| Thị trấn Thắng | Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Thắng | Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Thị trấn Thắng | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Kép | Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phi Mô | Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Thị trấn Vôi (Huyện Lạng Giang) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Thịnh | Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Thị trấn Kép | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Lục Nam | Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Thị trấn Đồi Ngô (Huyện Lục Nam) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tiên Hưng | Huyện Lục Nam, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Thị trấn Đồi Ngô (Huyện Lục Nam) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nghĩa Hồ | Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Thị trấn Chũ (Huyện Lục Ngạn) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Thanh Sơn | Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Thị trấn Tây Yên Tử | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã An Châu | Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Thị trấn An Châu (Huyện Sơn Động) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã An Lập | Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Xã Vĩnh An | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bồng Am | Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Tuấn Đạo (Huyện Sơn Động) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Chiên Sơn | Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phúc Thắng | Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Xã Phúc Sơn | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quế Sơn | Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Xã Đại Sơn | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Sơn | Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Xã Phúc Sơn (Huyện Sơn Động) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tuấn Mậu | Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Thị trấn Tây Yên Tử (Huyện Sơn Động) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Khương | Huyện Sơn Động, Tỉnh Bắc Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Cao Thượng | Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Nhã Nam | Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cao Thượng | Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Thị trấn Cao Thượng | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nhã Nam | Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Thị trấn Nhã Nam | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Bích Động | Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Nếnh | Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bích Sơn | Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Thị trấn Bích Động | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoàng Ninh | Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Thị trấn Nếnh | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Neo | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Thị trấn Nham Biền | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Tân Dân | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Thị trấn Tân An | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nham Sơn | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thành phố Bắc Giang, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2025-01-01) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân An | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thành phố Bắc Giang, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2025-01-01) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thắng Cương | Huyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giang | chuyển về Thành phố Bắc Giang, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2025-01-01) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Bố Hạ | Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Cầu Gồ | Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | nhập vào Thị trấn Phồn Xương (Huyện Yên Thế) | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bố Hạ | Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Thị trấn Bố Hạ | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phồn Xương | Huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Thị trấn Phồn Xương | 813/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Chính | Huyện Đức Linh, Tỉnh Bình Thuận | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 820/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Tân | Huyện Tánh Linh, Tỉnh Bình Thuận | đổi tên thành Xã Măng Tố | 820/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Măng Tố | Huyện Tánh Linh, Tỉnh Bình Thuận | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 820/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hòa Phú | Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 820/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Thành | Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông | đổi tên thành Phường Quảng Thành | 835/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Mường Phăng | Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên | chuyển về Thành phố Điện Biên Phủ | 815/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nà Nhạn | Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên | chuyển về Thành phố Điện Biên Phủ | 815/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nà Tấu | Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên | chuyển về Thành phố Điện Biên Phủ | 815/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Pá Khoang | Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên | chuyển về Thành phố Điện Biên Phủ | 815/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tà Lèng | Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên | nhập vào Xã Thanh Minh (Thành phố Điện Biên Phủ) | 815/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thường Thới Hậu B | Huyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp | nhập vào Xã Thường Lạc (Huyện Hồng Ngự) | 838/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bản Péo | Huyện Hoàng Su Phì, Tỉnh Hà Giang | nhập vào Xã Nậm Dịch (Huyện Hoàng Su Phì) | 827/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Ngán Chiên | Huyện Xín Mần, Tỉnh Hà Giang | đổi tên thành Xã Trung Thịnh | 827/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trung Thịnh | Huyện Xín Mần, Tỉnh Hà Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 827/NQ-UBTVQH14 |
| Xã An Mỹ | Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 829/UBTVQH14 |
| Xã Mỹ Thọ | Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 829/UBTVQH14 |
| Thị trấn Đồng Văn | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Đồng Văn | 829/UBTVQH14 |
| Thị trấn Hòa Mạc | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Hòa Mạc | 829/UBTVQH14 |
| Xã Bạch Thượng | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Bạch Thượng | 829/UBTVQH14 |
| Xã Châu Giang | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Châu Giang | 829/UBTVQH14 |
| Xã Châu Sơn | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 829/UBTVQH14 |
| Xã Đọi Sơn | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Xã Tiên Sơn | 829/UBTVQH14 |
| Xã Duy Hải | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Duy Hải | 829/UBTVQH14 |
| Xã Duy Minh | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Duy Minh | 829/UBTVQH14 |
| Xã Hoàng Đông | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Hoàng Đông | 829/UBTVQH14 |
| Xã Tiên Nội | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Tiên Nội | 829/UBTVQH14 |
| Xã Tiền Phong | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 829/UBTVQH14 |
| Xã Yên Bắc | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Yên Bắc | 829/UBTVQH14 |
| Thị trấn Vĩnh Trụ | Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 829/UBTVQH14 |
| Xã Đồng Lý | Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Thị trấn Vĩnh Trụ | 829/UBTVQH14 |
| Xã Nhân Đạo | Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Xã Trần Hưng Đạo | 829/UBTVQH14 |
| Xã Nhân Hưng | Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam | nhập vào Xã Trần Hưng Đạo (Huyện Lý Nhân) | 829/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Bình | Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam | nhập vào Thị trấn Tân Thanh (Huyện Thanh Liêm) | 829/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Lưu | Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Thị trấn Tân Thanh | 829/UBTVQH14 |
| Xã Cẩm Hòa | Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Yên Hòa | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cẩm Huy | Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Thị trấn Cẩm Xuyên (Huyện Cẩm Xuyên) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cẩm Nam | Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Nam Phúc Thăng (Huyện Cẩm Xuyên) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cẩm Phúc | Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cẩm Thăng | Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Nam Phúc Thăng | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cẩm Yên | Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Khánh Lộc | Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Khánh Vĩnh Yên (Huyện Can Lộc) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kim Lộc | Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Kim Song Trường (Huyện Can Lộc) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Song Lộc | Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Kim Song Trường | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tiến Lộc | Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Thị trấn Nghèn (Huyện Can Lộc) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trường Lộc | Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Lộc | Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Khánh Vĩnh Yên | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Yên Lộc | Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bùi Xá | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Bùi La Nhân | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức An | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã An Dũng | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Châu | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Tùng Châu (Huyện Đức Thọ) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Dũng | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Hòa | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Hòa Lạc | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức La | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Lạc | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Lâm | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Lâm Trung Thủy (Huyện Đức Thọ) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Lập | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Long | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Tân Dân | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Nhân | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Quang | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Quang Vĩnh (Huyện Đức Thọ) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Thanh | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Thanh Bình Thịnh (Huyện Đức Thọ) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Thịnh | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Thủy | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Tùng | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Tùng Châu | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Vĩnh | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Quang Vĩnh | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đức Yên | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Thị trấn Đức Thọ (Huyện Đức Thọ) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thái Yên | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Thanh Bình Thịnh | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trung Lễ | Huyện Đức Thọ, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Lâm Trung Thủy | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phương Điền | Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phương Mỹ | Huyện Hương Khê, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Điền Mỹ | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn An | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã An Hòa Thịnh (Huyện Hương Sơn) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Diệm | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Hà | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Tân Mỹ Hà | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Hòa | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã An Hòa Thịnh | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Mai | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Mỹ | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Phúc | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Quang | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Quang Diệm | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Tân | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Thịnh | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Thủy | Huyện Hương Sơn, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Kim Hoa | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kỳ Hợp | Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Lâm Hợp (Huyện Kỳ Anh) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kỳ Lâm | Huyện Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Lâm Hợp | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã An Lộc | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Bình An | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bình Lộc | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | chuyển về Huyện Thạch Hà, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2025-01-01) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Bằng | Huyện Lộc Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Thị trấn Lộc Hà | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Nghi Xuân | Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Thị trấn Tiên Điền (Huyện Nghi Xuân) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tiên Điền | Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Thị trấn Tiên Điền | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Đan | Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Đan Trường (Huyện Nghi Xuân) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Trường | Huyện Nghi Xuân, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Đan Trường | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bắc Sơn | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nam Hương | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Nam Điền (Huyện Thạch Hà) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phù Việt | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Việt Tiến | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Bàn | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Điền | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Nam Điền | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Đỉnh | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Đỉnh Bàn | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Hương | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Lâm | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Lưu | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Lưu Vĩnh Sơn (Huyện Thạch Hà) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Tân | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Tân Lâm Hương | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Thanh | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Thị trấn Thạch Hà (Huyện Thạch Hà) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Tiến | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Vĩnh | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Lưu Vĩnh Sơn | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Việt Xuyên | Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hương Điền | Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hương Quang | Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Quang Thọ (Huyện Vũ Quang) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hương Thọ | Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Quang Thọ | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Thọ | Huyện Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Thọ Điền | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Đồng | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Xã Đồng Môn (Thành phố Hà Tĩnh) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Môn | Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Xã Đồng Môn | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Sông Trí | Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Phường Hưng Trí | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kỳ Hưng | Thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh | nhập vào Phường Hưng Trí (Thị xã Kỳ Anh) | 819/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đông Phong | Huyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Hợp Phong | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Phong | Huyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Phong | Huyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Yên Lập | Huyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Thạch Yên (Huyện Cao Phong) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Yên Thượng | Huyện Cao Phong, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Thạch Yên | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đồng Nghê | Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Nánh Nghê | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hào Lý | Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Mường Tuổng | Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Mường Chiềng (Huyện Đà Bắc) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Suối Nánh | Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tu Lý | Huyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Tú Lý | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bắc Sơn | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Hùng Sơn | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hạ Bì | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Thị trấn Bo (Huyện Kim Bôi) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hợp Đồng | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Hợp Tiến | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hợp Kim | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hùng Tiến | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kim Bình | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Thị trấn Bo (Huyện Kim Bôi) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kim Sơn | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Kim Lập | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kim Tiến | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Kim Bôi (Huyện Kim Bôi) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kim Truy | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Kim Bôi (Huyện Kim Bôi) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lập Chiệng | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nật Sơn | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Thủy | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Xuân Thủy (Huyện Kim Bôi) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thượng Bì | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Xuân Thủy | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thượng Tiến | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trung Bì | Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Kỳ Sơn | Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Phường Kỳ Sơn, chuyển về Thành phố Hòa Bình | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Dân Hạ | Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Độc Lập (Thành phố Hòa Bình) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Dân Hòa | Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Mông Hóa (Thành phố Hòa Bình) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Độc Lập | Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bình | chuyển về Thành phố Hòa Bình | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hợp Thành | Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bình | chuyển về Thành phố Hòa Bình | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Mông Hóa | Huyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bình | chuyển về Thành phố Hòa Bình | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bình Cảng | Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bình Chân | Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Chí Thiện | Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Quyết Thắng (Huyện Lạc Sơn) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Liên Vũ | Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Thị trấn Vụ Bản (Huyện Lạc Sơn) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phú Lương | Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phúc Tuy | Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Quyết Thắng | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vũ Lâm | Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Vũ Bình | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Thanh Hà | Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Thị trấn Ba Hàng Đồi | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã An Lạc | Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Thống Nhất | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cố Nghĩa | Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Phú Nghĩa (Huyện Lạc Thủy) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đồng Môn | Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lạc Long | Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Thị trấn Chi Nê (Huyện Lạc Thủy) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Liên Hòa | Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phú Lão | Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Phú Nghĩa | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Nông | Huyện Lạc Thủy, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Thị trấn Ba Hàng Đồi (Huyện Lạc Thủy) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cao Răm | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Cao Sơn | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cao Thắng | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Thanh Cao | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hợp Châu | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Cao Dương (Huyện Lương Sơn) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hợp Hòa | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hợp Thanh | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Thanh Sơn (Huyện Lương Sơn) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Liên Sơn | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Long Sơn | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Thanh Sơn | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Thành | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Cao Dương (Huyện Lương Sơn) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thành Lập | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Liên Sơn | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Lương | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tiến Sơn | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trung Sơn | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trường Sơn | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Ba Khan | Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đồng Bảng | Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Đồng Tân | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nà Mèo | Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Nà Phòn (Huyện Mai Châu) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nong Luông | Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Thành Sơn | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phúc Sạn | Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Sơn Thủy | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Piềng Vế | Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Bao La (Huyện Mai Châu) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Pù Pin | Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Dân | Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Tân Thành | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Mai | Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Tân Thành (Huyện Mai Châu) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Sơn | Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thung Khe | Huyện Mai Châu, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Mường Khến | Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Thị trấn Mãn Đức | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bắc Sơn | Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Địch Giáo | Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Phong Phú | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Do Nhân | Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Nhân Mỹ (Huyện Tân Lạc) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lũng Vân | Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Vân Sơn | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Mãn Đức | Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nam Sơn | Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Ngòi Hoa | Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phong Phú | Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quy Hậu | Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Thị trấn Mãn Đức (Huyện Tân Lạc) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quy Mỹ | Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Nhân Mỹ | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trung Hòa | Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Suối Hoa | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tuân Lộ | Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lạc Hưng | Huyện Yên Thủy, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Bảo Hiệu (Huyện Yên Thủy) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Yên Lạc | Huyện Yên Thủy, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Thị trấn Hàng Trạm (Huyện Yên Thủy) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Chăm Mát | Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Phường Thống Nhất (Thành phố Hòa Bình) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Dân Chủ | Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Phường Dân Chủ | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phú Minh | Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phú Minh | Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Thịnh Minh | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phúc Tiến | Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Xã Quang Tiến | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thái Thịnh | Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình | nhập vào Xã Hòa Bình (Thành phố Hòa Bình) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thống Nhất | Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Phường Thống Nhất | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Yên Quang | Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 830/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Mỹ Lâm | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2024-12-01) | 833/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tư Nghĩa | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2024-12-01) | 833/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đạ M'ri | Huyện Đạ Huoai, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2024-12-01) | 833/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hà Đông | Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng | nhập vào Xã Mỹ Đức (Huyện Đạ Tẻh) | 833/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hương Lâm | Huyện Đạ Tẻh, Tỉnh Lâm Đồng | nhập vào Xã Đạ Lây (Huyện Đạ Tẻh) | 833/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bắc Sơn | Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn | đổi tên thành Xã Bắc Quỳnh | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hữu Vĩnh | Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Thị trấn Bắc Sơn (Huyện Bắc Sơn) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quỳnh Sơn | Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Xã Bắc Quỳnh (Huyện Bắc Sơn) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Bình Gia | Huyện Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tô Hiệu | Huyện Bình Gia, Tỉnh Lạng Sơn | đổi tên thành Thị trấn Bình Gia | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Song Giáp | Huyện Cao Lộc, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Xã Bình Trung (Huyện Cao Lộc) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quang Lang | Huyện Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Thị trấn Đồng Mỏ (Huyện Chi Lăng) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đô Lương | Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Xã Vân Nham (Huyện Hữu Lũng) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Lập | Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Xã Thiện Tân (Huyện Hữu Lũng) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thiện Kỵ | Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn | đổi tên thành Xã Thiện Tân | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bằng Khánh | Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Xã Khánh Xuân (Huyện Lộc Bình) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hiệp Hạ | Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lục Thôn | Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Thị trấn Lộc Bình (Huyện Lộc Bình) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Minh Phát | Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | đổi tên thành Xã Minh Hiệp | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Như Khuê | Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nhượng Bạn | Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quan Bản | Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Xã Đông Quan (Huyện Lộc Bình) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vân Mộng | Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Lễ | Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Xã Khánh Xuân (Huyện Lộc Bình) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Mãn | Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | đổi tên thành Xã Khánh Xuân | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Tình | Huyện Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn | đổi tên thành Xã Thống Nhất | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bắc Ái | Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã An Hùng | Huyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nam La | Huyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Xã Hội Hoan (Huyện Văn Lãng) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Lang | Huyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơn | đổi tên thành Xã Bắc Việt | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Việt | Huyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trùng Quán | Huyện Văn Lãng, Tỉnh Lạng Sơn | đổi tên thành Xã Bắc Hùng | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bình Phúc | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Chu Túc | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đại An | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | đổi tên thành Xã An Sơn | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phú Mỹ | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Xã Liên Hội (Huyện Văn Quan) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Song Giang | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tràng Sơn | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Văn An | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | đổi tên thành Xã Điềm He | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vân Mộng | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | đổi tên thành Xã Liên Hội | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Việt Yên | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | nhập vào Xã Liên Hội (Huyện Văn Quan) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Lại | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Mai | Huyện Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn | đổi tên thành Xã Bình Phúc | 818/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Sa Pa | Huyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | đổi tên thành Phường Sa Pa | 767/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bản Khoang | Huyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | đổi tên thành Xã Ngũ Chỉ Sơn | 767/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bản Phùng | Huyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | đổi tên thành Xã Thanh Bình | 767/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hầu Thào | Huyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 767/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lao Chải | Huyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | đổi tên thành Phường Cầu Mây | 767/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nậm Cang | Huyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | đổi tên thành Xã Liên Minh | 767/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nậm Sài | Huyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 767/NQ-UBTVQH14 |
| Xã San Sả Hồ | Huyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | đổi tên thành Xã Hoàng Liên | 767/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sử Pán | Huyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | đổi tên thành Xã Mường Hoa | 767/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Suối Thầu | Huyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 767/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tả Giàng Phình | Huyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 767/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Kim | Huyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | nhập vào Xã Thanh Bình (Huyện Mường Khương) | 767/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Phú | Huyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai | đổi tên thành Xã Mường Bo | 767/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Kim | Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 836/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trường Bình | Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An | nhập vào Xã Mỹ Lộc (Huyện Cần Giuộc) | 836/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bình Phong Thạnh | Huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An | đổi tên thành Thị trấn Bình Phong Thạnh | 836/NQ-UBTVQH14 |
| Xã An Nhựt Tân | Huyện Tân Trụ, Tỉnh Long An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 836/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Mỹ Bình | Huyện Tân Trụ, Tỉnh Long An | đổi tên thành Xã Tân Bình | 836/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Long Thành | Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 836/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Lập | Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An | đổi tên thành Xã Tân Long | 836/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Diễn Bình | Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Diễn Minh | Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Minh Châu (Huyện Diễn Châu) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Diễn Thắng | Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Minh Châu | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hưng Châu | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Châu Nhân | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hưng Khánh | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Hưng Thành | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hưng Lam | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Xuân Lam (Huyện Hưng Nguyên) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hưng Long | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Long Xá | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hưng Nhân | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Châu Nhân (Huyện Hưng Nguyên) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hưng Phú | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Hưng Thành (Huyện Hưng Nguyên) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hưng Thắng | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Hưng Nghĩa | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hưng Tiến | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Hưng Nghĩa (Huyện Hưng Nguyên) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hưng Xá | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hưng Xuân | Huyện Hưng Nguyên, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Xuân Lam | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Nam Đàn | Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nam Cường | Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nam Lộc | Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nam Phúc | Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Trung Phúc Cường | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nam Tân | Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Thượng Tân Lộc | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nam Thượng | Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Thị trấn Nam Đàn (Huyện Nam Đàn) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nam Trung | Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vân Diên | Huyện Nam Đàn, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Thị trấn Nam Đàn | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nghi Hợp | Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Khánh Hợp (Huyện Nghi Lộc) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nghi Khánh | Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Khánh Hợp | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nghĩa Liên | Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nghĩa Tân | Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Nghĩa Thành | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nghĩa Thắng | Huyện Nghĩa Đàn, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Mường Nọc | Huyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quế Sơn | Huyện Quế Phong, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Mường Nọc | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Hưng | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Tường | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Văn | Huyện Thanh Chương, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Xã Đại Đồng | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Hòa Bình | Huyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Thị trấn Thạch Giám | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Giám | Huyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Xã Tam Thái (Huyện Tương Dương) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nghĩa Hòa | Thị xã Thái Hoà, Tỉnh Nghệ An | nhập vào Phường Long Sơn (Thị xã Thái Hoà) | 831/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Sông Thao | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Thị trấn Cẩm Khê | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cát Trù | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đồng Cam | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hiền Đa | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Hùng Việt | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phùng Xá | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phương Xá | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Minh Tân | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sai Nga | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Nga | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Nga | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Thị trấn Cẩm Khê (Huyện Cẩm Khê) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tình Cương | Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đại Nghĩa | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Hợp Nhất | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đông Khê | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Hùng Xuyên (Huyện Đoan Hùng) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hùng Quan | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hữu Đô | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nghinh Xuyên | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Hùng Xuyên | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phong Phú | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phú Thứ | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Hợp Nhất (Huyện Đoan Hùng) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phương Trung | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Phú Lâm | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quế Lâm | Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cáo Điền | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Yên Kỳ (Huyện Hạ Hoà) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Chính Công | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Yên Kỳ (Huyện Hạ Hoà) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Chuế Lưu | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Xuân Áng (Huyện Hạ Hoà) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đan Hà | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Đan Thượng | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đan Thượng | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Động Lâm | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Hiền Lương (Huyện Hạ Hoà) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hậu Bổng | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lâm Lợi | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Xuân Áng (Huyện Hạ Hoà) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lệnh Khanh | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Liên Phương | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Mai Tùng | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Vĩnh Chân (Huyện Hạ Hoà) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phụ Khánh | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Tứ Hiệp | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quân Khê | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Hiền Lương (Huyện Hạ Hoà) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vụ Cầu | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Vĩnh Chân (Huyện Hạ Hoà) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Y Sơn | Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hợp Hải | Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Phùng Nguyên | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kinh Kệ | Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Dương | Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bình Bộ | Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tử Đà | Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Bình Phú | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Phú | Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Bình Phú (Huyện Phù Ninh) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cổ Tiết | Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Vạn Xuân | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Dậu Dương | Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hồng Đà | Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Dân Quyền (Huyện Tam Nông) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hùng Đô | Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hương Nha | Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Bắc Sơn | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phương Thịnh | Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Lam Sơn | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tam Cường | Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thượng Nông | Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Dân Quyền | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tứ Mỹ | Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Văn Lương | Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vực Trường | Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Bắc Sơn (Huyện Tam Nông) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Quang | Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoàng Cương | Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Năng Yên | Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Quảng Yên | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phương Lĩnh | Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Mạn Lạn (Huyện Thanh Ba) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Nạp | Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Quảng Yên (Huyện Thanh Ba) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thái Ninh | Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Vân | Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Hanh Cù (Huyện Thanh Ba) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Xá | Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Hoàng Cương | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vũ Yển | Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Mạn Lạn (Huyện Thanh Ba) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Yển Khê | Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Hanh Cù (Huyện Thanh Ba) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Yên Nội | Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đồng Luận | Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Đồng Trung | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phượng Mao | Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Tu Vũ (Huyện Thanh Thuỷ) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trung Nghĩa | Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trung Thịnh | Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Xã Đồng Trung (Huyện Thanh Thuỷ) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tu Vũ | Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Yến Mao | Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Xã Tu Vũ | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Đức | Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Phường Minh Nông (Thành phố Việt Trì) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Trường Thịnh | Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ | nhập vào Phường Phong Châu (Thị xã Phú Thọ) | 828/NQ-UBTVQH14 |
| Xã An Hải | Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên | nhập vào Xã An Hòa Hải (Huyện Tuy An) | 817/NQ-UBTVQH14 |
| Xã An Hòa | Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên | đổi tên thành Xã An Hòa Hải | 817/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Hòa | Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên | nhập vào Xã Xuân Cảnh (Thị xã Sông Cầu) | 817/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tình Húc | Huyện Bình Liêu, Tỉnh Quảng Ninh | nhập vào Thị trấn Bình Liêu (Huyện Bình Liêu) | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Lợi | Huyện Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh | nhập vào Xã Quảng Tân (Huyện Đầm Hà) | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phú Hải | Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Điền | Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Thắng | Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh | nhập vào Xã Quảng Minh (Huyện Hải Hà) | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Trung | Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tiến Tới | Huyện Hải Hà, Tỉnh Quảng Ninh | nhập vào Xã Đường Hoa (Huyện Hải Hà) | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Trới | Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Hoành Bồ, chuyển về Thành phố Hạ Long | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bằng Cả | Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | chuyển về Thành phố Hạ Long | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Dân Chủ | Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | chuyển về Thành phố Hạ Long | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đồng Lâm | Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | chuyển về Thành phố Hạ Long | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đồng Sơn | Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | chuyển về Thành phố Hạ Long | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hòa Bình | Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | chuyển về Thành phố Hạ Long | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kỳ Thượng | Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | chuyển về Thành phố Hạ Long | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lê Lợi | Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | chuyển về Thành phố Hạ Long | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng La | Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | chuyển về Thành phố Hạ Long | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Dương | Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | chuyển về Thành phố Hạ Long | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Dân | Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | chuyển về Thành phố Hạ Long | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thống Nhất | Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | chuyển về Thành phố Hạ Long | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vũ Oai | Huyện Hoành Bồ, Tỉnh Quảng Ninh | chuyển về Thành phố Hạ Long | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đại Thành | Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh | nhập vào Xã Đại Dực (Huyện Tiên Yên) | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Điền Công | Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh | nhập vào Phường Trưng Vương (Thành phố Uông Bí) | 837/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cam An | Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị | đổi tên thành Xã Thanh An | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cam Thanh | Huyện Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hải Phúc | Huyện Đa Krông, Tỉnh Quảng Trị | nhập vào Xã Ba Lòng (Huyện Đa Krông) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Gio Bình | Huyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị | nhập vào Xã Phong Bình (Huyện Gio Linh) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Gio Hòa | Huyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị | nhập vào Xã Gio Sơn (Huyện Gio Linh) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Gio Phong | Huyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị | đổi tên thành Xã Phong Bình | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Gio Thành | Huyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị | nhập vào Xã Gio Mai (Huyện Gio Linh) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Linh Thượng | Huyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị | đổi tên thành Xã Linh Trường | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Trường | Huyện Gio Linh, Tỉnh Quảng Trị | nhập vào Xã Linh Trường (Huyện Gio Linh) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Hải Lăng | Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị | đổi tên thành Thị trấn Diên Sanh | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hải Hòa | Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị | nhập vào Xã Hải Phong (Huyện Hải Lăng) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hải Tân | Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị | đổi tên thành Xã Hải Phong | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hải Thành | Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hải Thiện | Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị | đổi tên thành Xã Hải Định | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hải Thọ | Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị | nhập vào Thị trấn Diên Sanh (Huyện Hải Lăng) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hải Vĩnh | Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị | đổi tên thành Xã Hải Hưng | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hải Xuân | Huyện Hải Lăng, Tỉnh Quảng Trị | nhập vào Xã Hải Hưng (Huyện Hải Lăng) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã A Túc | Huyện Hướng Hóa, Tỉnh Quảng Trị | đổi tên thành Xã Lìa | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã A Xing | Huyện Hướng Hóa, Tỉnh Quảng Trị | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Triệu Đông | Huyện Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trị | nhập vào Xã Triệu Thành (Huyện Triệu Phong) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Hiền | Huyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị | nhập vào Xã Hiền Thành (Huyện Vĩnh Linh) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Kim | Huyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Nam | Huyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Tân | Huyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị | nhập vào Thị trấn Cửa Tùng (Huyện Vĩnh Linh) | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Thạch | Huyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị | đổi tên thành Xã Kim Thạch | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Thành | Huyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị | đổi tên thành Xã Hiền Thành | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Trung | Huyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị | đổi tên thành Xã Trung Nam | 832/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kim Sơn | Huyện Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên | nhập vào Xã Kim Phượng (Huyện Định Hóa) | 814/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Lương Châu | Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên | đổi tên thành Phường Châu Sơn | 814/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vinh Sơn | Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên | nhập vào Phường Châu Sơn (Thành phố Sông Công) | 814/NQ-UBTVQH14 |
| Xã A Đớt | Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Xã Lâm Đớt | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bắc Sơn | Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế | nhập vào Xã Trung Sơn (Huyện A Lưới) | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hồng Quảng | Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế | nhập vào Xã Quảng Nhâm (Huyện A Lưới) | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hồng Trung | Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Xã Trung Sơn | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hương Lâm | Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nhâm | Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Xã Quảng Nhâm | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hương Giang | Huyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Xã Hương Xuân | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hương Hòa | Huyện Nam Đông, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Huyện Phú Lộc, (không có trong danh mục 2020-01-01 – 2025-01-01) | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vinh Giang | Huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Xã Giang Hải | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vinh Hải | Huyện Phú Lộc, Tỉnh Thừa Thiên Huế | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vinh Phú | Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vinh Thái | Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Xã Phú Gia | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Bình Điền | Thị xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Xã Bình Tiến | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hồng Tiến | Thị xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 834/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lâm Xuyên | Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang | đổi tên thành Xã Trường Sinh | 816/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sầm Dương | Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang | nhập vào Xã Trường Sinh (Huyện Sơn Dương) | 816/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Phát | Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 816/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tuân Lộ | Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang | đổi tên thành Xã Tân Thanh | 816/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kim Phú | Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang | chuyển về Thành phố Tuyên Quang | 816/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phú Lâm | Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang | đổi tên thành Phường Mỹ Lâm, chuyển về Thành phố Tuyên Quang | 816/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Tân Bình | Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang | nhập vào Phường Đội Cấn (Thành phố Tuyên Quang) | 816/NQ-UBTVQH14 |
| Xã An Tường | Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang | đổi tên thành Phường An Tường | 816/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đội Cấn | Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang | đổi tên thành Phường Đội Cấn | 816/NQ-UBTVQH14 |