| Thị trấn Giá Rai | Huyện Giá Rai, Tỉnh Bạc Liêu | đổi tên thành Phường 1 | 930/NQ-UBTVQH13 |
| Thị trấn Hộ Phòng | Huyện Giá Rai, Tỉnh Bạc Liêu | đổi tên thành Phường Hộ Phòng | 930/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Phong Thạnh Đông A | Huyện Giá Rai, Tỉnh Bạc Liêu | đổi tên thành Phường Láng Tròn | 930/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Bình Sơn | Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước | chuyển về Huyện Phú Riềng | 931/UBTVQH13 |
| Xã Bình Tân | Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước | chuyển về Huyện Phú Riềng | 931/UBTVQH13 |
| Xã Bù Nho | Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước | chuyển về Huyện Phú Riềng | 931/UBTVQH13 |
| Xã Long Bình | Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước | chuyển về Huyện Phú Riềng | 931/UBTVQH13 |
| Xã Long Hà | Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước | chuyển về Huyện Phú Riềng | 931/UBTVQH13 |
| Xã Long Hưng | Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước | chuyển về Huyện Phú Riềng | 931/UBTVQH13 |
| Xã Long Tân | Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước | chuyển về Huyện Phú Riềng | 931/UBTVQH13 |
| Xã Phú Riềng | Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước | chuyển về Huyện Phú Riềng | 931/UBTVQH13 |
| Xã Phú Trung | Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước | chuyển về Huyện Phú Riềng | 931/UBTVQH13 |
| Xã Phước Tân | Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước | chuyển về Huyện Phú Riềng | 931/UBTVQH13 |
| Thị trấn Ba Hàng | Huyện Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên | đổi tên thành Phường Ba Hàng | 932/NQ-UBTVQH13 |
| Thị trấn Bắc Sơn | Huyện Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên | đổi tên thành Phường Bắc Sơn | 932/NQ-UBTVQH13 |
| Thị trấn Bãi Bông | Huyện Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên | đổi tên thành Phường Bãi Bông | 932/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Đồng Tiến | Huyện Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên | đổi tên thành Phường Đồng Tiến | 932/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Lương Sơn | Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên | đổi tên thành Phường Lương Sơn, chuyển về Thành phố Sông Công | 932/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Đông Xuân | Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thành phố Thanh Hóa, (không có trong danh mục 2015-05-16 – 2025-01-01) | 935/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Minh Thọ | Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 935/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Quảng Châu | Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thị xã Sầm Sơn | 935/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Quảng Đại | Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thị xã Sầm Sơn | 935/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Quảng Hùng | Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thị xã Sầm Sơn | 935/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Quảng Minh | Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thị xã Sầm Sơn | 935/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Quảng Thọ | Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thị xã Sầm Sơn | 935/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Quảng Vinh | Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa | chuyển về Thị xã Sầm Sơn | 935/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Đôn Châu | Huyện Trà Cú, Tỉnh Trà Vinh | chuyển về Thị xã Duyên Hải | 934/NQ-UBTVQH13 |
| Xã Đôn Xuân | Huyện Trà Cú, Tỉnh Trà Vinh | chuyển về Thị xã Duyên Hải | 934/NQ-UBTVQH13 |