Thay đổi hành chính

Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2013

127 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.

Hiệu lực 19/03/2013 · 6 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Mộc HóaHuyện Mộc Hóa, Tỉnh Long Anđổi tên thành Phường 1, chuyển về Thị xã Kiến Tường—
Xã Bình HiệpHuyện Mộc Hóa, Tỉnh Long Anchuyển về Thị xã Kiến Tường—
Xã Bình TânHuyện Mộc Hóa, Tỉnh Long Anchuyển về Thị xã Kiến Tường—
Xã Thạnh HưngHuyện Mộc Hóa, Tỉnh Long Anchuyển về Thị xã Kiến Tường—
Xã Thạnh TrịHuyện Mộc Hóa, Tỉnh Long Anchuyển về Thị xã Kiến Tường—
Xã Tuyên ThạnhHuyện Mộc Hóa, Tỉnh Long Anchuyển về Thị xã Kiến Tường—

Hiệu lực 04/04/2013 · 10 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Hoàng MaiHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Phường Quỳnh Thiện, chuyển về Thị xã Hoàng Mai47/NQ-CP ngày 03/4/2013
Xã Mai HùngHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Phường Mai Hùng, chuyển về Thị xã Hoàng Mai47/NQ-CP ngày 03/4/2013
Xã Quỳnh DịHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Phường Quỳnh Dị, chuyển về Thị xã Hoàng Mai47/NQ-CP ngày 03/4/2013
Xã Quỳnh LậpHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thị xã Hoàng Mai47/NQ-CP ngày 03/4/2013
Xã Quỳnh LiênHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thị xã Hoàng Mai47/NQ-CP ngày 03/4/2013
Xã Quỳnh LộcHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thị xã Hoàng Mai47/NQ-CP ngày 03/4/2013
Xã Quỳnh PhươngHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Phường Quỳnh Phương, chuyển về Thị xã Hoàng Mai47/NQ-CP ngày 03/4/2013
Xã Quỳnh TrangHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thị xã Hoàng Mai47/NQ-CP ngày 03/4/2013
Xã Quỳnh VinhHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anchuyển về Thị xã Hoàng Mai47/NQ-CP ngày 03/4/2013
Xã Quỳnh XuânHuyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ Anđổi tên thành Phường Quỳnh Xuân, chuyển về Thị xã Hoàng Mai47/NQ-CP ngày 03/4/2013

Hiệu lực 06/04/2013 · 1 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Mỹ ThànhHuyện Châu Thành, Tỉnh Bến Trechuyển về Thành phố Bến Tre49/NQ-CP ngày 05/4/2013

Hiệu lực 11/06/2013 · 14 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Chiềng KhoaHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013
Xã Chiềng XuânHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013
Xã Chiềng YênHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013
Xã Liên HoàHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013
Xã Lóng LuôngHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013
Xã Mường MenHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013
Xã Mường TèHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013
Xã Quang MinhHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013
Xã Song KhủaHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013
Xã Suối BàngHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013
Xã Tân XuânHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013
Xã Tô MúaHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013
Xã Vân HồHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013
Xã Xuân NhaHuyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn Lachuyển về Huyện Vân Hồ72/NQ-CP ngày 10-6-2013

Hiệu lực 20/07/2013 · 2 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Vĩnh NgươnThị xã Châu Đốc, Tỉnh An Giangđổi tên thành Phường Vĩnh Ngươn86/NQ-CP ngày 19/7/2013
Xã An Lạc ThônHuyện Kế Sách, Tỉnh Sóc Trăngđổi tên thành Thị trấn An Lạc Thôn87/NQ-CP ngày 19/7/2013

Hiệu lực 24/07/2013 · 14 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Đinh XáHuyện Bình Lục, Tỉnh Hà Namchuyển về Thành phố Phủ Lý89/NQ-CP ngày 23/07/2013
Xã Trịnh XáHuyện Bình Lục, Tỉnh Hà Namchuyển về Thành phố Phủ Lý89/NQ-CP ngày 23/07/2013
Xã Tiên HảiHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namchuyển về Thành phố Phủ Lý89/NQ-CP ngày 23/07/2013
Xã Tiên HiệpHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namchuyển về Thành phố Phủ Lý89/NQ-CP ngày 23/07/2013
Xã Tiên TânHuyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Namchuyển về Thành phố Phủ Lý89/NQ-CP ngày 23/07/2013
Xã Kim BìnhHuyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Namchuyển về Thành phố Phủ Lý89/NQ-CP ngày 23/07/2013
Xã Liêm TiếtHuyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Namchuyển về Thành phố Phủ Lý89/NQ-CP ngày 23/07/2013
Xã Liêm TuyềnHuyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Namchuyển về Thành phố Phủ Lý89/NQ-CP ngày 23/07/2013
Xã Thanh TuyềnHuyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Thanh Tuyền, chuyển về Thành phố Phủ Lý89/NQ-CP ngày 23/07/2013
Xã Châu SơnThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Châu Sơn89/NQ-CP ngày 23/07/2013
Xã Lam HạThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Lam Hạ89/NQ-CP ngày 23/07/2013
Xã Liêm ChínhThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Liêm Chính89/NQ-CP ngày 23/07/2013
Xã Thanh ChâuThành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Namđổi tên thành Phường Thanh Châu89/NQ-CP ngày 23/07/2013
Xã Thanh VinhThị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọđổi tên thành Phường Thanh Vinh88/NQ-CP ngày 23/7/2013

Hiệu lực 07/08/2013 · 8 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Hùng CườngHuyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yênchuyển về Thành phố Hưng Yên95/NQ-CP
Xã Phú CườngHuyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yênchuyển về Thành phố Hưng Yên95/NQ-CP
Xã Hoàng HanhHuyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yênchuyển về Thành phố Hưng Yên95/NQ-CP
Xã Phương ChiểuHuyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yênchuyển về Thành phố Hưng Yên95/NQ-CP
Xã Tân HưngHuyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yênchuyển về Thành phố Hưng Yên95/NQ-CP
Xã Hòa Hiệp TrungHuyện Đông Hòa, Tỉnh Phú Yênđổi tên thành Thị trấn Hoà Hiệp Trung94/NQ-CP ngày 6/8/2013
Xã Hòa VinhHuyện Đông Hòa, Tỉnh Phú Yênđổi tên thành Thị trấn Hoà Vinh94/NQ-CP ngày 6/8/2013
Xã Hòa Bình 2Huyện Tây Hoà, Tỉnh Phú Yênđổi tên thành Thị trấn Phú Thứ94/NQ-CP ngày 6/8/2013

Hiệu lực 20/08/2013 · 6 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Đông CươngThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Đông Cương99/NQ-CP ngày 19/8/2013
Xã Đông HảiThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Đông Hải99/NQ-CP ngày 19/8/2013
Xã Đông HươngThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Đông Hương99/NQ-CP ngày 19/8/2013
Xã Quảng HưngThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Quảng Hưng99/NQ-CP ngày 19/8/2013
Xã Quảng ThắngThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Quảng Thắng99/NQ-CP ngày 19/8/2013
Xã Quảng ThànhThành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóađổi tên thành Phường Quảng Thành99/NQ-CP ngày 19/8/2013

Hiệu lực 12/12/2013 · 2 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Hợp MinhThành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Báiđổi tên thành Phường Hợp Minh122/NQ-CP
Xã Nam CườngThành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Báiđổi tên thành Phường Nam Cường122/NQ-CP

Hiệu lực 13/12/2013 · 13 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Sơn TịnhHuyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãiđổi tên thành Phường Trương Quang Trọng, chuyển về Thành phố Quảng Ngãi123/NQ-CP
Xã Tịnh AnHuyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Thành phố Quảng Ngãi123/NQ-CP
Xã Tịnh Ấn ĐôngHuyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Thành phố Quảng Ngãi123/NQ-CP
Xã Tịnh Ấn TâyHuyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Thành phố Quảng Ngãi123/NQ-CP
Xã Tịnh ChâuHuyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Thành phố Quảng Ngãi123/NQ-CP
Xã Tịnh HòaHuyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Thành phố Quảng Ngãi123/NQ-CP
Xã Tịnh KhêHuyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Thành phố Quảng Ngãi123/NQ-CP
Xã Tịnh KỳHuyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Thành phố Quảng Ngãi123/NQ-CP
Xã Tịnh LongHuyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Thành phố Quảng Ngãi123/NQ-CP
Xã Tịnh ThiệnHuyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Thành phố Quảng Ngãi123/NQ-CP
Xã Nghĩa AnHuyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Thành phố Quảng Ngãi123/NQ-CP
Xã Nghĩa HàHuyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Thành phố Quảng Ngãi123/NQ-CP
Xã Nghĩa PhúHuyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãichuyển về Thành phố Quảng Ngãi123/NQ-CP

Hiệu lực 14/12/2013 · 2 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Đại TừHuyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyênđổi tên thành Thị trấn Hùng Sơn124/NQ-CP
Xã Hùng SơnHuyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyêngiải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa)124/NQ-CP

Hiệu lực 24/12/2013 · 2 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Ia LyHuyện Chư Păh, Tỉnh Gia Laiđổi tên thành Thị trấn Ia Ly128/NQ-CP
Xã Đăk PơHuyện Đăk Pơ, Tỉnh Gia Laiđổi tên thành Thị trấn Đak Pơ128/NQ-CP

Hiệu lực 28/12/2013 · 16 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Thị trấn Cầu DiễnHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Cầu Diễn132/NQ-CP
Xã Cổ NhuếHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Cổ Nhuế 1, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm132/NQ-CP
Xã Đại MỗHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Đại Mỗ132/NQ-CP
Xã Đông NgạcHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Đông Ngạc, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm132/NQ-CP
Xã Liên MạcHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Liên Mạc, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm132/NQ-CP
Xã Mễ TrìHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Mễ Trì132/NQ-CP
Xã Minh KhaiHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Minh Khai, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm132/NQ-CP
Xã Mỹ ĐìnhHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Mỹ Đình 1132/NQ-CP
Xã Phú DiễnHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Phú Diễn, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm132/NQ-CP
Xã Tây MỗHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Tây Mỗ132/NQ-CP
Xã Tây TựuHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Tây Tựu, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm132/NQ-CP
Xã Thượng CátHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Thượng Cát, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm132/NQ-CP
Xã Thụy PhươngHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Thụy Phương, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm132/NQ-CP
Xã Trung VănHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Trung Văn132/NQ-CP
Xã Xuân ĐỉnhHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Xuân Đỉnh, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm132/NQ-CP
Xã Xuân PhươngHuyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nộiđổi tên thành Phường Xuân Phương132/NQ-CP

Hiệu lực 30/12/2013 · 28 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Khắc NiệmThành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninhđổi tên thành Phường Khắc Niệm137/NQ-CP
Xã Khúc XuyênThành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninhđổi tên thành Phường Khúc Xuyên137/NQ-CP
Xã Phong KhêThành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninhđổi tên thành Phường Phong Khê137/NQ-CP
Thị trấn Mỹ PhướcHuyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Mỹ Phướcđiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Xã Chánh Phú HòaHuyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Chánh Phú Hòađiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Xã Hòa LợiHuyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Hòa Lợiđiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Xã Tân ĐịnhHuyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Tân Địnhđiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Xã Thới HòaHuyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Thới Hòađiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Thị trấn Tân Phước KhánhHuyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Tân Phước Khánhđiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Thị trấn Thái HoàHuyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Thái Hòađiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Thị trấn Uyên HưngHuyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Uyên Hưngđiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Xã Khánh BìnhHuyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Khánh Bìnhđiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Xã Tân HiệpHuyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Tân Hiệpđiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Xã Thạnh PhướcHuyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Thạnh Phướcđiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Xã Chánh MỹThành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Chánh Mỹđiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Xã Tân AnThành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Tân Anđiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Xã Tương Bình HiệpThành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Tương Bình Hiệpđiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Xã Bình NhâmThị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Bình Nhâmđiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Xã Hưng ĐịnhThị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dươngđổi tên thành Phường Hưng Địnhđiều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Xã ái QuốcThành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Ái Quốc138/NQ-CP
Xã Thạch KhôiThành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dươngđổi tên thành Phường Thạch Khôi138/NQ-CP
Thị trấn Đồng NaiHuyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồngđổi tên thành Thị trấn Cát Tiên134/NQ-CP
Xã Phù MỹHuyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồngchuyển về Huyện Đạ Tẻh, (không có trong danh mục 2013-12-30 – 2024-12-01)134/NQ-CP
Thị trấn Ngã NămHuyện Ngã Năm, Tỉnh Sóc Trăngđổi tên thành Phường 1133/NQ-CP
Xã Long TânHuyện Ngã Năm, Tỉnh Sóc Trăngđổi tên thành Phường 2133/NQ-CP
Xã Vĩnh BiênHuyện Ngã Năm, Tỉnh Sóc Trăngđổi tên thành Phường 3133/NQ-CP
Xã Ninh SơnThị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninhđổi tên thành Phường Ninh Sơn135/NQ-CP
Xã Ninh ThạnhThị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninhđổi tên thành Phường Ninh Thạnh135/NQ-CP

Hiệu lực 31/12/2013 · 3 đơn vị

Đơn vịThuộcThay đổiVăn bản
Xã Đa MaiThành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Đa Mai140/NQ-CP
Xã Dĩnh KếThành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Dĩnh Kế140/NQ-CP
Xã Xương GiangThành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giangđổi tên thành Phường Xương Giang140/NQ-CP