Thay đổi hành chính

Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2009

144 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.

Hiệu lực 07/01/2009 · 55 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Thới LaiHuyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơchuyển về Huyện Thới Lai—
Xã Định MônHuyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơchuyển về Huyện Thới Lai—
Xã Đông BìnhHuyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơchuyển về Huyện Thới Lai—
Xã Đông ThuậnHuyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơchuyển về Huyện Thới Lai—
Xã Thới LaiHuyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơđổi tên thành Xã Thới Tân, chuyển về Huyện Thới Lai—
Xã Thới ThạnhHuyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơchuyển về Huyện Thới Lai—
Xã Trường ThànhHuyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơchuyển về Huyện Thới Lai—
Xã Trường XuânHuyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơchuyển về Huyện Thới Lai—
Xã Trường Xuân AHuyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơchuyển về Huyện Thới Lai—
Xã Xuân ThắngHuyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơchuyển về Huyện Thới Lai—
Thị trấn Thốt NốtHuyện Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơđổi tên thành Phường Thốt Nốt—
Xã Tân HưngHuyện Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơđổi tên thành Phường Tân Hưng—
Xã Tân LộcHuyện Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơđổi tên thành Phường Tân Lộc—
Xã Thới ThuậnHuyện Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơđổi tên thành Phường Thới Thuận—
Xã Thuận HưngHuyện Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơđổi tên thành Phường Thuận Hưng—
Xã Trung AnHuyện Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơchuyển về Huyện Cờ Đỏ—
Xã Trung KiênHuyện Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơđổi tên thành Phường Trung Kiên—
Xã Trung NhấtHuyện Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơđổi tên thành Phường Trung Nhứt—
Xã Trung ThạnhHuyện Thốt Nốt, Thành phố Cần Thơchuyển về Huyện Cờ Đỏ—
Xã Thạnh PhúHuyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơchuyển về Huyện Cờ Đỏ—
Xã Trung HưngHuyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơchuyển về Huyện Cờ Đỏ—
Thị trấn Buôn HồHuyện Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắkgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)07/NĐ-CP
Xã Bình ThuậnHuyện Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắkchuyển về Thị Xã Buôn Hồ07/NĐ-CP
Xã Cư BaoHuyện Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắkchuyển về Thị Xã Buôn Hồ07/NĐ-CP
Xã Đoàn KếtHuyện Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắkđổi tên thành Phường Đoàn Kết, chuyển về Thị Xã Buôn Hồ07/NĐ-CP
Xã Ea BlangHuyện Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắkchuyển về Thị Xã Buôn Hồ07/NĐ-CP
Xã Ea ĐêHuyện Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắkđổi tên thành Xã Tân Lập07/NĐ-CP
Xã Ea DrôngHuyện Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắkchuyển về Thị Xã Buôn Hồ07/NĐ-CP
Xã Ea SiênHuyện Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắkchuyển về Thị Xã Buôn Hồ07/NĐ-CP
Xã Thống NhấtHuyện Krông Búk, Tỉnh Đắk Lắkđổi tên thành Phường Thống Nhất, chuyển về Thị Xã Buôn Hồ07/NĐ-CP
Xã An Bình AHuyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Thápchuyển về Thị xã Hồng Ngự—
Xã An Bình BHuyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Thápchuyển về Thị xã Hồng Ngự—
Xã Bình ThạnhHuyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Thápchuyển về Thị xã Hồng Ngự—
Xã Tân HộiHuyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Thápchuyển về Thị xã Hồng Ngự—
Xã Hữu DươngHuyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Kim ĐaHuyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Kim TiếnHuyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Xã Luân MaiHuyện Tương Dương, Tỉnh Nghệ Angiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—
Thị trấn Tam SơnHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Bạch LưuHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Cao PhongHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Đôn NhânHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Đồng QuếHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Đồng ThịnhHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Đức BácHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Hải LựuHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Lãng CôngHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Nhân ĐạoHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Nhạo SơnHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Như ThụyHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Phương KhoanHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Quang YênHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Tân LậpHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Tứ YênHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP
Xã Yên ThạchHuyện Lập Thạch, Tỉnh Vĩnh Phúcchuyển về Huyện Sông Lô09/NĐ-CP

Hiệu lực 03/02/2009 · 3 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Đậu LiêuThị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Phường Đậu Liêu—
Xã Đức ThuậnThị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Phường Đức Thuận—
Xã Trung LươngThị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnhđổi tên thành Phường Trung Lương—

Hiệu lực 24/02/2009 · 13 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Hưng Khánh TrungHuyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tređổi tên thành Xã Hưng Khánh Trung B08/NĐ-CP
Xã Hòa LộcHuyện Mỏ Cày, Tỉnh Bến Trechuyển về Huyện Mỏ Cày Bắc08/NĐ-CP
Xã Khánh Thạnh TânHuyện Mỏ Cày, Tỉnh Bến Trechuyển về Huyện Mỏ Cày Bắc08/NĐ-CP
Xã Nhuận Phú TânHuyện Mỏ Cày, Tỉnh Bến Trechuyển về Huyện Mỏ Cày Bắc08/NĐ-CP
Xã Phước Mỹ TrungHuyện Mỏ Cày, Tỉnh Bến Trechuyển về Huyện Mỏ Cày Bắc08/NĐ-CP
Xã Tân BìnhHuyện Mỏ Cày, Tỉnh Bến Trechuyển về Huyện Mỏ Cày Bắc08/NĐ-CP
Xã Tân Phú TâyHuyện Mỏ Cày, Tỉnh Bến Trechuyển về Huyện Mỏ Cày Bắc08/NĐ-CP
Xã Tân Thành BìnhHuyện Mỏ Cày, Tỉnh Bến Trechuyển về Huyện Mỏ Cày Bắc08/NĐ-CP
Xã Tân Thanh TâyHuyện Mỏ Cày, Tỉnh Bến Trechuyển về Huyện Mỏ Cày Bắc08/NĐ-CP
Xã Thành AnHuyện Mỏ Cày, Tỉnh Bến Trechuyển về Huyện Mỏ Cày Bắc08/NĐ-CP
Xã Thạnh NgãiHuyện Mỏ Cày, Tỉnh Bến Trechuyển về Huyện Mỏ Cày Bắc08/NĐ-CP
Xã Thanh TânHuyện Mỏ Cày, Tỉnh Bến Trechuyển về Huyện Mỏ Cày Bắc08/NĐ-CP
Thị trấn Hồng NgựHuyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Thápgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)—

Hiệu lực 01/04/2009 · 3 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Yên PhúHuyện Bắc Mê, Tỉnh Hà Giangđổi tên thành Thị trấn Yên Phú—
Xã Đồng VănHuyện Đồng Văn, Tỉnh Hà Giangđổi tên thành Thị trấn Đồng Văn—
Xã Cốc PàiHuyện Xín Mần, Tỉnh Hà Giangđổi tên thành Thị trấn Cốc Pài—

Hiệu lực 09/05/2009 · 7 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Biên GiangThành phố Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Biên Giang—
Xã Đồng MaiThành phố Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Đồng Mai—
Xã Dương NộiThành phố Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Dương Nội—
Xã Kiến HưngThành phố Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Kiến Hưng—
Xã Phú LãmThành phố Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Phú Lãm—
Xã Phú LươngThành phố Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Phú Lương—
Xã Yên NghĩaThành phố Hà Đông, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Yên Nghĩa—

Hiệu lực 04/06/2009 · 1 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Khánh NinhHuyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bìnhgiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)23/NQ-CP

Hiệu lực 11/06/2009 · 6 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Nhị HàHuyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuậnchuyển về Huyện Thuận Nam—
Xã Phước DiêmHuyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuậnchuyển về Huyện Thuận Nam—
Xã Phước DinhHuyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuậnchuyển về Huyện Thuận Nam—
Xã Phước HàHuyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuậnchuyển về Huyện Thuận Nam—
Xã Phước MinhHuyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuậnchuyển về Huyện Thuận Nam—
Xã Phước NamHuyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuậnchuyển về Huyện Thuận Nam—

Hiệu lực 30/06/2009 · 7 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Phú LợiHuyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giangchuyển về Huyện Giang Thành—
Xã Phú MỹHuyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giangchuyển về Huyện Giang Thành—
Xã Tân Khánh HòaHuyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giangchuyển về Huyện Giang Thành—
Xã Vĩnh ĐiềuHuyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giangchuyển về Huyện Giang Thành—
Xã Vĩnh PhúHuyện Kiên Lương, Tỉnh Kiên Giangchuyển về Huyện Giang Thành—
Xã Phước ThạnhHuyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giangchuyển về Thành phố Mỹ Tho—
Xã Thới SơnHuyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giangchuyển về Thành phố Mỹ Tho—

Hiệu lực 15/07/2009 · 12 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Tân DânHuyện Đà Bắc, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Huyện Mai Châu31/NQ-CP
Thị trấn Thanh HàHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Huyện Lạc Thủy31/NQ-CP
Xã Cao DươngHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Huyện Lương Sơn31/NQ-CP
Xã Cao ThắngHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Huyện Lương Sơn31/NQ-CP
Xã Hợp ChâuHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Huyện Lương Sơn31/NQ-CP
Xã Hợp ThanhHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Huyện Lương Sơn31/NQ-CP
Xã Long SơnHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Huyện Lương Sơn31/NQ-CP
Xã Tân ThànhHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Huyện Lương Sơn31/NQ-CP
Xã Thanh LươngHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Huyện Lương Sơn31/NQ-CP
Xã Thanh NôngHuyện Kim Bôi, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Huyện Lạc Thủy31/NQ-CP
Xã Trung MinhHuyện Kỳ Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Thành phố Hòa Bình31/NQ-CP
Xã Yên QuangHuyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bìnhchuyển về Huyện Kỳ Sơn31/NQ-CP

Hiệu lực 12/08/2009 · 9 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Thái HòaHuyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Thị trấn Thái Hoà36/NQ-CP
Thị trấn An LộcHuyện Bình Long, Tỉnh Bình Phướcđổi tên thành Phường An Lộc, chuyển về Thị xã Bình Long—
Xã Thanh LươngHuyện Bình Long, Tỉnh Bình Phướcchuyển về Thị xã Bình Long—
Xã Thanh PhúHuyện Bình Long, Tỉnh Bình Phướcchuyển về Thị xã Bình Long—
Xã Tân QuanHuyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phướcchuyển về Huyện Hớn Quản—
Thị trấn Phước BìnhHuyện Phước Long, Tỉnh Bình Phướcđổi tên thành Phường Phước Bình, chuyển về Thị xã Phước Long—
Thị trấn Thác MơHuyện Phước Long, Tỉnh Bình Phướcđổi tên thành Phường Thác Mơ, chuyển về Thị xã Phước Long—
Xã Phước TínHuyện Phước Long, Tỉnh Bình Phướcchuyển về Thị xã Phước Long—
Xã Sơn GiangHuyện Phước Long, Tỉnh Bình Phướcđổi tên thành Phường Sơn Giang, chuyển về Thị xã Phước Long—

Hiệu lực 15/08/2009 · 1 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Vĩnh QuangHuyện Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trịđổi tên thành Thị trấn Cửa Tùng39/NQ-CP

Hiệu lực 25/08/2009 · 5 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Long SơnHuyện Phú Tân, Tỉnh An Giangđổi tên thành Phường Long Sơn, chuyển về Thị xã Tân Châu—
Thị trấn Tân ChâuHuyện Tân Châu, Tỉnh An Giangđổi tên thành Phường Long Thạnh—
Xã Long PhúHuyện Tân Châu, Tỉnh An Giangđổi tên thành Phường Long Phú—
Xã Tân HòaHuyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Gianggiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)37/NQ-CP
Xã Tân ThuậnHuyện Châu Thành A, Tỉnh Hậu Giangđổi tên thành Xã Tân Hoà37/NQ-CP

Hiệu lực 28/08/2009 · 10 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Nhơn HoàHuyện Chư Sê, Tỉnh Gia Laichuyển về Huyện Chư Pưh—
Xã Chư DonHuyện Chư Sê, Tỉnh Gia Laichuyển về Huyện Chư Pưh—
Xã Ia BLứHuyện Chư Sê, Tỉnh Gia Laichuyển về Huyện Chư Pưh—
Xã Ia DrengHuyện Chư Sê, Tỉnh Gia Laichuyển về Huyện Chư Pưh—
Xã Ia HlaHuyện Chư Sê, Tỉnh Gia Laichuyển về Huyện Chư Pưh—
Xã Ia HrúHuyện Chư Sê, Tỉnh Gia Laichuyển về Huyện Chư Pưh—
Xã Ia LeHuyện Chư Sê, Tỉnh Gia Laichuyển về Huyện Chư Pưh—
Xã Ia PhangHuyện Chư Sê, Tỉnh Gia Laichuyển về Huyện Chư Pưh—
Xã Ba SaoHuyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Thị trấn Ba Sao41/NQ-CP
Thị trấn Sông CầuHuyện Sông Cầu, Tỉnh Phú Yênđổi tên thành Phường Xuân Phú—

Hiệu lực 24/09/2009 · 1 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Tứ TrưngHuyện Vĩnh Tường, Tỉnh Vĩnh Phúcđổi tên thành Thị trấn Tứ Trưng46/NQ-CP

Hiệu lực 16/10/2009 · 1 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn NT Thống NhấtHuyện Yên Định, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Thị trấn Thống Nhất—

Hiệu lực 09/12/2009 · 1 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Quảng TiếnThị xã Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Quảng Tiến61/NQ-CP

Hiệu lực 24/12/2009 · 9 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Đại Ân 2Huyện Long Phú, Tỉnh Sóc Trăngchuyển về Huyện Trần Đề—
Xã Lịch Hội ThượngHuyện Long Phú, Tỉnh Sóc Trăngchuyển về Huyện Trần Đề—
Xã Liêu TúHuyện Long Phú, Tỉnh Sóc Trăngchuyển về Huyện Trần Đề—
Xã Trung BìnhHuyện Long Phú, Tỉnh Sóc Trăngchuyển về Huyện Trần Đề—
Xã Tài VănHuyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăngchuyển về Huyện Trần Đề—
Xã Thạnh Thới AnHuyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăngchuyển về Huyện Trần Đề—
Xã Thạnh Thới ThuậnHuyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăngchuyển về Huyện Trần Đề—
Xã Viên AnHuyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăngchuyển về Huyện Trần Đề—
Xã Viên BìnhHuyện Mỹ Xuyên, Tỉnh Sóc Trăngchuyển về Huyện Trần Đề—