Thay đổi hành chính
Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2011
58 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.
Hiệu lực 14/01/2011 · 15 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Dĩ An | Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Dĩ An | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Xã An Bình | Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường An Bình | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Xã Bình An | Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Bình An | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Xã Bình Thắng | Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Bình Thắng | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Xã Đông Hòa | Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Đông Hòa | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Xã Tân Bình | Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Tân Bình | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Xã Tân Đông Hiệp | Huyện Dĩ An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Tân Đông Hiệp | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Thị trấn An Thạnh | Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường An Thạnh | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Thị trấn Lái Thiêu | Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Lái Thiêu | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Xã An Phú | Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường An Phú | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Xã Bình Chuẩn | Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Bình Chuẩn | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Xã Bình Hòa | Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Bình Hòa | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Xã Thuận Giao | Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Thuận Giao | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Xã Vĩnh Phú | Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Vĩnh Phú | 04/NQ-CP ngày 13/01/2011 |
| Xã Tích Lương | Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên | đổi tên thành Phường Tích Lương | — |
Hiệu lực 25/01/2011 · 1 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Phú Hữu A | Huyện Châu Thành, Tỉnh Hậu Giang | đổi tên thành Thị trấn Mái Dầm | — |
Hiệu lực 29/01/2011 · 8 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Bình An | Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang | chuyển về Huyện Lâm Bình | 07/NQ-CP ngày 28/01/2011 |
| Xã Hồng Quang | Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang | chuyển về Huyện Lâm Bình | 07/NQ-CP ngày 28/01/2011 |
| Xã Thổ Bình | Huyện Chiêm Hóa, Tỉnh Tuyên Quang | chuyển về Huyện Lâm Bình | 07/NQ-CP ngày 28/01/2011 |
| Xã Khuôn Hà | Huyện Nà Hang, Tỉnh Tuyên Quang | chuyển về Huyện Lâm Bình | 07/NQ-CP ngày 28/01/2011 |
| Xã Lăng Can | Huyện Nà Hang, Tỉnh Tuyên Quang | chuyển về Huyện Lâm Bình | 07/NQ-CP ngày 28/01/2011 |
| Xã Phúc Yên | Huyện Nà Hang, Tỉnh Tuyên Quang | chuyển về Huyện Lâm Bình | 07/NQ-CP ngày 28/01/2011 |
| Xã Thượng Lâm | Huyện Nà Hang, Tỉnh Tuyên Quang | chuyển về Huyện Lâm Bình | 07/NQ-CP ngày 28/01/2011 |
| Xã Xuân Lập | Huyện Nà Hang, Tỉnh Tuyên Quang | chuyển về Huyện Lâm Bình | 07/NQ-CP ngày 28/01/2011 |
Hiệu lực 22/02/2011 · 3 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Liệp Muội | Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 10/NQ-CP ngày 21/02/2011 |
| Xã Pắc Ma | Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La | đổi tên thành Xã Pá Ma Pha Khinh | 10/NQ-CP ngày 21/02/2011 |
| Xã Pha Khinh | Huyện Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 10/NQ-CP ngày 21/02/2011 |
Hiệu lực 31/05/2011 · 1 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Phú Đa | Huyện Phú Vang, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Thị trấn Phú Đa | 82/NQ-CP ngày 30/5/2011 |
Hiệu lực 25/08/2011 · 2 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Phương Đông | Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Phương Đông | 89/NQ-CP ngày 24/8/2011 |
| Xã Phương Nam | Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Phương Nam | 89/NQ-CP ngày 24/8/2011 |
Hiệu lực 26/08/2011 · 5 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Đại Ngãi | Huyện Long Phú, Tỉnh Sóc Trăng | đổi tên thành Thị trấn Đại Ngãi | 90/NQ-CP ngày 25/8/2011 |
| Thị trấn Vĩnh Châu | Huyện Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng | đổi tên thành Phường 1 | 90/NQ-CP ngày 25/8/2011 |
| Xã Khánh Hòa | Huyện Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng | đổi tên thành Phường Khánh Hòa | 90/NQ-CP ngày 25/8/2011 |
| Xã Vĩnh Châu | Huyện Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng | đổi tên thành Phường 2 | 90/NQ-CP ngày 25/8/2011 |
| Xã Vĩnh Phước | Huyện Vĩnh Châu, Tỉnh Sóc Trăng | đổi tên thành Phường Vĩnh Phước | 90/NQ-CP ngày 25/8/2011 |
Hiệu lực 16/11/2011 · 7 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Tứ Hạ | Huyện Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Tứ Hạ | 99/NQ-CP ngày 15/11/2011 |
| Xã Hương An | Huyện Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Hương An | 99/NQ-CP ngày 15/11/2011 |
| Xã Hương Chữ | Huyện Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Hương Chữ | 99/NQ-CP ngày 15/11/2011 |
| Xã Hương Hồ | Huyện Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Hương Hồ | 99/NQ-CP ngày 15/11/2011 |
| Xã Hương Văn | Huyện Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Hương Văn | 99/NQ-CP ngày 15/11/2011 |
| Xã Hương Vân | Huyện Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Hương Vân | 99/NQ-CP ngày 15/11/2011 |
| Xã Hương Xuân | Huyện Hương Trà, Tỉnh Thừa Thiên Huế | đổi tên thành Phường Hương Xuân | 99/NQ-CP ngày 15/11/2011 |
Hiệu lực 26/11/2011 · 11 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Quảng Yên | Huyện Yên Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Quảng Yên | 100/NQ-CP ngày 25/11/2011 |
| Xã Cộng Hòa | Huyện Yên Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Cộng Hòa | 100/NQ-CP ngày 25/11/2011 |
| Xã Đông Mai | Huyện Yên Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Đông Mai | 100/NQ-CP ngày 25/11/2011 |
| Xã Hà An | Huyện Yên Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Hà An | 100/NQ-CP ngày 25/11/2011 |
| Xã Minh Thành | Huyện Yên Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Minh Thành | 100/NQ-CP ngày 25/11/2011 |
| Xã Nam Hòa | Huyện Yên Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Nam Hoà | 100/NQ-CP ngày 25/11/2011 |
| Xã Phong Cốc | Huyện Yên Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Phong Cốc | 100/NQ-CP ngày 25/11/2011 |
| Xã Phong Hải | Huyện Yên Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Phong Hải | 100/NQ-CP ngày 25/11/2011 |
| Xã Tân An | Huyện Yên Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Tân An | 100/NQ-CP ngày 25/11/2011 |
| Xã Yên Giang | Huyện Yên Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Yên Giang | 100/NQ-CP ngày 25/11/2011 |
| Xã Yên Hải | Huyện Yên Hưng, Tỉnh Quảng Ninh | đổi tên thành Phường Yên Hải | 100/NQ-CP ngày 25/11/2011 |
Hiệu lực 29/11/2011 · 5 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Bình Định | Huyện An Nhơn, Tỉnh Bình Định | đổi tên thành Phường Bình Định | 101/NQ-CP ngày 28/11/2011 |
| Thị trấn Đập Đá | Huyện An Nhơn, Tỉnh Bình Định | đổi tên thành Phường Đập Đá | 101/NQ-CP ngày 28/11/2011 |
| Xã Nhơn Hòa | Huyện An Nhơn, Tỉnh Bình Định | đổi tên thành Phường Nhơn Hoà | 101/NQ-CP ngày 28/11/2011 |
| Xã Nhơn Hưng | Huyện An Nhơn, Tỉnh Bình Định | đổi tên thành Phường Nhơn Hưng | 101/NQ-CP ngày 28/11/2011 |
| Xã Nhơn Thành | Huyện An Nhơn, Tỉnh Bình Định | đổi tên thành Phường Nhơn Thành | 101/NQ-CP ngày 28/11/2011 |