Thay đổi hành chính
Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2018
14 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.
Hiệu lực 07/02/2018 · 2 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Nam Viêm | Thị xã Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc | đổi tên thành Phường Nam Viêm | 484/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tiền Châu | Thị xã Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc | đổi tên thành Phường Tiền Châu | 484/NQ-UBTVQH14 |
Hiệu lực 12/04/2018 · 6 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Phú Mỹ | Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | đổi tên thành Phường Phú Mỹ | 492/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Hắc Dịch | Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | đổi tên thành Phường Hắc Dịch | 492/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Mỹ Xuân | Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | đổi tên thành Phường Mỹ Xuân | 492/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phước Hoà | Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | đổi tên thành Phường Phước Hoà | 492/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tân Phước | Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | đổi tên thành Phường Tân Phước | 492/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Phước Cát 1 | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | đổi tên thành Thị trấn Phước Cát | 493/NQ-UBTVQH14 |
Hiệu lực 11/07/2018 · 3 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Thành | Huyện Bắc Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Thị trấn Tân Thành | 535/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Lai Uyên | Huyện Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Thị trấn Lai Uyên | 535/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Đồng Lộc | Huyện Can Lộc, Tỉnh Hà Tĩnh | đổi tên thành Thị trấn Đồng Lộc | 536/NQ-UBTVQH14 |
Hiệu lực 11/09/2018 · 1 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Đức | Thị xã Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang | đổi tên thành Phường Mỹ Đức | 573/NQ-UBTVQH14 |
Hiệu lực 16/10/2018 · 2 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Tân Khai | Huyện Hớn Quản, Tỉnh Bình Phước | đổi tên thành Thị trấn Tân Khai | 587/NQ-UBTVQH14 |
| Xã Tiến Thành | Thị xã Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước | đổi tên thành Phường Tiến Thành | 587/NQ-UBTVQH14 |