Thay đổi hành chính

Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2010

54 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.

Hiệu lực 08/01/2010 · 1 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Chiềng CơiThành phố Sơn La, Tỉnh Sơn Lađổi tên thành Phường Chiềng Cơi01/NQ-CP

Hiệu lực 06/02/2010 · 10 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Hạp LĩnhThành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninhđổi tên thành Phường Hạp Lĩnh06/NQ-CP
Xã Vạn AnThành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninhđổi tên thành Phường Vạn An06/NQ-CP
Xã Vân DươngThành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninhđổi tên thành Phường Vân Dương06/NQ-CP
Xã An HoàHuyện Long Thành, Tỉnh Đồng Naichuyển về Thành phố Biên Hòa05/NQ-CP
Xã Long HưngHuyện Long Thành, Tỉnh Đồng Naichuyển về Thành phố Biên Hòa05/NQ-CP
Xã Phước TânHuyện Long Thành, Tỉnh Đồng Naichuyển về Thành phố Biên Hòa05/NQ-CP
Xã Tam PhướcHuyện Long Thành, Tỉnh Đồng Naichuyển về Thành phố Biên Hòa05/NQ-CP
Xã Đại YênThành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Phường Đại Yên07/NQ-CP
Xã Việt HưngThành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Phường Việt Hưng07/NQ-CP
Xã Bình NgọcThành phố Móng Cái, Tỉnh Quảng Ninhđổi tên thành Phường Bình Ngọc07/NQ-CP

Hiệu lực 10/02/2010 · 5 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Phú BàiHuyện Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Phú Bài08/NQ-CP
Xã Thủy ChâuHuyện Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Thủy Châu08/NQ-CP
Xã Thủy DươngHuyện Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Thủy Dương08/NQ-CP
Xã Thủy LươngHuyện Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Thủy Lương08/NQ-CP
Xã Thủy PhươngHuyện Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Thủy Phương08/NQ-CP

Hiệu lực 13/02/2010 · 8 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Bến TắmHuyện Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Bến Tắm09/NQ-CP
Thị trấn Phả LạiHuyện Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Phả Lại09/NQ-CP
Thị trấn Sao ĐỏHuyện Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Sao Đỏ09/NQ-CP
Xã Chí MinhHuyện Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Chí Minh09/NQ-CP
Xã Cộng HòaHuyện Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Cộng Hoà09/NQ-CP
Xã Hoàng TânHuyện Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Hoàng Tân09/NQ-CP
Xã Thái HọcHuyện Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Thái Học09/NQ-CP
Xã Văn AnHuyện Chí Linh, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Văn An09/NQ-CP

Hiệu lực 26/03/2010 · 3 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Hương LongThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Hương Long14/NQ-CP
Xã Thủy BiềuThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Thuỷ Biều14/NQ-CP
Xã Thủy XuânThành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huếđổi tên thành Phường Thuỷ Xuân14/NQ-CP

Hiệu lực 06/05/2010 · 3 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Minh NôngThành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Phường Minh Nông21/NQ-CP
Xã Minh PhươngThành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Phường Minh Phương21/NQ-CP
Xã Vân PhúThành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Phường Vân Phú21/NQ-CP

Hiệu lực 13/05/2010 · 1 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Quỳ ChâuHuyện Quỳ Châu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Thị trấn Tân Lạc—

Hiệu lực 28/09/2010 · 5 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Dĩnh TrìHuyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang36/NQ-CP ngày 27/9/2010
Xã Đồng SơnHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang36/NQ-CP ngày 27/9/2010
Xã Song KhêHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang36/NQ-CP ngày 27/9/2010
Xã Tân MỹHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang36/NQ-CP ngày 27/9/2010
Xã Tân TiếnHuyện Yên Dũng, Tỉnh Bắc Giangchuyển về Thành phố Bắc Giang36/NQ-CP ngày 27/9/2010

Hiệu lực 01/10/2010 · 3 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Nghi HươngThị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Phường Nghi Hương38/NQ-CP ngày 30/9/2010
Xã Nghi ThuThị xã Cửa Lò, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Phường Nghi Thu38/NQ-CP ngày 30/9/2010
Xã Vàm LángHuyện Gò Công Đông, Tỉnh Tiền Giangđổi tên thành Thị trấn Vàm Láng37/NQ-CP ngày 30/9/2010

Hiệu lực 26/10/2010 · 8 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Ninh HòaHuyện Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòađổi tên thành Phường Ninh Hiệp41/NQ-CP ngày 25/10/2010
Xã Ninh ĐaHuyện Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòađổi tên thành Phường Ninh Đa41/NQ-CP ngày 25/10/2010
Xã Ninh DiêmHuyện Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòađổi tên thành Phường Ninh Diêm41/NQ-CP ngày 25/10/2010
Xã Ninh GiangHuyện Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòađổi tên thành Phường Ninh Giang41/NQ-CP ngày 25/10/2010
Xã Ninh HàHuyện Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòađổi tên thành Phường Ninh Hà41/NQ-CP ngày 25/10/2010
Xã Ninh HảiHuyện Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòađổi tên thành Phường Ninh Hải41/NQ-CP ngày 25/10/2010
Xã Ninh ThủyHuyện Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòađổi tên thành Phường Ninh Thủy41/NQ-CP ngày 25/10/2010
Xã La PhùHuyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Thị trấn Thanh Thủy40/NQ-CP ngày 25/10/2010

Hiệu lực 02/11/2010 · 5 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Chu TrinhHuyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Thị xã Cao Bằng42/NQ-CP ngày 01/11/2010
Xã Hưng ĐạoHuyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Thị xã Cao Bằng42/NQ-CP ngày 01/11/2010
Xã Vĩnh QuangHuyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằngchuyển về Thị xã Cao Bằng42/NQ-CP ngày 01/11/2010
Xã Đề ThámThị xã Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Phường Đề Thám42/NQ-CP ngày 01/11/2010
Xã Ngọc XuânThị xã Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằngđổi tên thành Phường Ngọc Xuân42/NQ-CP ngày 01/11/2010

Hiệu lực 10/11/2010 · 1 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Mường KhươngHuyện Mường Khương, Tỉnh Lào Caiđổi tên thành Thị trấn Mường Khương43/NQ-CP ngày 9/11/2010

Hiệu lực 08/12/2010 · 1 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Yên BìnhHuyện Quang Bình, Tỉnh Hà Giangđổi tên thành Thị trấn Yên Bình47/NQ-CP ngày 7/12/2010