Thay đổi hành chính

Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2019

243 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.

Hiệu lực 10/01/2019 · 8 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Thường Thới TiềnHuyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Thápđổi tên thành Thị trấn Thường Thới Tiền625/NQ-UBTVQH14
Xã An LạcThị xã Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường An Lạc623/NQ-UBTVQH14
Xã Cổ ThànhThị xã Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Cổ Thành623/NQ-UBTVQH14
Xã Đồng LạcThị xã Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Đồng Lạc623/NQ-UBTVQH14
Xã Hoàng TiếnThị xã Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Hoàng Tiến623/NQ-UBTVQH14
Xã Kênh GiangThị xã Chí Linh, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)623/NQ-UBTVQH14
Xã Tân DânThị xã Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Tân Dân623/NQ-UBTVQH14
Xã Văn ĐứcThị xã Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Văn Đức623/NQ-UBTVQH14

Hiệu lực 12/03/2019 · 1 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Vĩnh ViễnHuyện Long Mỹ, Tỉnh Hậu Giangđổi tên thành Thị trấn Vĩnh Viễn655/NQ-UBTVQH14

Hiệu lực 13/03/2019 · 7 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Bần Yên NhânHuyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Phường Bần Yên Nhân656/NQ-UBTVQH14
Xã Bạch SamHuyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Phường Bạch Sam656/NQ-UBTVQH14
Xã Dị SửHuyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Phường Dị Sử656/NQ-UBTVQH14
Xã Minh ĐứcHuyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Phường Minh Đức656/NQ-UBTVQH14
Xã Nhân HòaHuyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Phường Nhân Hòa656/NQ-UBTVQH14
Xã Phan Đình PhùngHuyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Phường Phan Đình Phùng656/NQ-UBTVQH14
Xã Phùng Chí KiênHuyện Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yênđổi tên thành Phường Phùng Chí Kiên656/NQ-UBTVQH14

Hiệu lực 10/04/2019 · 6 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Suối TrầuHuyện Long Thành, Tỉnh Đồng Naigiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)673/NQ-UBTVQH14
Xã Bảo VinhThị xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường Bảo Vinh673/NQ-UBTVQH14
Xã Bàu SenThị xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường Bàu Sen673/NQ-UBTVQH14
Xã Suối TreThị xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường Suối Tre673/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân LậpThị xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường Xuân Lập673/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân TânThị xã Long Khánh, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường Xuân Tân673/NQ-UBTVQH14

Hiệu lực 10/05/2019 · 8 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Hiệp PhướcHuyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Thị trấn Hiệp Phước694/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân ThạnhHuyện Thống Nhất, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Thị trấn Dầu Giây694/NQ-UBTVQH14
Xã An HoàThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường An Hoà694/NQ-UBTVQH14
Xã Hiệp HòaThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường Hiệp Hòa694/NQ-UBTVQH14
Xã Hóa AnThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường Hóa An694/NQ-UBTVQH14
Xã Phước TânThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường Phước Tân694/NQ-UBTVQH14
Xã Tam PhướcThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường Tam Phước694/NQ-UBTVQH14
Xã Tân HạnhThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường Tân Hạnh694/NQ-UBTVQH14

Hiệu lực 11/09/2019 · 23 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Kinh MônHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường An Lưu768/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Minh TânHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Minh Tân768/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Phú ThứHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Phú Thứ768/NQ-UBTVQH14
Xã An PhụHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường An Phụ768/NQ-UBTVQH14
Xã Duy TânHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Duy Tân768/NQ-UBTVQH14
Xã Hiệp AnHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Hiệp An768/NQ-UBTVQH14
Xã Hiệp SơnHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Hiệp Sơn768/NQ-UBTVQH14
Xã Long XuyênHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Long Xuyên768/NQ-UBTVQH14
Xã Phúc ThànhHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)768/NQ-UBTVQH14
Xã Quang TrungHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Quang Thành768/NQ-UBTVQH14
Xã Tân DânHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Tân Dân768/NQ-UBTVQH14
Xã Thái SơnHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Phạm Thái, (không có trong danh mục 2019-09-11 – 2019-11-01)768/NQ-UBTVQH14
Xã Thái ThịnhHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Thái Thịnh768/NQ-UBTVQH14
Xã Thất HùngHuyện Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Thất Hùng768/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Sa PaHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Phường Sa Pa767/NQ-UBTVQH14
Xã Bản KhoangHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Xã Ngũ Chỉ Sơn767/NQ-UBTVQH14
Xã Sa PảHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Phường Sa Pả767/NQ-UBTVQH14
Xã San Sả HồHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Phường Ô Quý Hồ767/NQ-UBTVQH14
Xã Tả Giàng PhìnhHuyện Sa Pa, Tỉnh Lào Cai(không có trong danh mục 2019-09-11 – 2019-11-01)767/NQ-UBTVQH14
Xã Hoàng QuếThị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Phường Hoàng Quế769/NQ-UBTVQH14
Xã Hồng PhongThị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Phường Hồng Phong769/NQ-UBTVQH14
Xã Tràng AnThị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Phường Tràng An769/NQ-UBTVQH14
Xã Yên ThọThị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Phường Yên Thọ769/NQ-UBTVQH14

Hiệu lực 01/11/2019 · 26 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Trương VươngHuyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Xã Trưng Vương—
Xã Hồng ĐạiHuyện Phục Hoà, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Quảng Uyên—
Xã Lương ThiệnHuyện Phục Hoà, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Quảng Uyên—
Xã Cô MườiHuyện Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Trùng Khánh—
Xã Quang VinhHuyện Trà Lĩnh, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Huyện Trùng Khánh—
Xã Thông HoèHuyện Trùng Khánh, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Xã Thông Huề—
Phường An HoàThành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Naiđổi tên thành Phường An Hòa—
Phường Phạm TháiThị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)768/NQ-UBTVQH14
Xã An SinhThị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường An Sinh768/NQ-UBTVQH14
Xã Hiến ThànhThị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Hiến Thành768/NQ-UBTVQH14
Xã Phạm MệnhThị xã Kinh Môn, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Phường Phạm Thái (Thị xã Kinh Môn)768/NQ-UBTVQH14
Xã Hợp ThịnhHuyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhđổi tên thành Xã Phú Minh, chuyển về Thành phố Hòa Bình—
Xã Phú MinhHuyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Thành phố Hòa Bình—
Xã Phúc TiếnHuyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Thành phố Hòa Bình—
Xã Yên QuangHuyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Thành phố Hòa Bình—
Xã Đắk LongHuyện Kon Plông, Tỉnh Kon Tumđổi tên thành Thị trấn Măng Đen—
Phường Cầu MâyThị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Phường Sa Pả, (không có trong danh mục 2019-11-01 – 2020-01-01)—
Phường Hàm RồngThị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Phường Ô Quý Hồ, (không có trong danh mục 2019-11-01 – 2020-01-01)—
Phường Ô Quý HồThị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Xã San Sả Hồ—
Phường Phan Si PăngThị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Cai(không có trong danh mục 2019-11-01 – 2020-01-01)—
Phường Sa PaThị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Thị trấn Sa Pa—
Phường Sa PảThị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Phường Hàm Rồng—
Xã Ngũ Chỉ SơnThị xã Sa Pa, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Xã Bản Khoang—
Xã Lộc HòaThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Phường Lộc Hòa—
Xã Mỹ XáThành phố Nam Định, Tỉnh Nam Địnhđổi tên thành Phường Mỹ Xá—
Thị trấn Tân BìnhHuyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quangchuyển về Thành phố Tuyên Quang—

Hiệu lực 01/12/2019 · 164 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Hòa LongThành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninhđổi tên thành Phường Hòa Long787/NQ-UBTVQH14
Xã Kim ChânThành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninhđổi tên thành Phường Kim Chân787/NQ-UBTVQH14
Xã Nam SơnThành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninhđổi tên thành Phường Nam Sơn787/NQ-UBTVQH14
Xã Hưng ThịnhHuyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)788/NQ-UBTVQH14
Xã Tráng LiệtHuyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Thị trấn Kẻ Sặt (Huyện Bình Giang)788/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh TuyHuyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Vĩnh Hưng788/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Cẩm GiàngHuyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Thị trấn Cẩm Giang788/NQ-UBTVQH14
Xã Cẩm ĐịnhHuyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Định Sơn788/NQ-UBTVQH14
Xã Cẩm SơnHuyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)788/NQ-UBTVQH14
Xã Kim GiangHuyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)788/NQ-UBTVQH14
Xã Gia HòaHuyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Yết Kiêu (Huyện Gia Lộc)788/NQ-UBTVQH14
Xã Gia XuyênHuyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dươngchuyển về Thành phố Hải Dương788/NQ-UBTVQH14
Xã Liên HồngHuyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dươngchuyển về Thành phố Hải Dương788/NQ-UBTVQH14
Xã Phương HưngHuyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Thị trấn Gia Lộc (Huyện Gia Lộc)788/NQ-UBTVQH14
Xã Trùng KhánhHuyện Gia Lộc, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Yết Kiêu (Huyện Gia Lộc)788/NQ-UBTVQH14
Xã Cẩm LaHuyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)788/NQ-UBTVQH14
Xã Đồng GiaHuyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Đồng Cẩm788/NQ-UBTVQH14
Xã Kim KhêHuyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)788/NQ-UBTVQH14
Xã Kim LươngHuyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Kim Liên788/NQ-UBTVQH14
Xã Tuấn HưngHuyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Tuấn Việt788/NQ-UBTVQH14
Xã Việt HưngHuyện Kim Thành, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)788/NQ-UBTVQH14
Xã Hoàng HanhHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Tân Quang (Huyện Ninh Giang)788/NQ-UBTVQH14
Xã Hồng TháiHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Hồng Dụ (Huyện Ninh Giang)788/NQ-UBTVQH14
Xã Hưng TháiHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Hưng Long (Huyện Ninh Giang)788/NQ-UBTVQH14
Xã Ninh HòaHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Ứng Hoè (Huyện Ninh Giang)788/NQ-UBTVQH14
Xã Ninh ThànhHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Tân Hương (Huyện Ninh Giang)788/NQ-UBTVQH14
Xã Quang HưngHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Tân Quang (Huyện Ninh Giang)788/NQ-UBTVQH14
Xã Quyết ThắngHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Ứng Hoè (Huyện Ninh Giang)788/NQ-UBTVQH14
Xã Văn GiangHuyện Ninh Giang, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Văn Hội (Huyện Ninh Giang)788/NQ-UBTVQH14
Xã An LươngHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã An Phượng (Huyện Thanh Hà)788/NQ-UBTVQH14
Xã Hợp ĐứcHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Thanh Quang (Huyện Thanh Hà)788/NQ-UBTVQH14
Xã Phượng HoàngHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã An Phượng788/NQ-UBTVQH14
Xã Quyết ThắngHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươngchuyển về Thành phố Hải Dương788/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh BínhHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Thanh Quang788/NQ-UBTVQH14
Xã Tiền TiếnHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươngchuyển về Thành phố Hải Dương788/NQ-UBTVQH14
Xã Trường ThànhHuyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)788/NQ-UBTVQH14
Xã Diên HồngHuyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Hồng Phong (Huyện Thanh Miện)788/NQ-UBTVQH14
Xã Hùng SơnHuyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Thị trấn Thanh Miện (Huyện Thanh Miện)788/NQ-UBTVQH14
Xã Tiền PhongHuyện Thanh Miện, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Hồng Phong788/NQ-UBTVQH14
Xã Đại ĐồngHuyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Đại Sơn788/NQ-UBTVQH14
Xã Đông KỳHuyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã Chí Minh (Huyện Tứ Kỳ)788/NQ-UBTVQH14
Xã Kỳ SơnHuyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)788/NQ-UBTVQH14
Xã Ngọc SơnHuyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dươngchuyển về Thành phố Hải Dương788/NQ-UBTVQH14
Xã Tây KỳHuyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dươnggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)788/NQ-UBTVQH14
Xã Tứ XuyênHuyện Tứ Kỳ, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã Chí Minh788/NQ-UBTVQH14
Xã An ChâuThành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Xã An Thượng788/NQ-UBTVQH14
Xã Nam ĐồngThành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Nam Đồng788/NQ-UBTVQH14
Xã Tân HưngThành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Tân Hưng788/NQ-UBTVQH14
Xã Thượng ĐạtThành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dươngnhập vào Xã An Thượng (Thành phố Hải Dương)788/NQ-UBTVQH14
Xã Lâm XaHuyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Cành Nàng (Huyện Bá Thước)786/NQ-UBTVQH14
Xã Tân LậpHuyện Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Cành Nàng (Huyện Bá Thước)786/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Cẩm ThủyHuyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Phong Sơn786/NQ-UBTVQH14
Xã Cẩm PhongHuyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Cẩm SơnHuyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Phong Sơn (Huyện Cẩm Thủy)786/NQ-UBTVQH14
Xã Phúc DoHuyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Đông AnhHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Đông Khê786/NQ-UBTVQH14
Xã Đông KhêHuyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóachuyển về Thành phố Thanh Hóa, (không có trong danh mục 2019-12-01 – 2025-01-01)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hà DươngHuyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Yên Dương (Huyện Hà Trung)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hà LâmHuyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hà NinhHuyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Yến Sơn786/NQ-UBTVQH14
Xã Hà PhongHuyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Hà Trung (Huyện Hà Trung)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hà PhúHuyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Lĩnh Toại786/NQ-UBTVQH14
Xã Hà ThanhHuyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Hoạt Giang (Huyện Hà Trung)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hà ToạiHuyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hà VânHuyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Hoạt Giang786/NQ-UBTVQH14
Xã Hà YênHuyện Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Yên Dương786/NQ-UBTVQH14
Xã Châu LộcHuyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Triệu Lộc (Huyện Hậu Lộc)786/NQ-UBTVQH14
Xã Lộc TânHuyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Hậu Lộc (Huyện Hậu Lộc)786/NQ-UBTVQH14
Xã Thịnh LộcHuyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Hậu Lộc (Huyện Hậu Lộc)786/NQ-UBTVQH14
Xã Thuần LộcHuyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Văn LộcHuyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Thuần Lộc786/NQ-UBTVQH14
Xã Hoằng ĐứcHuyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hoằng KhánhHuyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Hoằng Xuân786/NQ-UBTVQH14
Xã Hoằng KhêHuyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Hoằng Xuyên786/NQ-UBTVQH14
Xã Hoằng LươngHuyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Hoằng Sơn786/NQ-UBTVQH14
Xã Hoằng MinhHuyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Hoằng Đức786/NQ-UBTVQH14
Xã Hoằng PhúcHuyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hoằng SơnHuyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hoằng VinhHuyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hoằng XuânHuyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hoằng XuyênHuyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Lang ChánhHuyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Quang HiếnHuyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Lang Chánh786/NQ-UBTVQH14
Xã Tén TằnHuyện Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Mường Lát (Huyện Mường Lát)786/NQ-UBTVQH14
Xã Nga HưngHuyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Nga Sơn (Huyện Nga Sơn)786/NQ-UBTVQH14
Xã Nga LĩnhHuyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Nga Phượng (Huyện Nga Sơn)786/NQ-UBTVQH14
Xã Nga MỹHuyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Nga Sơn (Huyện Nga Sơn)786/NQ-UBTVQH14
Xã Nga NhânHuyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Nga Phượng786/NQ-UBTVQH14
Xã Ngọc KhêHuyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hải VânHuyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Bến Sung (Huyện Như Thanh)786/NQ-UBTVQH14
Xã Phúc ĐườngHuyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Xuân Phúc (Huyện Như Thanh)786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân ThọHuyện Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Cán Khê (Huyện Như Thanh)786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân QuỳHuyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Hóa Quỳ (Huyện Như Xuân)786/NQ-UBTVQH14
Xã Yên LễHuyện Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Yên Cát (Huyện Như Xuân)786/NQ-UBTVQH14
Xã Công BìnhHuyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Yên Mỹ (Huyện Nông Cống)786/NQ-UBTVQH14
Xã Tế TânHuyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Tế Nông (Huyện Nông Cống)786/NQ-UBTVQH14
Xã Trung ÝHuyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Trung Chính (Huyện Nông Cống)786/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Quan HóaHuyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Hồi Xuân786/NQ-UBTVQH14
Xã Hồi XuânHuyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Hồi Xuân (Huyện Quan Hóa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Thanh XuânHuyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Phú Xuân (Huyện Quan Hóa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân PhúHuyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Phú Nghiêm (Huyện Quan Hóa)786/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Quan SơnHuyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Sơn Lư (Huyện Quan Sơn)786/NQ-UBTVQH14
Xã Sơn LưHuyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Sơn Lư786/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Quảng XươngHuyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Tân Phong786/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng LĩnhHuyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Tiên Trang (Huyện Quảng Xương)786/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng LợiHuyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Tiên Trang786/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng PhongHuyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Tân Phong (Huyện Quảng Xương)786/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng PhúcHuyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng TânHuyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Quảng VọngHuyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Quảng Phúc786/NQ-UBTVQH14
Xã Thạch TânHuyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Thạch Bình (Huyện Thạch Thành)786/NQ-UBTVQH14
Xã Thành KimHuyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Kim Tân (Huyện Thạch Thành)786/NQ-UBTVQH14
Xã Thành VânHuyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Vân Du (Huyện Thạch Thành)786/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Vạn HàHuyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Thiệu Hóa786/NQ-UBTVQH14
Xã Thiệu ChâuHuyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Tân Châu786/NQ-UBTVQH14
Xã Thiệu ĐôHuyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Thiệu Hóa (Huyện Thiệu Hóa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Thiệu MinhHuyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Minh Tâm (Huyện Thiệu Hóa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Thiệu TâmHuyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Minh Tâm786/NQ-UBTVQH14
Xã Thiệu TânHuyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Tân Châu (Huyện Thiệu Hóa)786/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Lam SơnHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Sao VàngHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Thọ XuânHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hạnh PhúcHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Thọ Xuân786/NQ-UBTVQH14
Xã Phú YênHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Phú Xuân786/NQ-UBTVQH14
Xã Thọ MinhHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Thuận Minh (Huyện Thọ Xuân)786/NQ-UBTVQH14
Xã Thọ NguyênHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Xuân Hồng786/NQ-UBTVQH14
Xã Thọ ThắngHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Xuân Lập (Huyện Thọ Xuân)786/NQ-UBTVQH14
Xã Thọ TrườngHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân ChâuHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Thuận Minh786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân KhánhHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Xuân Hồng (Huyện Thọ Xuân)786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân LamHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Lam Sơn786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân QuangHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân SơnHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Xuân Sinh786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân TânHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Trường Xuân (Huyện Thọ Xuân)786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân ThắngHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Sao Vàng786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân ThànhHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân VinhHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Trường Xuân786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân YênHuyện Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Thường XuânHuyện Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Xuân CẩmHuyện Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Thường Xuân786/NQ-UBTVQH14
Xã Hải HòaHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Tĩnh Gia (Huyện Tĩnh Gia)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hùng SơnHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Các Sơn (Huyện Tĩnh Gia)786/NQ-UBTVQH14
Xã Triêu DươngHuyện Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Hải Ninh (Huyện Tĩnh Gia)786/NQ-UBTVQH14
Xã Minh ChâuHuyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Triệu Sơn (Huyện Triệu Sơn)786/NQ-UBTVQH14
Xã Minh DânHuyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Thị trấn Triệu Sơn (Huyện Triệu Sơn)786/NQ-UBTVQH14
Xã Tân NinhHuyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Nưa786/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Vĩnh LộcHuyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh KhangHuyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Ninh Khang (Huyện Vĩnh Lộc)786/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh MinhHuyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Minh Tân (Huyện Vĩnh Lộc)786/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh NinhHuyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Ninh Khang786/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh TânHuyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Minh Tân786/NQ-UBTVQH14
Xã Vĩnh ThànhHuyện Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Vĩnh Lộc786/NQ-UBTVQH14
Thị trấn Quán LàoHuyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Định TườngHuyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Quán Lào786/NQ-UBTVQH14
Xã Yên BáiHuyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Xã Yên Trường (Huyện Yên Định)786/NQ-UBTVQH14
Xã Yên GiangHuyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Yên Phú786/NQ-UBTVQH14
Xã Yên PhúHuyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Phường An HoạchThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Phường An Hưng (Thành phố Thanh Hóa)786/NQ-UBTVQH14
Phường Tào XuyênThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Đông HưngThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường An Hưng786/NQ-UBTVQH14
Xã Hoằng AnhThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóagiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)786/NQ-UBTVQH14
Xã Hoằng LongThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Xã Long Anh786/NQ-UBTVQH14
Xã Hoằng LýThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Tào Xuyên786/NQ-UBTVQH14
Xã Hà LanThị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóanhập vào Phường Đông Sơn (Thị xã Bỉm Sơn)786/NQ-UBTVQH14