| Xã Hòa Long | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Hòa Long | 787/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kim Chân | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Kim Chân | 787/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nam Sơn | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Nam Sơn | 787/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hưng Thịnh | Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tráng Liệt | Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Thị trấn Kẻ Sặt (Huyện Bình Giang) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Tuy | Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Vĩnh Hưng | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Cẩm Giàng | Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Thị trấn Cẩm Giang | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cẩm Định | Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Định Sơn | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cẩm Sơn | Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kim Giang | Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Gia Hòa | Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Yết Kiêu (Huyện Gia Lộc) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Gia Xuyên | Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | chuyển về Thành phố Hải Dương | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Liên Hồng | Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | chuyển về Thành phố Hải Dương | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phương Hưng | Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Thị trấn Gia Lộc (Huyện Gia Lộc) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trùng Khánh | Huyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Yết Kiêu (Huyện Gia Lộc) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cẩm La | Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đồng Gia | Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Đồng Cẩm | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kim Khê | Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kim Lương | Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Kim Liên | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tuấn Hưng | Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Tuấn Việt | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Việt Hưng | Huyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dương | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoàng Hanh | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Tân Quang (Huyện Ninh Giang) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hồng Thái | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Hồng Dụ (Huyện Ninh Giang) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hưng Thái | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Hưng Long (Huyện Ninh Giang) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Ninh Hòa | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Ứng Hoè (Huyện Ninh Giang) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Ninh Thành | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Tân Hương (Huyện Ninh Giang) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quang Hưng | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Tân Quang (Huyện Ninh Giang) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quyết Thắng | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Ứng Hoè (Huyện Ninh Giang) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Văn Giang | Huyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Văn Hội (Huyện Ninh Giang) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã An Lương | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã An Phượng (Huyện Thanh Hà) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hợp Đức | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Thanh Quang (Huyện Thanh Hà) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phượng Hoàng | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã An Phượng | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quyết Thắng | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | chuyển về Thành phố Hải Dương | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Bính | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Thanh Quang | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tiền Tiến | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | chuyển về Thành phố Hải Dương | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trường Thành | Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Diên Hồng | Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Hồng Phong (Huyện Thanh Miện) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hùng Sơn | Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Thị trấn Thanh Miện (Huyện Thanh Miện) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tiền Phong | Huyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Hồng Phong | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đại Đồng | Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Đại Sơn | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đông Kỳ | Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã Chí Minh (Huyện Tứ Kỳ) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Kỳ Sơn | Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Ngọc Sơn | Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương | chuyển về Thành phố Hải Dương | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tây Kỳ | Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tứ Xuyên | Huyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã Chí Minh | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã An Châu | Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Xã An Thượng | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nam Đồng | Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Phường Nam Đồng | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Hưng | Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Phường Tân Hưng | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thượng Đạt | Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | nhập vào Xã An Thượng (Thành phố Hải Dương) | 788/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lâm Xa | Huyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Cành Nàng (Huyện Bá Thước) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Lập | Huyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Cành Nàng (Huyện Bá Thước) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Cẩm Thủy | Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Phong Sơn | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cẩm Phong | Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Cẩm Sơn | Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Phong Sơn (Huyện Cẩm Thủy) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phúc Do | Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đông Anh | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Đông Khê | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đông Khê | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa, (không có trong danh mục 2019-12-01 – 2025-01-01) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hà Dương | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Yên Dương (Huyện Hà Trung) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hà Lâm | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hà Ninh | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Yến Sơn | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hà Phong | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Hà Trung (Huyện Hà Trung) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hà Phú | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Lĩnh Toại | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hà Thanh | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Hoạt Giang (Huyện Hà Trung) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hà Toại | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hà Vân | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Hoạt Giang | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hà Yên | Huyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Yên Dương | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Châu Lộc | Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Triệu Lộc (Huyện Hậu Lộc) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lộc Tân | Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Hậu Lộc (Huyện Hậu Lộc) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thịnh Lộc | Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Hậu Lộc (Huyện Hậu Lộc) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thuần Lộc | Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Văn Lộc | Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Thuần Lộc | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoằng Đức | Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoằng Khánh | Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Hoằng Xuân | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoằng Khê | Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Hoằng Xuyên | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoằng Lương | Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Hoằng Sơn | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoằng Minh | Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Hoằng Đức | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoằng Phúc | Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoằng Sơn | Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoằng Vinh | Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoằng Xuân | Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoằng Xuyên | Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Lang Chánh | Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quang Hiến | Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Lang Chánh | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tén Tằn | Huyện Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Mường Lát (Huyện Mường Lát) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nga Hưng | Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Nga Sơn (Huyện Nga Sơn) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nga Lĩnh | Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Nga Phượng (Huyện Nga Sơn) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nga Mỹ | Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Nga Sơn (Huyện Nga Sơn) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Nga Nhân | Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Nga Phượng | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Ngọc Khê | Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hải Vân | Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Bến Sung (Huyện Như Thanh) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phúc Đường | Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Xuân Phúc (Huyện Như Thanh) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Thọ | Huyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Cán Khê (Huyện Như Thanh) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Quỳ | Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Hóa Quỳ (Huyện Như Xuân) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Yên Lễ | Huyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Yên Cát (Huyện Như Xuân) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Công Bình | Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Yên Mỹ (Huyện Nông Cống) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tế Tân | Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Tế Nông (Huyện Nông Cống) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Trung Ý | Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Trung Chính (Huyện Nông Cống) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Quan Hóa | Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Hồi Xuân | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hồi Xuân | Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Hồi Xuân (Huyện Quan Hóa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thanh Xuân | Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Phú Xuân (Huyện Quan Hóa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Phú | Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Phú Nghiêm (Huyện Quan Hóa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Quan Sơn | Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Sơn Lư (Huyện Quan Sơn) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Sơn Lư | Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Sơn Lư | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Quảng Xương | Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Tân Phong | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Lĩnh | Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Tiên Trang (Huyện Quảng Xương) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Lợi | Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Tiên Trang | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Phong | Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Tân Phong (Huyện Quảng Xương) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Phúc | Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Tân | Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Quảng Vọng | Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Quảng Phúc | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thạch Tân | Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Thạch Bình (Huyện Thạch Thành) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thành Kim | Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Kim Tân (Huyện Thạch Thành) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thành Vân | Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Vân Du (Huyện Thạch Thành) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Vạn Hà | Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Thiệu Hóa | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thiệu Châu | Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Tân Châu | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thiệu Đô | Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Thiệu Hóa (Huyện Thiệu Hóa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thiệu Minh | Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Minh Tâm (Huyện Thiệu Hóa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thiệu Tâm | Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Minh Tâm | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thiệu Tân | Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Tân Châu (Huyện Thiệu Hóa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Lam Sơn | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Sao Vàng | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Thọ Xuân | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hạnh Phúc | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Thọ Xuân | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phú Yên | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Phú Xuân | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thọ Minh | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Thuận Minh (Huyện Thọ Xuân) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thọ Nguyên | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Xuân Hồng | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thọ Thắng | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Xuân Lập (Huyện Thọ Xuân) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Thọ Trường | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Châu | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Thuận Minh | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Khánh | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Xuân Hồng (Huyện Thọ Xuân) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Lam | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Lam Sơn | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Quang | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Sơn | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Xuân Sinh | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Tân | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Trường Xuân (Huyện Thọ Xuân) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Thắng | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Sao Vàng | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Thành | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Vinh | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Trường Xuân | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Yên | Huyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Thường Xuân | Huyện Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Xuân Cẩm | Huyện Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Thường Xuân | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hải Hòa | Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Tĩnh Gia (Huyện Tĩnh Gia) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hùng Sơn | Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Các Sơn (Huyện Tĩnh Gia) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Triêu Dương | Huyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Hải Ninh (Huyện Tĩnh Gia) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Minh Châu | Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Triệu Sơn (Huyện Triệu Sơn) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Minh Dân | Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Thị trấn Triệu Sơn (Huyện Triệu Sơn) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Ninh | Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Nưa | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Vĩnh Lộc | Huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Khang | Huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Ninh Khang (Huyện Vĩnh Lộc) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Minh | Huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Minh Tân (Huyện Vĩnh Lộc) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Ninh | Huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Ninh Khang | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Tân | Huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Minh Tân | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Vĩnh Thành | Huyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Vĩnh Lộc | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Thị trấn Quán Lào | Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Định Tường | Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Thị trấn Quán Lào | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Yên Bái | Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Xã Yên Trường (Huyện Yên Định) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Yên Giang | Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Yên Phú | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Yên Phú | Huyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Phường An Hoạch | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Phường An Hưng (Thành phố Thanh Hóa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Phường Tào Xuyên | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đông Hưng | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường An Hưng | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoằng Anh | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoằng Long | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Xã Long Anh | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hoằng Lý | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Tào Xuyên | 786/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hà Lan | Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | nhập vào Phường Đông Sơn (Thị xã Bỉm Sơn) | 786/NQ-UBTVQH14 |