã Tuân LộHuyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Lạc HưngHuyện Yên Thủy, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Bảo Hiệu (Huyện Yên Thủy)830/NQ-UBTVQH14
Xã Yên LạcHuyện Yên Thủy, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Thị trấn Hàng Trạm (Huyện Yên Thủy)830/NQ-UBTVQH14
Phường Chăm MátThành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Phường Thống Nhất (Thành phố Hòa Bình)830/NQ-UBTVQH14
Xã Dân ChủThành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Phường Dân Chủ830/NQ-UBTVQH14
Xã Phú MinhThành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Phú MinhThành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Thịnh Minh830/NQ-UBTVQH14
Xã Phúc TiếnThành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Quang Tiến830/NQ-UBTVQH14
Xã Thái ThịnhThành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bìnhnhập vào Xã Hòa Bình (Thành phố Hòa Bình)830/NQ-UBTVQH14
Xã Thống NhấtThành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Phường Thống Nhất830/NQ-UBTVQH14
Xã Yên QuangThành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)830/NQ-UBTVQH14
Xã Mỹ LâmHuyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2024-12-01)833/NQ-UBTVQH14
Xã Tư NghĩaHuyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2024-12-01)833/NQ-UBTVQH14
Xã Đạ M'riHuyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2024-12-01)833/NQ-UBTVQH14
Xã Hà ĐôngHuyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồngnhập vào Xã Mỹ Đức (Huyện Đạ Tẻh)833/NQ-UBTVQH14
Xã Hương LâmHuyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồngnhập vào Xã Đạ Lây (Huyện Đạ Tẻh)833/NQ-UBTVQH14
Xã Bắc SơnHuyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơnđổi tên thành Xã Bắc Quỳnh818/NQ-UBTVQH14
Xã Hữu VĩnhHuyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Thị trấn Bắc Sơn (Huyện Bắc Sơn)818/NQ-UBTVQH14
Xã Quỳnh SơnHuyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Xã Bắc Quỳnh (Huyện Bắc Sơn)818/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Bình GiaHuyện Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)818/NQ-UBTVQH14
Xã Tô HiệuHuyện Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơnđổi tên thành Thị trấn Bình Gia818/NQ-UBTVQH14
Xã Song GiápHuyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Xã Bình Trung (Huyện Cao Lộc)818/NQ-UBTVQH14
Xã Quang LangHuyện Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Thị trấn Đồng Mỏ (Huyện Chi Lăng)818/NQ-UBTVQH14
Xã Đô LươngHuyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Xã Vân Nham (Huyện Hữu Lũng)818/NQ-UBTVQH14
Xã Tân LậpHuyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Xã Thiện Tân (Huyện Hữu Lũng)818/NQ-UBTVQH14
Xã Thiện KỵHuyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơnđổi tên thành Xã Thiện Tân818/NQ-UBTVQH14
Xã Bằng KhánhHuyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Xã Khánh Xuân (Huyện Lộc Bình)818/NQ-UBTVQH14
Xã Hiệp HạHuyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)818/NQ-UBTVQH14
Xã Lục ThônHuyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Thị trấn Lộc Bình (Huyện Lộc Bình)818/NQ-UBTVQH14
Xã Minh PhátHuyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơnđổi tên thành Xã Minh Hiệp818/NQ-UBTVQH14
Xã Như KhuêHuyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)818/NQ-UBTVQH14
Xã Nhượng BạnHuyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)818/NQ-UBTVQH14
Xã Quan BảnHuyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Xã Đông Quan (Huyện Lộc Bình)818/NQ-UBTVQH14
Xã Vân MộngHuyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)818/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân LễHuyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Xã Khánh Xuân (Huyện Lộc Bình)818/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân MãnHuyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơnđổi tên thành Xã Khánh Xuân818/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân TìnhHuyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơnđổi tên thành Xã Thống Nhất818/NQ-UBTVQH14
Xã Bắc ÁiHuyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)818/NQ-UBTVQH14
Xã An HùngHuyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)818/NQ-UBTVQH14
Xã Nam LaHuyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Xã Hội Hoan (Huyện Văn Lãng)818/NQ-UBTVQH14
Xã Tân LangHuyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơnđổi tên thành Xã Bắc Việt818/NQ-UBTVQH14
Xã Tân ViệtHuyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)818/NQ-UBTVQH14
Xã Trùng QuánHuyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơnđổi tên thành Xã Bắc Hùng818/NQ-UBTVQH14
Xã Bình PhúcHuyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)818/NQ-UBTVQH14
Xã Chu TúcHuyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)818/NQ-UBTVQH14
Xã Đại AnHuyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơnđổi tên thành Xã An Sơn818/NQ-UBTVQH14
Xã Phú MỹHuyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Xã Liên Hội (Huyện Văn Quan)818/NQ-UBTVQH14
Xã Song GiangHuyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)818/NQ-UBTVQH14
Xã Tràng SơnHuyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)818/NQ-UBTVQH14
Xã Văn AnHuyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơnđổi tên thành Xã Điềm He818/NQ-UBTVQH14
Xã Vân MộngHuyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơnđổi tên thành Xã Liên Hội818/NQ-UBTVQH14
Xã Việt YênHuyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơnnhập vào Xã Liên Hội (Huyện Văn Quan)818/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh LạiHuyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)818/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân MaiHuyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơnđổi tên thành Xã Bình Phúc818/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Sa PaHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Phường Sa Pa767/NQ-UBTVQH14
Xã Bản KhoangHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Xã Ngũ Chỉ Sơn767/NQ-UBTVQH14
Xã Bản PhùngHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Xã Thanh Bình767/NQ-UBTVQH14
Xã Hầu ThàoHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)767/NQ-UBTVQH14
Xã Lao ChảiHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Phường Cầu Mây767/NQ-UBTVQH14
Xã Nậm CangHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Xã Liên Minh767/NQ-UBTVQH14
Xã Nậm SàiHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)767/NQ-UBTVQH14
Xã San Sả HồHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Xã Hoàng Liên767/NQ-UBTVQH14
Xã Sử PánHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Xã Mường Hoa767/NQ-UBTVQH14
Xã Suối ThầuHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)767/NQ-UBTVQH14
Xã Tả Giàng PhìnhHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)767/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh KimHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cainhập vào Xã Thanh Bình (Huyện Mường Khương)767/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh PhúHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Xã Mường Bo767/NQ-UBTVQH14
Xã Tân KimHuyện Cần Giuộc, Tỉnh Long Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)836/NQ-UBTVQH14
Xã Trường BìnhHuyện Cần Giuộc, Tỉnh Long Annhập vào Xã Mỹ Lộc (Huyện Cần Giuộc)836/NQ-UBTVQH14
Xã Bình Phong ThạnhHuyện Mộc Hóa, Tỉnh Long Anđổi tên thành Thị trấn Bình Phong Thạnh836/NQ-UBTVQH14
Xã An Nhựt TânHuyện Tân Trụ, Tỉnh Long Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)836/NQ-UBTVQH14
Xã Mỹ BìnhHuyện Tân Trụ, Tỉnh Long Anđổi tên thành Xã Tân Bình836/NQ-UBTVQH14
Xã Long ThànhHuyện Thủ Thừa, Tỉnh Long Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)836/NQ-UBTVQH14
Xã Tân LậpHuyện Thủ Thừa, Tỉnh Long Anđổi tên thành Xã Tân Long836/NQ-UBTVQH14
Xã Diễn BìnhHuyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)831/NQ-UBTVQH14
Xã Diễn MinhHuyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Minh Châu (Huyện Diễn Châu)831/NQ-UBTVQH14
Xã Diễn ThắngHuyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Minh Châu831/NQ-UBTVQH14
Xã Hưng ChâuHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Châu Nhân831/NQ-UBTVQH14
Xã Hưng KhánhHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Hưng Thành831/NQ-UBTVQH14
Xã Hưng LamHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Xuân Lam (Huyện Hưng Nguyên)831/NQ-UBTVQH14
Xã Hưng LongHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Long Xá831/NQ-UBTVQH14
Xã Hưng NhânHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Châu Nhân (Huyện Hưng Nguyên)831/NQ-UBTVQH14
Xã Hưng PhúHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Hưng Thành (Huyện Hưng Nguyên)831/NQ-UBTVQH14
Xã Hưng ThắngHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Hưng Nghĩa831/NQ-UBTVQH14
Xã Hưng TiếnHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Hưng Nghĩa (Huyện Hưng Nguyên)831/NQ-UBTVQH14
Xã Hưng XáHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)831/NQ-UBTVQH14
Xã Hưng XuânHuyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Xuân Lam831/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Nam ĐànHuyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)831/NQ-UBTVQH14
Xã Nam CườngHuyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)831/NQ-UBTVQH14
Xã Nam LộcHuyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)831/NQ-UBTVQH14
Xã Nam PhúcHuyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Trung Phúc Cường831/NQ-UBTVQH14
Xã Nam TânHuyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Thượng Tân Lộc831/NQ-UBTVQH14
Xã Nam ThượngHuyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ Annhập vào Thị trấn Nam Đàn (Huyện Nam Đàn)831/NQ-UBTVQH14
Xã Nam TrungHuyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)831/NQ-UBTVQH14
Xã Vân DiênHuyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Thị trấn Nam Đàn831/NQ-UBTVQH14
Xã Nghi HợpHuyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Khánh Hợp (Huyện Nghi Lộc)831/NQ-UBTVQH14
Xã Nghi KhánhHuyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Khánh Hợp831/NQ-UBTVQH14
Xã Nghĩa LiênHuyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)831/NQ-UBTVQH14
Xã Nghĩa TânHuyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Nghĩa Thành831/NQ-UBTVQH14
Xã Nghĩa ThắngHuyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)831/NQ-UBTVQH14
Xã Mường NọcHuyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)831/NQ-UBTVQH14
Xã Quế SơnHuyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Mường Nọc831/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh HưngHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)831/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh TườngHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)831/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh VănHuyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Xã Đại Đồng831/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Hòa BìnhHuyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Thị trấn Thạch Giám831/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch GiámHuyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ Annhập vào Xã Tam Thái (Huyện Tương Dương)831/NQ-UBTVQH14
Xã Nghĩa HòaThị xã Thái Hoà, Tỉnh Nghệ Annhập vào Phường Long Sơn (Thị xã Thái Hoà)831/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Sông ThaoHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Thị trấn Cẩm Khê828/NQ-UBTVQH14
Xã Cát TrùHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Đồng CamHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Hiền ĐaHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Hùng Việt828/NQ-UBTVQH14
Xã Phùng XáHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Phương XáHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Minh Tân828/NQ-UBTVQH14
Xã Sai NgaHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn NgaHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh NgaHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọnhập vào Thị trấn Cẩm Khê (Huyện Cẩm Khê)828/NQ-UBTVQH14
Xã Tình CươngHuyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Đại NghĩaHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Hợp Nhất828/NQ-UBTVQH14
Xã Đông KhêHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Hùng Xuyên (Huyện Đoan Hùng)828/NQ-UBTVQH14
Xã Hùng QuanHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Hữu ĐôHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Nghinh XuyênHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Hùng Xuyên828/NQ-UBTVQH14
Xã Phong PhúHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Phú ThứHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Hợp Nhất (Huyện Đoan Hùng)828/NQ-UBTVQH14
Xã Phương TrungHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Phú Lâm828/NQ-UBTVQH14
Xã Quế LâmHuyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Cáo ĐiềnHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Yên Kỳ (Huyện Hạ Hoà)828/NQ-UBTVQH14
Xã Chính CôngHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Yên Kỳ (Huyện Hạ Hoà)828/NQ-UBTVQH14
Xã Chuế LưuHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Xuân Áng (Huyện Hạ Hoà)828/NQ-UBTVQH14
Xã Đan HàHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Đan Thượng828/NQ-UBTVQH14
Xã Đan ThượngHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Động LâmHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Hiền Lương (Huyện Hạ Hoà)828/NQ-UBTVQH14
Xã Hậu BổngHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Lâm LợiHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Xuân Áng (Huyện Hạ Hoà)828/NQ-UBTVQH14
Xã Lệnh KhanhHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Liên PhươngHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Mai TùngHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Vĩnh Chân (Huyện Hạ Hoà)828/NQ-UBTVQH14
Xã Phụ KhánhHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Tứ Hiệp828/NQ-UBTVQH14
Xã Quân KhêHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Hiền Lương (Huyện Hạ Hoà)828/NQ-UBTVQH14
Xã Vụ CầuHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Vĩnh Chân (Huyện Hạ Hoà)828/NQ-UBTVQH14
Xã Y SơnHuyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Hợp HảiHuyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Phùng Nguyên828/NQ-UBTVQH14
Xã Kinh KệHuyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn DươngHuyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Bình BộHuyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Tử ĐàHuyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Bình Phú828/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh PhúHuyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Bình Phú (Huyện Phù Ninh)828/NQ-UBTVQH14
Xã Cổ TiếtHuyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Vạn Xuân828/NQ-UBTVQH14
Xã Dậu DươngHuyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Hồng ĐàHuyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Dân Quyền (Huyện Tam Nông)828/NQ-UBTVQH14
Xã Hùng ĐôHuyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Hương NhaHuyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Bắc Sơn828/NQ-UBTVQH14
Xã Phương ThịnhHuyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Lam Sơn828/NQ-UBTVQH14
Xã Tam CườngHuyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Thượng NôngHuyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Dân Quyền828/NQ-UBTVQH14
Xã Tứ MỹHuyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Văn LươngHuyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Vực TrườngHuyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Bắc Sơn (Huyện Tam Nông)828/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân QuangHuyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Hoàng CươngHuyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Năng YênHuyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Quảng Yên828/NQ-UBTVQH14
Xã Phương LĩnhHuyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Mạn Lạn (Huyện Thanh Ba)828/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng NạpHuyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Quảng Yên (Huyện Thanh Ba)828/NQ-UBTVQH14
Xã Thái NinhHuyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh VânHuyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Hanh Cù (Huyện Thanh Ba)828/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh XáHuyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Hoàng Cương828/NQ-UBTVQH14
Xã Vũ YểnHuyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Mạn Lạn (Huyện Thanh Ba)828/NQ-UBTVQH14
Xã Yển KhêHuyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Hanh Cù (Huyện Thanh Ba)828/NQ-UBTVQH14
Xã Yên NộiHuyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Đồng LuậnHuyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Đồng Trung828/NQ-UBTVQH14
Xã Phượng MaoHuyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Tu Vũ (Huyện Thanh Thuỷ)828/NQ-UBTVQH14
Xã Trung NghĩaHuyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Trung ThịnhHuyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọnhập vào Xã Đồng Trung (Huyện Thanh Thuỷ)828/NQ-UBTVQH14
Xã Tu VũHuyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)828/NQ-UBTVQH14
Xã Yến MaoHuyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Xã Tu Vũ828/NQ-UBTVQH14
Xã Tân ĐứcThành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọnhập vào Phường Minh Nông (Thành phố Việt Trì)828/NQ-UBTVQH14
Phường Trường ThịnhThị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọnhập vào Phường Phong Châu (Thị xã Phú Thọ)828/NQ-UBTVQH14
Xã An HảiHuyện Tuy An, Tỉnh Phú Yênnhập vào Xã An Hòa Hải (Huyện Tuy An)817/NQ-UBTVQH14
Xã An HòaHuyện Tuy An, Tỉnh Phú Yênđổi tên thành Xã An Hòa Hải817/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân HòaThị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yênnhập vào Xã Xuân Cảnh (Thị xã Sông Cầu)817/NQ-UBTVQH14
Xã Tình HúcHuyện Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninhnhập vào Thị trấn Bình Liêu (Huyện Bình Liêu)837/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng LợiHuyện Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninhnhập vào Xã Quảng Tân (Huyện Đầm Hà)837/NQ-UBTVQH14
Xã Phú HảiHuyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)837/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng ĐiềnHuyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)837/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng ThắngHuyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninhnhập vào Xã Quảng Minh (Huyện Hải Hà)837/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng TrungHuyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)837/NQ-UBTVQH14
Xã Tiến TớiHuyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninhnhập vào Xã Đường Hoa (Huyện Hải Hà)837/NQ-UBTVQH14
Thị trấn TrớiHuyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Phường Hoành Bồ, chuyển về Thành phố Hạ Long837/NQ-UBTVQH14
Xã Bằng CảHuyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninhchuyển về Thành phố Hạ Long837/NQ-UBTVQH14
Xã Dân ChủHuyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninhchuyển về Thành phố Hạ Long837/NQ-UBTVQH14
Xã Đồng LâmHuyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninhchuyển về Thành phố Hạ Long837/NQ-UBTVQH14
Xã Đồng SơnHuyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninhchuyển về Thành phố Hạ Long837/NQ-UBTVQH14
Xã Hòa BìnhHuyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninhchuyển về Thành phố Hạ Long837/NQ-UBTVQH14
Xã Kỳ ThượngHuyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninhchuyển về Thành phố Hạ Long837/NQ-UBTVQH14
Xã Lê LợiHuyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninhchuyển về Thành phố Hạ Long837/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng LaHuyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninhchuyển về Thành phố Hạ Long837/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn DươngHuyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninhchuyển về Thành phố Hạ Long837/NQ-UBTVQH14
Xã Tân DânHuyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninhchuyển về Thành phố Hạ Long837/NQ-UBTVQH14
Xã Thống NhấtHuyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninhchuyển về Thành phố Hạ Long837/NQ-UBTVQH14
Xã Vũ OaiHuyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninhchuyển về Thành phố Hạ Long837/NQ-UBTVQH14
Xã Đại ThànhHuyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninhnhập vào Xã Đại Dực (Huyện Tiên Yên)837/NQ-UBTVQH14
Xã Điền CôngThành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninhnhập vào Phường Trưng Vương (Thành phố Uông Bí)837/NQ-UBTVQH14
Xã Cam AnHuyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Xã Thanh An832/NQ-UBTVQH14
Xã Cam ThanhHuyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trịgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)832/NQ-UBTVQH14
Xã Hải PhúcHuyện Đa Krông, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Xã Ba Lòng (Huyện Đa Krông)832/NQ-UBTVQH14
Xã Gio BìnhHuyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Xã Phong Bình (Huyện Gio Linh)832/NQ-UBTVQH14
Xã Gio HòaHuyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Xã Gio Sơn (Huyện Gio Linh)832/NQ-UBTVQH14
Xã Gio PhongHuyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Xã Phong Bình832/NQ-UBTVQH14
Xã Gio ThànhHuyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Xã Gio Mai (Huyện Gio Linh)832/NQ-UBTVQH14
Xã Linh ThượngHuyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Xã Linh Trường832/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh TrườngHuyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Xã Linh Trường (Huyện Gio Linh)832/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Hải LăngHuyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Thị trấn Diên Sanh832/NQ-UBTVQH14
Xã Hải HòaHuyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Xã Hải Phong (Huyện Hải Lăng)832/NQ-UBTVQH14
Xã Hải TânHuyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Xã Hải Phong832/NQ-UBTVQH14
Xã Hải ThànhHuyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trịgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)832/NQ-UBTVQH14
Xã Hải ThiệnHuyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Xã Hải Định832/NQ-UBTVQH14
Xã Hải ThọHuyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Thị trấn Diên Sanh (Huyện Hải Lăng)832/NQ-UBTVQH14
Xã Hải VĩnhHuyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Xã Hải Hưng832/NQ-UBTVQH14
Xã Hải XuânHuyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Xã Hải Hưng (Huyện Hải Lăng)832/NQ-UBTVQH14
Xã A TúcHuyện Hướng Hóa, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Xã Lìa832/NQ-UBTVQH14
Xã A XingHuyện Hướng Hóa, Tỉnh Quảng Trịgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)832/NQ-UBTVQH14
Xã Triệu ĐôngHuyện Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Xã Triệu Thành (Huyện Triệu Phong)832/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh HiềnHuyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Xã Hiền Thành (Huyện Vĩnh Linh)832/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh KimHuyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trịgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)832/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh NamHuyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trịgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)832/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh TânHuyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trịnhập vào Thị trấn Cửa Tùng (Huyện Vĩnh Linh)832/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh ThạchHuyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Xã Kim Thạch832/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh ThànhHuyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Xã Hiền Thành832/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh TrungHuyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Xã Trung Nam832/NQ-UBTVQH14
Xã Kim SơnHuyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyênnhập vào Xã Kim Phượng (Huyện Định Hóa)814/NQ-UBTVQH14
Phường Lương ChâuThành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyênđổi tên thành Phường Châu Sơn814/NQ-UBTVQH14
Xã Vinh SơnThành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyênnhập vào Phường Châu Sơn (Thành phố Sông Công)814/NQ-UBTVQH14
Xã A ĐớtHuyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Xã Lâm Đớt834/NQ-UBTVQH14
Xã Bắc SơnHuyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huếnhập vào Xã Trung Sơn (Huyện A Lưới)834/NQ-UBTVQH14
Xã Hồng QuảngHuyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huếnhập vào Xã Quảng Nhâm (Huyện A Lưới)834/NQ-UBTVQH14
Xã Hồng TrungHuyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Xã Trung Sơn834/NQ-UBTVQH14
Xã Hương LâmHuyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huếgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)834/NQ-UBTVQH14
Xã NhâmHuyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Xã Quảng Nhâm834/NQ-UBTVQH14
Xã Hương GiangHuyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Xã Hương Xuân834/NQ-UBTVQH14
Xã Hương HòaHuyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huếchuyển về Huyện Phú Lộc, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2025-01-01)834/NQ-UBTVQH14
Xã Vinh GiangHuyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Xã Giang Hải834/NQ-UBTVQH14
Xã Vinh HảiHuyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huếgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)834/NQ-UBTVQH14
Xã Vinh PhúHuyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huếgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)834/NQ-UBTVQH14
Xã Vinh TháiHuyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Xã Phú Gia834/NQ-UBTVQH14
Xã Bình ĐiềnThị xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Xã Bình Tiến834/NQ-UBTVQH14
Xã Hồng TiếnThị xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huếgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)834/NQ-UBTVQH14
Xã Lâm XuyênHuyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quangđổi tên thành Xã Trường Sinh816/NQ-UBTVQH14
Xã Sầm DươngHuyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quangnhập vào Xã Trường Sinh (Huyện Sơn Dương)816/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh PhátHuyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quanggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)816/NQ-UBTVQH14
Xã Tuân LộHuyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quangđổi tên thành Xã Tân Thanh816/NQ-UBTVQH14
Xã Kim PhúHuyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quangchuyển về Thành phố Tuyên Quang816/NQ-UBTVQH14
Xã Phú LâmHuyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quangđổi tên thành Phường Mỹ Lâm, chuyển về Thành phố Tuyên Quang816/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Tân BìnhThành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quangnhập vào Phường Đội Cấn (Thành phố Tuyên Quang)816/NQ-UBTVQH14
Xã An TườngThành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quangđổi tên thành Phường An Tường816/NQ-UBTVQH14
Xã Đội CấnThành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quangđổi tên thành Phường Đội Cấn816/NQ-UBTVQH14

Hiệu lực 01/02/2020 · 206 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Tiên HưngHuyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Vinh Quang (Huyện Tiên Lãng)872/NQ-UBTVQH14
Xã Tiên TiếnHuyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòngnhập vào Xã Quyết Tiến (Huyện Tiên Lãng)872/NQ-UBTVQH14
Phường Ngọc HảiQuận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Hải Sơn872/NQ-UBTVQH14
Phường Vạn SơnQuận Đồ Sơn, Thành phố Hải Phònggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)872/NQ-UBTVQH14
Phường Phạm Hồng TháiQuận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Phan Bội Châu (Quận Hồng Bàng)872/NQ-UBTVQH14
Phường Quang TrungQuận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòngnhập vào Phường Hoàng Văn Thụ (Quận Hồng Bàng)872/NQ-UBTVQH14
Phường Lương Khánh ThiệnQuận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòngđổi tên thành Phường Cầu Đất, (không có trong danh mục 2020-02-01 – 2022-04-10)872/NQ-UBTVQH14
Xã Cao TrĩHuyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạnnhập vào Xã Thượng Giáo (Huyện Ba Bể)855/NQ-UBTVQH14
Xã Hà VịHuyện Bạch Thông, Tỉnh Bắc Kạnđổi tên thành Xã Quân Hà855/NQ-UBTVQH14
Xã Phương LinhHuyện Bạch Thông, Tỉnh Bắc Kạnnhập vào Thị trấn Phủ Thông (Huyện Bạch Thông)855/NQ-UBTVQH14
Xã Quân BìnhHuyện Bạch Thông, Tỉnh Bắc Kạnnhập vào Xã Quân Hà (Huyện Bạch Thông)855/NQ-UBTVQH14
Xã Tân TiếnHuyện Bạch Thông, Tỉnh Bắc Kạnđổi tên thành Xã Tân Tú855/NQ-UBTVQH14
Xã Tú TrĩHuyện Bạch Thông, Tỉnh Bắc Kạnnhập vào Xã Tân Tú (Huyện Bạch Thông)855/NQ-UBTVQH14
Xã Đông ViênHuyện Chợ Đồn, Tỉnh Bắc Kạnđổi tên thành Xã Đồng Thắng855/NQ-UBTVQH14
Xã Phong HuânHuyện Chợ Đồn, Tỉnh Bắc Kạnnhập vào Xã Yên Phong (Huyện Chợ Đồn)855/NQ-UBTVQH14
Xã Rã BảnHuyện Chợ Đồn, Tỉnh Bắc Kạngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)855/NQ-UBTVQH14
Xã Yên NhuậnHuyện Chợ Đồn, Tỉnh Bắc Kạnđổi tên thành Xã Yên Phong855/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Chợ MớiHuyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạnđổi tên thành Thị trấn Đồng Tâm855/NQ-UBTVQH14
Xã Nông ThịnhHuyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạnđổi tên thành Xã Thanh Thịnh855/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh BìnhHuyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạnnhập vào Xã Thanh Thịnh (Huyện Chợ Mới)855/NQ-UBTVQH14
Xã Yên ĐĩnhHuyện Chợ Mới, Tỉnh Bắc Kạngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)855/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Yến LạcHuyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)855/NQ-UBTVQH14
Xã Ân TìnhHuyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạnnhập vào Xã Văn Lang (Huyện Na Rì)855/NQ-UBTVQH14
Xã Hảo NghĩaHuyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạnnhập vào Xã Trần Phú (Huyện Na Rì)855/NQ-UBTVQH14
Xã Hữu ThácHuyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạnđổi tên thành Xã Trần Phú855/NQ-UBTVQH14
Xã Lam SơnHuyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạnnhập vào Xã Sơn Thành (Huyện Na Rì)855/NQ-UBTVQH14
Xã Lạng SanHuyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạnđổi tên thành Xã Văn Lang855/NQ-UBTVQH14
Xã Lương HạHuyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạnđổi tên thành Thị trấn Yến Lạc855/NQ-UBTVQH14
Xã Lương ThànhHuyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạnđổi tên thành Xã Sơn Thành855/NQ-UBTVQH14
Xã Văn HọcHuyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạnnhập vào Xã Văn Vũ (Huyện Na Rì)855/NQ-UBTVQH14
Xã Vũ LoanHuyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạnđổi tên thành Xã Văn Vũ855/NQ-UBTVQH14
Xã Hương NêHuyện Ngân Sơn, Tỉnh Bắc Kạnnhập vào Xã Hiệp Lực (Huyện Ngân Sơn)855/NQ-UBTVQH14
Xã Lãng NgâmHuyện Ngân Sơn, Tỉnh Bắc Kạnđổi tên thành Xã Hiệp Lực855/NQ-UBTVQH14
Xã Phú NgãiHuyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tregiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)856/NQ-UBTVQH14
Xã Phước TuyHuyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tređổi tên thành Xã Phước Ngãi856/NQ-UBTVQH14
Xã Giao HòaHuyện Châu Thành, Tỉnh Bến Trenhập vào Xã Giao Long (Huyện Châu Thành)856/NQ-UBTVQH14
Xã Phong MỹHuyện Giồng Trôm, Tỉnh Bến Trenhập vào Xã Phong Nẫm (Huyện Giồng Trôm)856/NQ-UBTVQH14
Xã Bình Khánh ĐôngHuyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Tređổi tên thành Xã Bình Khánh856/NQ-UBTVQH14
Xã Bình Khánh TâyHuyện Mỏ Cày Nam, Tỉnh Bến Trenhập vào Xã Bình Khánh (Huyện Mỏ Cày Nam)856/NQ-UBTVQH14
Phường 1Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Trenhập vào Phường An Hội (Thành phố Bến Tre)856/NQ-UBTVQH14
Phường 2Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tređổi tên thành Phường An Hội856/NQ-UBTVQH14
Phường 3Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tregiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)856/NQ-UBTVQH14
Xã Mỹ ThànhThành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Trenhập vào Xã Bình Phú (Thành phố Bến Tre)856/NQ-UBTVQH14
Xã Hội NghĩaThị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Hội Nghĩa857/NQ-UBTVQH14
Xã Phú ChánhThị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Phú Chánh857/NQ-UBTVQH14
Xã Tân Vĩnh HiệpThị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Tân Vĩnh Hiệp857/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh TânThị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Vĩnh Tân857/NQ-UBTVQH14
Xã Tân ViệtHuyện Bảo Lâm, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Nam Quang (Huyện Bảo Lâm)864/NQ-UBTVQH14
Xã Thái ĐứcHuyện Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)864/NQ-UBTVQH14
Xã Việt ChuHuyện Hạ Lang, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Xã Thống Nhất864/NQ-UBTVQH14
Xã Cải ViênHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng(không có trong danh mục 2020-02-01 – 2020-03-01)864/NQ-UBTVQH14
Xã Đào NgạnHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Ngọc Đào (Huyện Hà Quảng)864/NQ-UBTVQH14
Xã Hạ ThônHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Mã Ba (Huyện Hà Quảng)864/NQ-UBTVQH14
Xã Hồng SĩHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)864/NQ-UBTVQH14
Xã Kéo YênHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Lũng Nặm (Huyện Hà Quảng)864/NQ-UBTVQH14
Xã Nà SácHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Trường Hà (Huyện Hà Quảng)864/NQ-UBTVQH14
Xã Phù NgọcHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Xã Ngọc Đào864/NQ-UBTVQH14
Xã Sĩ HaiHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Xã Hồng Sỹ864/NQ-UBTVQH14
Xã Vân AnHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Xã Cải Viên864/NQ-UBTVQH14
Xã Vần DínhHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng(không có trong danh mục 2020-02-01 – 2020-03-01)864/NQ-UBTVQH14
Xã Bế TriềuHuyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)864/NQ-UBTVQH14
Xã Bình LongHuyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Hồng Việt (Huyện Hoà An)864/NQ-UBTVQH14
Xã Công TrừngHuyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Trương Lương (Huyện Hoà An)864/NQ-UBTVQH14
Xã Đức XuânHuyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)864/NQ-UBTVQH14
Xã Hà TrìHuyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Quang Trung (Huyện Hoà An)864/NQ-UBTVQH14
Xã Nguyễn HuệHuyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)864/NQ-UBTVQH14
Xã Trưng VươngHuyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Xã Nguyễn Huệ864/NQ-UBTVQH14
Xã Bắc HợpHuyện Nguyên Bình, Tỉnh Cao Bằnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)864/NQ-UBTVQH14
Xã Lang MônHuyện Nguyên Bình, Tỉnh Cao Bằnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)864/NQ-UBTVQH14
Xã Minh ThanhHuyện Nguyên Bình, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Xã Vũ Minh864/NQ-UBTVQH14
Xã Thái HọcHuyện Nguyên Bình, Tỉnh Cao Bằnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)864/NQ-UBTVQH14
Xã Triệu ẩuHuyện Phục Hoà, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Xã Bế Văn Đàn864/NQ-UBTVQH14
Xã Bình LăngHuyện Quảng Uyên, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Độc Lập (Huyện Quảng Uyên)864/NQ-UBTVQH14
Xã Đoài KhônHuyện Quảng Uyên, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Tự Do (Huyện Quảng Uyên)864/NQ-UBTVQH14
Xã Hoàng HảiHuyện Quảng Uyên, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Ngọc Động (Huyện Quảng Uyên)864/NQ-UBTVQH14
Xã Hồng ĐịnhHuyện Quảng Uyên, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Hạnh Phúc (Huyện Quảng Uyên)864/NQ-UBTVQH14
Xã Quốc DânHuyện Quảng Uyên, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Phúc Sen (Huyện Quảng Uyên)864/NQ-UBTVQH14
Xã Quốc PhongHuyện Quảng Uyên, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Thị trấn Quảng Uyên (Huyện Quảng Uyên)864/NQ-UBTVQH14
Xã Danh SỹHuyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Lê Lợi (Huyện Thạch An)864/NQ-UBTVQH14
Xã Thị NgânHuyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Vân Trình (Huyện Thạch An)864/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Thông NôngHuyện Thông Nông, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Hà Quảng864/NQ-UBTVQH14
Xã Bình LãngHuyện Thông Nông, Tỉnh Cao Bằnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)864/NQ-UBTVQH14
Xã Cần NôngHuyện Thông Nông, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Hà Quảng864/NQ-UBTVQH14
Xã Cần YênHuyện Thông Nông, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Hà Quảng864/NQ-UBTVQH14
Xã Đa ThôngHuyện Thông Nông, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Hà Quảng864/NQ-UBTVQH14
Xã Lương CanHuyện Thông Nông, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Hà Quảng864/NQ-UBTVQH14
Xã Lương ThôngHuyện Thông Nông, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Hà Quảng864/NQ-UBTVQH14
Xã Ngọc ĐộngHuyện Thông Nông, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Hà Quảng864/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh LongHuyện Thông Nông, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Hà Quảng864/NQ-UBTVQH14
Xã Vị QuangHuyện Thông Nông, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Cần Yên (Huyện Hà Quảng)864/NQ-UBTVQH14
Xã Yên SơnHuyện Thông Nông, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Hà Quảng864/NQ-UBTVQH14
Xã Lưu NgọcHuyện Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Xã Quang Vinh864/NQ-UBTVQH14
Xã Cảnh TiênHuyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Đức Hồng (Huyện Trùng Khánh)864/NQ-UBTVQH14
Xã Đình MinhHuyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Thị trấn Trùng Khánh (Huyện Trùng Khánh)864/NQ-UBTVQH14
Xã Đoài CônHuyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)864/NQ-UBTVQH14
Xã Lăng YênHuyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Lăng Hiếu (Huyện Trùng Khánh)864/NQ-UBTVQH14
Xã Ngọc ChungHuyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Khâm Thành (Huyện Trùng Khánh)864/NQ-UBTVQH14
Xã Thân GiápHuyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)864/NQ-UBTVQH14
Xã Thông HuềHuyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Xã Đoài Dương864/NQ-UBTVQH14
Xã Chư JôrHuyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lainhập vào Xã Chư Đăng Ya (Huyện Chư Păh)859/NQ-UBTVQH14
Xã Chư HDrôngThành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lainhập vào Phường Chi Lăng (Thành phố Pleiku)859/NQ-UBTVQH14
Xã Phú AnHuyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giangnhập vào Xã Đông Thạnh (Huyện Châu Thành)869/NQ-UBTVQH14
Xã Hiệp LợiThị xã Ngã Bảy, Tỉnh Hậu Giangđổi tên thành Phường Hiệp Lợi869/NQ-UBTVQH14
Xã Diên LộcHuyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Ma Li ChảiHuyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châunhập vào Xã Sì Lở Lầu (Huyện Phong Thổ)866/NQ-UBTVQH14
Xã Sì Lờ LầuHuyện Phong Thổ, Tỉnh Lai Châuđổi tên thành Xã Sì Lở Lầu866/NQ-UBTVQH14
Xã Sùng PhàiHuyện Tam Đường, Tỉnh Lai Châugiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)866/NQ-UBTVQH14
Xã Nậm LoỏngThành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châuđổi tên thành Xã Sùng Phài866/NQ-UBTVQH14
Phường Phố MớiThành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Phường Lào Cai—
Xã Hải ToànHuyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Hải An (Huyện Hải Hậu)858/NQ-UBTVQH14
Xã Nghĩa PhúcHuyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Xã Phúc Thắng (Huyện Nghĩa Hưng)858/NQ-UBTVQH14
Xã Nghĩa ThắngHuyện Nghĩa Hưng, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Xã Phúc Thắng858/NQ-UBTVQH14
Xã Yên XáHuyện Ý Yên, Tỉnh Nam Địnhnhập vào Thị trấn Lâm (Huyện Ý Yên)858/NQ-UBTVQH14
Xã Chính TâmHuyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bìnhđổi tên thành Xã Xuân Chính861/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân ThiệnHuyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bìnhnhập vào Xã Xuân Chính (Huyện Kim Sơn)861/NQ-UBTVQH14
Xã Yên MậtHuyện Kim Sơn, Tỉnh Ninh Bìnhnhập vào Xã Như Hòa (Huyện Kim Sơn)861/NQ-UBTVQH14
Xã Hải TrạchHuyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bìnhđổi tên thành Xã Hải Phú862/NQ-UBTVQH14
Xã Hoàn TrạchHuyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bìnhnhập vào Thị trấn Hoàn Lão (Huyện Bố Trạch)862/NQ-UBTVQH14
Xã Phú TrạchHuyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)862/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn TrạchHuyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bìnhđổi tên thành Thị trấn Phong Nha862/NQ-UBTVQH14
Xã Ngư Thủy NamHuyện Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Bìnhđổi tên thành Xã Ngư Thủy862/NQ-UBTVQH14
Xã Ngư Thủy TrungHuyện Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Bìnhnhập vào Xã Ngư Thủy (Huyện Lệ Thủy)862/NQ-UBTVQH14
Xã Văn ThủyHuyện Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Bìnhnhập vào Xã Trường Thủy (Huyện Lệ Thủy)862/NQ-UBTVQH14
Xã Quy HóaHuyện Minh Hóa, Tỉnh Quảng Bìnhnhập vào Thị trấn Quy Đạt (Huyện Minh Hóa)862/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng LiênHuyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bìnhđổi tên thành Xã Liên Trường862/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng TrườngHuyện Quảng Trạch, Tỉnh Quảng Bìnhnhập vào Xã Liên Trường (Huyện Quảng Trạch)862/NQ-UBTVQH14
Xã Nam HóaHuyện Tuyên Hóa, Tỉnh Quảng Bìnhnhập vào Xã Thạch Hóa (Huyện Tuyên Hóa)862/NQ-UBTVQH14
Phường Đồng MỹThành Phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bìnhnhập vào Phường Đồng Hải (Thành Phố Đồng Hới)862/NQ-UBTVQH14
Phường Hải ĐìnhThành Phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bìnhđổi tên thành Phường Đồng Hải862/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Tân AnHuyện Hiệp Đức, Tỉnh Quảng Namnhập vào Thị trấn Tân Bình (Huyện Hiệp Đức)863/NQ-UBTVQH14
Xã Quế BìnhHuyện Hiệp Đức, Tỉnh Quảng Namđổi tên thành Thị trấn Tân Bình863/NQ-UBTVQH14
Xã Quế NinhHuyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Namđổi tên thành Xã Ninh Phước863/NQ-UBTVQH14
Xã Quế PhướcHuyện Nông Sơn, Tỉnh Quảng Namchuyển về Huyện Quế Sơn, (không có trong danh mục 2020-02-01 – 2025-01-01)863/NQ-UBTVQH14
Xã Hương AnHuyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Namđổi tên thành Thị trấn Hương An863/NQ-UBTVQH14
Xã Phú ThọHuyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Namđổi tên thành Xã Quế Mỹ863/NQ-UBTVQH14
Xã Quế CườngHuyện Quế Sơn, Tỉnh Quảng Namgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)863/NQ-UBTVQH14
Xã Ba ChùaHuyện Ba Tơ, Tỉnh Quảng Ngãinhập vào Xã Ba Dinh (Huyện Ba Tơ)867/NQ-UBTVQH14
Xã Bình PhúHuyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãinhập vào Xã Bình Tân Phú (Huyện Bình Sơn)867/NQ-UBTVQH14
Xã Bình TânHuyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Xã Bình Tân Phú867/NQ-UBTVQH14
Xã Bình Thanh ĐôngHuyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)867/NQ-UBTVQH14
Xã Bình Thanh TâyHuyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Xã Bình Thanh867/NQ-UBTVQH14
Xã Bình ThớiHuyện Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãinhập vào Thị Trấn Châu Ổ (Huyện Bình Sơn)867/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Đức PhổHuyện Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Phường Nguyễn Nghiêm867/NQ-UBTVQH14
Xã Phổ HòaHuyện Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Phường Phổ Hòa867/NQ-UBTVQH14
Xã Phổ MinhHuyện Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Phường Phổ Minh867/NQ-UBTVQH14
Xã Phổ NinhHuyện Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Phường Phổ Ninh867/NQ-UBTVQH14
Xã Phổ QuangHuyện Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Phường Phổ Quang867/NQ-UBTVQH14
Xã Phổ ThạnhHuyện Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Phường Phổ Thạnh867/NQ-UBTVQH14
Xã Phổ VănHuyện Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Phường Phổ Văn867/NQ-UBTVQH14
Xã Phổ VinhHuyện Đức Phổ, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Phường Phổ Vinh867/NQ-UBTVQH14
Xã An BìnhHuyện Lý Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi(không có trong danh mục 2020-02-01 – 2020-03-01)867/NQ-UBTVQH14
Xã An HảiHuyện Lý Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi(không có trong danh mục 2020-02-01 – 2020-03-01)867/NQ-UBTVQH14
Xã An VĩnhHuyện Lý Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi(không có trong danh mục 2020-02-01 – 2020-03-01)867/NQ-UBTVQH14
Xã Trà KhêHuyện Tây Trà, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Xã Sơn Trà, chuyển về Huyện Trà Bồng867/NQ-UBTVQH14
Xã Trà LãnhHuyện Tây Trà, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Xã Hương Trà, chuyển về Huyện Trà Bồng867/NQ-UBTVQH14
Xã Trà NhamHuyện Tây Trà, Tỉnh Quảng Ngãinhập vào Xã Hương Trà (Huyện Trà Bồng)867/NQ-UBTVQH14
Xã Trà PhongHuyện Tây Trà, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Huyện Trà Bồng867/NQ-UBTVQH14
Xã Trà QuânHuyện Tây Trà, Tỉnh Quảng Ngãigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)867/NQ-UBTVQH14
Xã Trà ThanhHuyện Tây Trà, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Huyện Trà Bồng867/NQ-UBTVQH14
Xã Trà ThọHuyện Tây Trà, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Xã Trà Tây, chuyển về Huyện Trà Bồng867/NQ-UBTVQH14
Xã Trà TrungHuyện Tây Trà, Tỉnh Quảng Ngãinhập vào Xã Trà Tây (Huyện Trà Bồng)867/NQ-UBTVQH14
Xã Trà XinhHuyện Tây Trà, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Huyện Trà Bồng867/NQ-UBTVQH14
Xã Nghĩa ThọHuyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãinhập vào Xã Nghĩa Thắng (Huyện Tư Nghĩa)867/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Hòa ThànhHuyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninhđổi tên thành Phường Long Hoa865/NQ-UBTVQH14
Xã Hiệp TânHuyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninhđổi tên thành Phường Hiệp Tân865/NQ-UBTVQH14
Xã Long Thành BắcHuyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninhđổi tên thành Phường Long Thành Bắc865/NQ-UBTVQH14
Xã Long Thành TrungHuyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninhđổi tên thành Phường Long Thành Trung865/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Trảng BàngHuyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninhđổi tên thành Phường Trảng Bàng865/NQ-UBTVQH14
Xã An HòaHuyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninhđổi tên thành Phường An Hòa865/NQ-UBTVQH14
Xã An TịnhHuyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninhđổi tên thành Phường An Tịnh865/NQ-UBTVQH14
Xã Bình ThạnhHuyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninhđổi tên thành Xã Phước Bình865/NQ-UBTVQH14
Xã Gia BìnhHuyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninhđổi tên thành Phường Gia Bình865/NQ-UBTVQH14
Xã Gia LộcHuyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninhđổi tên thành Phường Gia Lộc865/NQ-UBTVQH14
Xã Lộc HưngHuyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninhđổi tên thành Phường Lộc Hưng865/NQ-UBTVQH14
Xã Phước LưuHuyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)865/NQ-UBTVQH14
Xã Mỹ PhướcHuyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giangnhập vào Thị trấn Mỹ Phước (Huyện Tân Phước)870/NQ-UBTVQH14
Xã Tân QuớiHuyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Longgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)860/NQ-UBTVQH14
Xã Thành ĐôngHuyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Longđổi tên thành Xã Thành Lợi860/NQ-UBTVQH14
Xã Thành LợiHuyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Longđổi tên thành Thị trấn Tân Quới860/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Cái NhumHuyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Longgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)860/NQ-UBTVQH14
Xã Chánh HộiHuyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Longđổi tên thành Thị trấn Cái Nhum860/NQ-UBTVQH14
Xã Tân HòaThành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Longđổi tên thành Phường Tân Hòa860/NQ-UBTVQH14
Xã Tân HộiThành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Longđổi tên thành Phường Tân Hội860/NQ-UBTVQH14
Xã Tân NgãiThành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Longđổi tên thành Phường Tân Ngãi860/NQ-UBTVQH14
Xã Trường AnThành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Longđổi tên thành Phường Trường An860/NQ-UBTVQH14
Xã Bá HiếnHuyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúcđổi tên thành Thị trấn Bá Hiến868/NQ-UBTVQH14
Xã Đạo ĐứcHuyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúcđổi tên thành Thị trấn Đạo Đức868/NQ-UBTVQH14
Xã Đại ĐìnhHuyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúcđổi tên thành Thị trấn Đại Đình868/NQ-UBTVQH14
Xã Hợp ChâuHuyện Tam Đảo, Tỉnh Vĩnh Phúcđổi tên thành Thị trấn Hợp Châu868/NQ-UBTVQH14
Xã Phú ThịnhHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcđổi tên thành Xã Tân Phú868/NQ-UBTVQH14
Xã Tân CươngHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)868/NQ-UBTVQH14
Xã Minh TiếnHuyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Báinhập vào Xã Y Can (Huyện Trấn Yên)871/NQ-UBTVQH14
Thị trấn NT Nghĩa LộHuyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Báiđổi tên thành Xã Nghĩa Lộ, chuyển về Thị xã Nghĩa Lộ871/NQ-UBTVQH14
Xã Hạnh SơnHuyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Báichuyển về Thị xã Nghĩa Lộ871/NQ-UBTVQH14
Xã Phù NhamHuyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Báichuyển về Thị xã Nghĩa Lộ871/NQ-UBTVQH14
Xã Phúc SơnHuyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Báichuyển về Thị xã Nghĩa Lộ871/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn AHuyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Báichuyển về Thị xã Nghĩa Lộ871/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn ThịnhHuyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Báiđổi tên thành Thị trấn Sơn Thịnh871/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch LươngHuyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Báichuyển về Thị xã Nghĩa Lộ871/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh LươngHuyện Văn Chấn, Tỉnh Yên Báichuyển về Thị xã Nghĩa Lộ871/NQ-UBTVQH14
Xã Hoàng ThắngHuyện Văn Yên, Tỉnh Yên Báinhập vào Xã Xuân Ái (Huyện Văn Yên)871/NQ-UBTVQH14
Xã Yên HưngHuyện Văn Yên, Tỉnh Yên Báinhập vào Xã Yên Thái (Huyện Văn Yên)871/NQ-UBTVQH14
Xã Tích CốcHuyện Yên Bình, Tỉnh Yên Báinhập vào Xã Cảm Nhân (Huyện Yên Bình)871/NQ-UBTVQH14
Xã Văn LãngHuyện Yên Bình, Tỉnh Yên Báinhập vào Xã Phú Thịnh (Huyện Yên Bình)871/NQ-UBTVQH14
Xã Phúc LộcThành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Báinhập vào Xã Giới Phiên (Thành phố Yên Bái)871/NQ-UBTVQH14
Xã Văn TiếnThành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Báinhập vào Xã Văn Phú (Thành phố Yên Bái)871/NQ-UBTVQH14

Hiệu lực 01/03/2020 · 48 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Phường An HộiQuận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơnhập vào Phường Tân An (Quận Ninh Kiều)893/NQ-UBTVQH14
Phường An LạcQuận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơnhập vào Phường Tân An (Quận Ninh Kiều)893/NQ-UBTVQH14
Xã Thụy PhúHuyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nộigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)895/NQ-UBTVQH14
Xã Văn NhânHuyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Nam Tiến895/NQ-UBTVQH14
Xã Cẩm ĐìnhHuyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Xuân Đình (Huyện Phúc Thọ)895/NQ-UBTVQH14
Xã Phương ĐộHuyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nộinhập vào Xã Sen Phương (Huyện Phúc Thọ)895/NQ-UBTVQH14
Xã Sen ChiểuHuyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Sen Phương895/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân PhúHuyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Xã Xuân Đình895/NQ-UBTVQH14
Phường Bùi Thị XuânQuận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nộinhập vào Phường Nguyễn Du (Quận Hai Bà Trưng)895/NQ-UBTVQH14
Phường Ngô Thì NhậmQuận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nộinhập vào Phường Phạm Đình Hổ (Quận Hai Bà Trưng)895/NQ-UBTVQH14
Xã Cải ViênHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng(không có trong danh mục 2020-03-01 – 2020-06-01)897/NQ-UBTVQH14
Xã Thượng ThônHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằng(không có trong danh mục 2020-03-01 – 2020-06-01)897/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Hoà ThuậnHuyện Phục Hoà, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Quảng Hòa897/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Tà LùngHuyện Phục Hoà, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Quảng Hòa897/NQ-UBTVQH14
Xã Bế Văn ĐànHuyện Phục Hoà, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Quảng Hòa897/NQ-UBTVQH14
Xã Cách LinhHuyện Phục Hoà, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Quảng Hòa897/NQ-UBTVQH14
Xã Đại SơnHuyện Phục Hoà, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Quảng Hòa897/NQ-UBTVQH14
Xã Mỹ HưngHuyện Phục Hoà, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Quảng Hòa897/NQ-UBTVQH14
Xã Tiên ThànhHuyện Phục Hoà, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Quảng Hòa897/NQ-UBTVQH14
Xã Hồng ĐạiHuyện Quảng Uyên, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Cách Linh (Huyện Phục Hoà)864/NQ-UBTVQH14
Xã Lương ThiệnHuyện Quảng Uyên, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Thị trấn Hoà Thuận (Huyện Phục Hoà)864/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Hùng QuốcHuyện Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Thị trấn Trà Lĩnh, chuyển về Huyện Trùng Khánh897/NQ-UBTVQH14
Xã Cao ChươngHuyện Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Trùng Khánh897/NQ-UBTVQH14
Xã Quang HánHuyện Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Trùng Khánh897/NQ-UBTVQH14
Xã Quang TrungHuyện Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Trùng Khánh897/NQ-UBTVQH14
Xã Quang VinhHuyện Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Trùng Khánh897/NQ-UBTVQH14
Xã Quốc ToảnHuyện Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Quảng Hòa897/NQ-UBTVQH14
Xã Tri PhươngHuyện Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Trùng Khánh897/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân NộiHuyện Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Trùng Khánh897/NQ-UBTVQH14
Xã Cô MườiHuyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Quang Hán (Huyện Trà Lĩnh)864/NQ-UBTVQH14
Xã Quang VinhHuyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)897/NQ-UBTVQH14
Xã Diên BìnhHuyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòađổi tên thành Xã Bình Lộc894/NQ-UBTVQH14
Xã Bản GiàHuyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cainhập vào Xã Tả Củ Tỷ (Huyện Bắc Hà)896/NQ-UBTVQH14
Xã Lầu Thí NgàiHuyện Bắc Hà, Tỉnh Lào Cainhập vào Xã Lùng Phình (Huyện Bắc Hà)896/NQ-UBTVQH14
Xã Phố LuHuyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cainhập vào Thị trấn Phố Lu (Huyện Bảo Thắng)896/NQ-UBTVQH14
Xã Long KhánhHuyện Bảo Yên, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Xã Phúc Khánh896/NQ-UBTVQH14
Xã Long PhúcHuyện Bảo Yên, Tỉnh Lào Cainhập vào Xã Phúc Khánh (Huyện Bảo Yên)896/NQ-UBTVQH14
Xã Cốc SanHuyện Bát Xát, Tỉnh Lào Caichuyển về Thành phố Lào Cai896/NQ-UBTVQH14
Xã Ngải ThầuHuyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cainhập vào Xã A Lù (Huyện Bát Xát)896/NQ-UBTVQH14
Xã Cán HồHuyện Si Ma Cai, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Xã Quan Hồ Thẩn896/NQ-UBTVQH14
Xã Lử ThẩnHuyện Si Ma Cai, Tỉnh Lào Cainhập vào Xã Lùng Thẩn (Huyện Si Ma Cai)896/NQ-UBTVQH14
Xã Lùng SuiHuyện Si Ma Cai, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Xã Lùng Thẩn896/NQ-UBTVQH14
Xã Mản ThẩnHuyện Si Ma Cai, Tỉnh Lào Caigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)896/NQ-UBTVQH14
Xã Quan Thần SánHuyện Si Ma Cai, Tỉnh Lào Cainhập vào Xã Quan Hồ Thẩn (Huyện Si Ma Cai)896/NQ-UBTVQH14
Xã Si Ma CaiHuyện Si Ma Cai, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Thị trấn Si Ma Cai896/NQ-UBTVQH14
Xã Văn SơnHuyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cainhập vào Xã Võ Lao (Huyện Văn Bàn)896/NQ-UBTVQH14
Phường Lào CaiThành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Caigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)896/NQ-UBTVQH14
Phường Thống NhấtThành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Xã Thống Nhất896/NQ-UBTVQH14

Hiệu lực 17/05/2020 · 32 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Bồng SơnHuyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Phường Bồng Sơn—
Thị trấn Tam QuanHuyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Phường Tam Quan—
Xã Hoài ĐứcHuyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Phường Hoài Đức—
Xã Hoài HảoHuyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Phường Hoài Hảo—
Xã Hoài HươngHuyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Phường Hoài Hương—
Xã Hoài TânHuyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Phường Hoài Tân—
Xã Hoài ThanhHuyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Phường Hoài Thanh—
Xã Hoài Thanh TâyHuyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Phường Hoài Thanh Tây—
Xã Hoài XuânHuyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Phường Hoài Xuân—
Xã Tam Quan BắcHuyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Phường Tam Quan Bắc—
Xã Tam Quan NamHuyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Địnhđổi tên thành Phường Tam Quan Nam—
Thị trấn Hoà Hiệp TrungHuyện Đông Hòa, Tỉnh Phú Yênđổi tên thành Phường Hoà Hiệp Trung—
Thị trấn Hoà VinhHuyện Đông Hòa, Tỉnh Phú Yênđổi tên thành Phường Hoà Vinh—
Xã Hòa Hiệp BắcHuyện Đông Hòa, Tỉnh Phú Yênđổi tên thành Phường Hòa Hiệp Bắc—
Xã Hòa Hiệp NamHuyện Đông Hòa, Tỉnh Phú Yênđổi tên thành Phường Hòa Hiệp Nam—
Xã Hòa Xuân TâyHuyện Đông Hòa, Tỉnh Phú Yênđổi tên thành Phường Hòa Xuân Tây—
Thị trấn Tĩnh GiaHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Hải Hòa—
Xã Bình MinhHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Bình Minh—
Xã Hải AnHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Hải An—
Xã Hải BìnhHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Hải Bình—
Xã Hải ChâuHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Hải Châu—
Xã Hải LĩnhHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Hải Lĩnh—
Xã Hải NinhHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Hải Ninh—
Xã Hải ThanhHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Hải Thanh—
Xã Hải ThượngHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Hải Thượng—
Xã Mai LâmHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Mai Lâm—
Xã Nguyên BìnhHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Nguyên Bình—
Xã Ninh HảiHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Ninh Hải—
Xã Tân DânHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Tân Dân—
Xã Tĩnh HảiHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Tĩnh Hải—
Xã Trúc LâmHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Trúc Lâm—
Xã Xuân LâmHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Xuân Lâm—

Hiệu lực 01/06/2020 · 48 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Cải ViênHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Vần DínhHuyện Hà Quảng, Tỉnh Cao Bằngnhập vào Xã Thượng Thôn (Huyện Hà Quảng)864/NQ-UBTVQH14
Xã An BìnhHuyện Lý Sơn, Tỉnh Quảng Ngãigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã An HảiHuyện Lý Sơn, Tỉnh Quảng Ngãigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã An VĩnhHuyện Lý Sơn, Tỉnh Quảng Ngãigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Bạch ĐằngHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Đông GiangHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Hà Giang—
Xã Đông HàHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Đông HuyHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Đông LĩnhHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Đông PhongHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Đông Quan—
Xã Đồng PhúHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Minh Phú—
Xã Hoa LưHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Liên Hoa—
Xã Hoa NamHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Hồng ChâuHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Hồng Bạch—
Xã Minh ChâuHuyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Thị trấn Thanh NêHuyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Thị trấn Kiến Xương—
Xã An BồiHuyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Thị trấn Kiến Xương (Huyện Kiến Xương)892/NQ-UBTVQH14
Xã Minh HưngHuyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Quang HưngHuyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Minh Quang—
Xã Quyết TiếnHuyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Lê Lợi (Huyện Kiến Xương)892/NQ-UBTVQH14
Xã Vũ SơnHuyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Vũ TâyHuyện Kiến Xương, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Tây Sơn—
Xã Quỳnh ChâuHuyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Quỳnh SơnHuyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Châu Sơn—
Xã Hồng QuỳnhHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Thái AnHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Thái DươngHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Dương Hồng Thủy—
Xã Thái HàHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Thái HòaHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Hòa An—
Xã Thái HọcHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Tân Học—
Xã Thái HồngHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Thái SơnHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Sơn Hà—
Xã Thái TânHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Thái ThànhHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Thuần Thành—
Xã Thái ThuầnHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Thái ThủyHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Thụy AnHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã An Tân—
Xã Thụy DũngHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Thụy DươngHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Dương Phúc—
Xã Thụy HàHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Thị trấn Diêm Điền (Huyện Thái Thụy)892/NQ-UBTVQH14
Xã Thụy HồngHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhđổi tên thành Xã Hồng Dũng—
Xã Thụy LươngHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Thị trấn Diêm Điền (Huyện Thái Thụy)892/NQ-UBTVQH14
Xã Thụy PhúcHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Dương Phúc (Huyện Thái Thụy)892/NQ-UBTVQH14
Xã Thụy TânHuyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Đông HảiHuyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Xã Đông Trà (Huyện Tiền Hải)892/NQ-UBTVQH14
Xã Tây AnHuyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Thị trấn Tiền Hải (Huyện Tiền Hải)892/NQ-UBTVQH14
Xã Tây SơnHuyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bìnhnhập vào Thị trấn Tiền Hải (Huyện Tiền Hải)892/NQ-UBTVQH14

Hiệu lực 01/11/2020 · 2 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã An Bình AThị xã Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Thápđổi tên thành Phường An Bình A1003/NQ-UBTVQH14
Xã An Bình BThị xã Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Thápđổi tên thành Phường An Bình B1003/NQ-UBTVQH14