Thay đổi hành chính
Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2021
91 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.
Hiệu lực 01/01/2021 · 43 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Phường 3 | Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 02 (Quận 10) | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường An Khánh | Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường Thủ Thiêm (Thành phố Thủ Đức) | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Bình An | Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường An Khánh | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Bình Khánh | Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường An Khánh (Thành phố Thủ Đức) | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường 6 | Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh | đổi tên thành Phường Võ Thị Sáu | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường 7 | Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường 8 | Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường 12 | Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 13 (Quận 4) | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường 5 | Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 02 (Quận 4) | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường 15 | Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 12 (Quận 5) | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Hiệp Phú | Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Long Bình | Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Long Phước | Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Long Thạnh Mỹ | Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Long Trường | Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Phú Hữu | Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Phước Bình | Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Phước Long A | Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Phước Long B | Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Tân Phú | Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Tăng Nhơn Phú A | Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Tăng Nhơn Phú B | Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Trường Thạnh | Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường 12 | Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 11 (Quận Phú Nhuận) | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường 14 | Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh | nhập vào Phường 13 (Quận Phú Nhuận) | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Bình Chiểu | Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Bình Thọ | Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Hiệp Bình Chánh | Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Hiệp Bình Phước | Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Linh Chiểu | Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Linh Đông | Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Linh Tây | Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Linh Trung | Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Linh Xuân | Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Tam Bình | Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Tam Phú | Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Trường Thọ | Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | chuyển về Thành phố Thủ Đức | 1111/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Dak Mang | Huyện Hoài Ân, Tỉnh Bình Định | đổi tên thành Xã Đak Mang | — |
| Thị trấn An Thới | Huyện Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang | đổi tên thành Phường An Thới | 1109/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Dương Đông | Huyện Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang | đổi tên thành Phường Dương Đông | 1109/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hòn Thơm | Huyện Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang | nhập vào Phường An Thới (Thành phố Phú Quốc) | 1109/NQ-UBTVQH14 |
| Xã A Roằng | Huyện A Lưới, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Xã A Roàng | — |
| Phường Vĩ Dạ | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Vỹ Dạ | — |
Hiệu lực 01/02/2021 · 22 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Thạnh Trung | Huyện Châu Phú, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung | 1107/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Bình | Huyện Châu Thành, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Thị trấn Vĩnh Bình | 1107/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cô Tô | Huyện Tri Tôn, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Thị trấn Cô Tô | 1107/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hương Mạc | Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Hương Mạc | 1191/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phù Chẩn | Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Phù Chẩn | 1191/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phù Khê | Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Phù Khê | 1191/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tam Sơn | Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Tam Sơn | 1191/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tương Giang | Thị xã Từ Sơn, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Tương Giang | 1191/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cát Tiến | Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định | đổi tên thành Thị trấn Cát Tiến | 1188/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Bình | Huyện Bắc Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Thị trấn Tân Bình | 1110/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sủ Ngòi | Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Phường Quỳnh Lâm | 1189/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trung Minh | Thành phố Hòa Bình, Tỉnh Hoà Bình | đổi tên thành Phường Trung Minh | 1189/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đông Lĩnh | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Đông Lĩnh | 1108/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đông Tân | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Đông Tân | 1108/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Long Anh | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Long Anh | 1108/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Cát | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Quảng Cát | 1108/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Đông | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Quảng Đông | 1108/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Phú | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Quảng Phú | 1108/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Tâm | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Quảng Tâm | 1108/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Thịnh | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Quảng Thịnh | 1108/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thiệu Dương | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Thiệu Dương | 1108/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thiệu Khánh | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Thiệu Khánh | 1108/NQ-UBTVQH14 |
Hiệu lực 01/07/2021 · 7 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Long Giao | Huyện Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai | đổi tên thành Thị trấn Long Giao | 1261/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quí Lộc | Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Quý Lộc | 1260/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Yên Lâm | Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Yên Lâm | 1260/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Minh Quang | Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang | chuyển về Huyện Lâm Bình | 1262/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phúc Sơn | Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang | chuyển về Huyện Lâm Bình | 1262/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lăng Can | Huyện Lâm Bình, Tỉnh Tuyên Quang | đổi tên thành Thị trấn Lăng Can | 1262/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thắng Quân | Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang | đổi tên thành Thị trấn Yên Sơn | 1262/NQ-UBTVQH14 |
Hiệu lực 01/11/2021 · 19 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Thuận An | Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Thuận An, chuyển về Thành phố Huế | — |
| Xã Phú Dương | Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Thành phố Huế | — |
| Xã Phú Mậu | Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Thành phố Huế | — |
| Xã Phú Thanh | Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Thành phố Huế | — |
| Xã Phú Thượng | Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Phú Thượng, chuyển về Thành phố Huế | — |
| Phường Phú Bình | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Phường Phú Cát | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Phường Phú Hiệp | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Gia Hội | — |
| Phường Phú Hòa | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Đông Ba | — |
| Phường Phú Thuận | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Phường Thuận Thành | Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Thủy Bằng | Thị xã Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Thành phố Huế | — |
| Xã Thủy Vân | Thị xã Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Thủy Vân, chuyển về Thành phố Huế | — |
| Phường Hương An | Thị xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Thành phố Huế | — |
| Phường Hương Hồ | Thị xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Thành phố Huế | — |
| Xã Hải Dương | Thị xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Thành phố Huế | — |
| Xã Hương Phong | Thị xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Thành phố Huế | — |
| Xã Hương Thọ | Thị xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | chuyển về Thành phố Huế | — |
| Xã Hương Vinh | Thị xã Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Hương Vinh, chuyển về Thành phố Huế | — |