Thay đổi hành chính
Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2013
127 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.
Hiệu lực 19/03/2013 · 6 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Mộc Hóa | Huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An | đổi tên thành Phường 1, chuyển về Thị xã Kiến Tường | — |
| Xã Bình Hiệp | Huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An | chuyển về Thị xã Kiến Tường | — |
| Xã Bình Tân | Huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An | chuyển về Thị xã Kiến Tường | — |
| Xã Thạnh Hưng | Huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An | chuyển về Thị xã Kiến Tường | — |
| Xã Thạnh Trị | Huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An | chuyển về Thị xã Kiến Tường | — |
| Xã Tuyên Thạnh | Huyện Mộc Hóa, Tỉnh Long An | chuyển về Thị xã Kiến Tường | — |
Hiệu lực 04/04/2013 · 10 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Hoàng Mai | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Phường Quỳnh Thiện, chuyển về Thị xã Hoàng Mai | 47/NQ-CP ngày 03/4/2013 |
| Xã Mai Hùng | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Phường Mai Hùng, chuyển về Thị xã Hoàng Mai | 47/NQ-CP ngày 03/4/2013 |
| Xã Quỳnh Dị | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Phường Quỳnh Dị, chuyển về Thị xã Hoàng Mai | 47/NQ-CP ngày 03/4/2013 |
| Xã Quỳnh Lập | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thị xã Hoàng Mai | 47/NQ-CP ngày 03/4/2013 |
| Xã Quỳnh Liên | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thị xã Hoàng Mai | 47/NQ-CP ngày 03/4/2013 |
| Xã Quỳnh Lộc | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thị xã Hoàng Mai | 47/NQ-CP ngày 03/4/2013 |
| Xã Quỳnh Phương | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Phường Quỳnh Phương, chuyển về Thị xã Hoàng Mai | 47/NQ-CP ngày 03/4/2013 |
| Xã Quỳnh Trang | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thị xã Hoàng Mai | 47/NQ-CP ngày 03/4/2013 |
| Xã Quỳnh Vinh | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | chuyển về Thị xã Hoàng Mai | 47/NQ-CP ngày 03/4/2013 |
| Xã Quỳnh Xuân | Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An | đổi tên thành Phường Quỳnh Xuân, chuyển về Thị xã Hoàng Mai | 47/NQ-CP ngày 03/4/2013 |
Hiệu lực 06/04/2013 · 1 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Thành | Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre | chuyển về Thành phố Bến Tre | 49/NQ-CP ngày 05/4/2013 |
Hiệu lực 11/06/2013 · 14 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Chiềng Khoa | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
| Xã Chiềng Xuân | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
| Xã Chiềng Yên | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
| Xã Liên Hoà | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
| Xã Lóng Luông | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
| Xã Mường Men | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
| Xã Mường Tè | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
| Xã Quang Minh | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
| Xã Song Khủa | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
| Xã Suối Bàng | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
| Xã Tân Xuân | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
| Xã Tô Múa | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
| Xã Vân Hồ | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
| Xã Xuân Nha | Huyện Mộc Châu, Tỉnh Sơn La | chuyển về Huyện Vân Hồ | 72/NQ-CP ngày 10-6-2013 |
Hiệu lực 20/07/2013 · 2 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Ngươn | Thị xã Châu Đốc, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Phường Vĩnh Ngươn | 86/NQ-CP ngày 19/7/2013 |
| Xã An Lạc Thôn | Huyện Kế Sách, Tỉnh Sóc Trăng | đổi tên thành Thị trấn An Lạc Thôn | 87/NQ-CP ngày 19/7/2013 |
Hiệu lực 24/07/2013 · 14 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Đinh Xá | Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam | chuyển về Thành phố Phủ Lý | 89/NQ-CP ngày 23/07/2013 |
| Xã Trịnh Xá | Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam | chuyển về Thành phố Phủ Lý | 89/NQ-CP ngày 23/07/2013 |
| Xã Tiên Hải | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | chuyển về Thành phố Phủ Lý | 89/NQ-CP ngày 23/07/2013 |
| Xã Tiên Hiệp | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | chuyển về Thành phố Phủ Lý | 89/NQ-CP ngày 23/07/2013 |
| Xã Tiên Tân | Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam | chuyển về Thành phố Phủ Lý | 89/NQ-CP ngày 23/07/2013 |
| Xã Kim Bình | Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam | chuyển về Thành phố Phủ Lý | 89/NQ-CP ngày 23/07/2013 |
| Xã Liêm Tiết | Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam | chuyển về Thành phố Phủ Lý | 89/NQ-CP ngày 23/07/2013 |
| Xã Liêm Tuyền | Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam | chuyển về Thành phố Phủ Lý | 89/NQ-CP ngày 23/07/2013 |
| Xã Thanh Tuyền | Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Thanh Tuyền, chuyển về Thành phố Phủ Lý | 89/NQ-CP ngày 23/07/2013 |
| Xã Châu Sơn | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Châu Sơn | 89/NQ-CP ngày 23/07/2013 |
| Xã Lam Hạ | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Lam Hạ | 89/NQ-CP ngày 23/07/2013 |
| Xã Liêm Chính | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Liêm Chính | 89/NQ-CP ngày 23/07/2013 |
| Xã Thanh Châu | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam | đổi tên thành Phường Thanh Châu | 89/NQ-CP ngày 23/07/2013 |
| Xã Thanh Vinh | Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ | đổi tên thành Phường Thanh Vinh | 88/NQ-CP ngày 23/7/2013 |
Hiệu lực 07/08/2013 · 8 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Hùng Cường | Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | chuyển về Thành phố Hưng Yên | 95/NQ-CP |
| Xã Phú Cường | Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | chuyển về Thành phố Hưng Yên | 95/NQ-CP |
| Xã Hoàng Hanh | Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên | chuyển về Thành phố Hưng Yên | 95/NQ-CP |
| Xã Phương Chiểu | Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên | chuyển về Thành phố Hưng Yên | 95/NQ-CP |
| Xã Tân Hưng | Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên | chuyển về Thành phố Hưng Yên | 95/NQ-CP |
| Xã Hòa Hiệp Trung | Huyện Đông Hòa, Tỉnh Phú Yên | đổi tên thành Thị trấn Hoà Hiệp Trung | 94/NQ-CP ngày 6/8/2013 |
| Xã Hòa Vinh | Huyện Đông Hòa, Tỉnh Phú Yên | đổi tên thành Thị trấn Hoà Vinh | 94/NQ-CP ngày 6/8/2013 |
| Xã Hòa Bình 2 | Huyện Tây Hoà, Tỉnh Phú Yên | đổi tên thành Thị trấn Phú Thứ | 94/NQ-CP ngày 6/8/2013 |
Hiệu lực 20/08/2013 · 6 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Đông Cương | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Đông Cương | 99/NQ-CP ngày 19/8/2013 |
| Xã Đông Hải | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Đông Hải | 99/NQ-CP ngày 19/8/2013 |
| Xã Đông Hương | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Đông Hương | 99/NQ-CP ngày 19/8/2013 |
| Xã Quảng Hưng | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Quảng Hưng | 99/NQ-CP ngày 19/8/2013 |
| Xã Quảng Thắng | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Quảng Thắng | 99/NQ-CP ngày 19/8/2013 |
| Xã Quảng Thành | Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | đổi tên thành Phường Quảng Thành | 99/NQ-CP ngày 19/8/2013 |
Hiệu lực 12/12/2013 · 2 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Hợp Minh | Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái | đổi tên thành Phường Hợp Minh | 122/NQ-CP |
| Xã Nam Cường | Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái | đổi tên thành Phường Nam Cường | 122/NQ-CP |
Hiệu lực 13/12/2013 · 13 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Sơn Tịnh | Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi | đổi tên thành Phường Trương Quang Trọng, chuyển về Thành phố Quảng Ngãi | 123/NQ-CP |
| Xã Tịnh An | Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi | chuyển về Thành phố Quảng Ngãi | 123/NQ-CP |
| Xã Tịnh Ấn Đông | Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi | chuyển về Thành phố Quảng Ngãi | 123/NQ-CP |
| Xã Tịnh Ấn Tây | Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi | chuyển về Thành phố Quảng Ngãi | 123/NQ-CP |
| Xã Tịnh Châu | Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi | chuyển về Thành phố Quảng Ngãi | 123/NQ-CP |
| Xã Tịnh Hòa | Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi | chuyển về Thành phố Quảng Ngãi | 123/NQ-CP |
| Xã Tịnh Khê | Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi | chuyển về Thành phố Quảng Ngãi | 123/NQ-CP |
| Xã Tịnh Kỳ | Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi | chuyển về Thành phố Quảng Ngãi | 123/NQ-CP |
| Xã Tịnh Long | Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi | chuyển về Thành phố Quảng Ngãi | 123/NQ-CP |
| Xã Tịnh Thiện | Huyện Sơn Tịnh, Tỉnh Quảng Ngãi | chuyển về Thành phố Quảng Ngãi | 123/NQ-CP |
| Xã Nghĩa An | Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi | chuyển về Thành phố Quảng Ngãi | 123/NQ-CP |
| Xã Nghĩa Hà | Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi | chuyển về Thành phố Quảng Ngãi | 123/NQ-CP |
| Xã Nghĩa Phú | Huyện Tư Nghĩa, Tỉnh Quảng Ngãi | chuyển về Thành phố Quảng Ngãi | 123/NQ-CP |
Hiệu lực 14/12/2013 · 2 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Đại Từ | Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên | đổi tên thành Thị trấn Hùng Sơn | 124/NQ-CP |
| Xã Hùng Sơn | Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 124/NQ-CP |
Hiệu lực 24/12/2013 · 2 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Ia Ly | Huyện Chư Păh, Tỉnh Gia Lai | đổi tên thành Thị trấn Ia Ly | 128/NQ-CP |
| Xã Đăk Pơ | Huyện Đăk Pơ, Tỉnh Gia Lai | đổi tên thành Thị trấn Đak Pơ | 128/NQ-CP |
Hiệu lực 28/12/2013 · 16 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Cầu Diễn | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Cầu Diễn | 132/NQ-CP |
| Xã Cổ Nhuế | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Cổ Nhuế 1, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm | 132/NQ-CP |
| Xã Đại Mỗ | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Đại Mỗ | 132/NQ-CP |
| Xã Đông Ngạc | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Đông Ngạc, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm | 132/NQ-CP |
| Xã Liên Mạc | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Liên Mạc, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm | 132/NQ-CP |
| Xã Mễ Trì | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Mễ Trì | 132/NQ-CP |
| Xã Minh Khai | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Minh Khai, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm | 132/NQ-CP |
| Xã Mỹ Đình | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Mỹ Đình 1 | 132/NQ-CP |
| Xã Phú Diễn | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Phú Diễn, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm | 132/NQ-CP |
| Xã Tây Mỗ | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Tây Mỗ | 132/NQ-CP |
| Xã Tây Tựu | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Tây Tựu, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm | 132/NQ-CP |
| Xã Thượng Cát | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Thượng Cát, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm | 132/NQ-CP |
| Xã Thụy Phương | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Thụy Phương, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm | 132/NQ-CP |
| Xã Trung Văn | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Trung Văn | 132/NQ-CP |
| Xã Xuân Đỉnh | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Xuân Đỉnh, chuyển về Quận Bắc Từ Liêm | 132/NQ-CP |
| Xã Xuân Phương | Huyện Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Phường Xuân Phương | 132/NQ-CP |
Hiệu lực 30/12/2013 · 28 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Khắc Niệm | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Khắc Niệm | 137/NQ-CP |
| Xã Khúc Xuyên | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Khúc Xuyên | 137/NQ-CP |
| Xã Phong Khê | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | đổi tên thành Phường Phong Khê | 137/NQ-CP |
| Thị trấn Mỹ Phước | Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Mỹ Phước | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Xã Chánh Phú Hòa | Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Chánh Phú Hòa | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Xã Hòa Lợi | Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Hòa Lợi | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Xã Tân Định | Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Tân Định | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Xã Thới Hòa | Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Thới Hòa | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Thị trấn Tân Phước Khánh | Huyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Tân Phước Khánh | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Thị trấn Thái Hoà | Huyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Thái Hòa | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Thị trấn Uyên Hưng | Huyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Uyên Hưng | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Xã Khánh Bình | Huyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Khánh Bình | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Xã Tân Hiệp | Huyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Tân Hiệp | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Xã Thạnh Phước | Huyện Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Thạnh Phước | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Xã Chánh Mỹ | Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Chánh Mỹ | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Xã Tân An | Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Tân An | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Xã Tương Bình Hiệp | Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Tương Bình Hiệp | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Xã Bình Nhâm | Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Bình Nhâm | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Xã Hưng Định | Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương | đổi tên thành Phường Hưng Định | điều chỉnh địa giới hành chính huyện Tân Uyên để thành lập thị xã Tân Uyên và thành lập 16 phường thuộc thị xã Bến Cát, thị xã Tân Uyên, thị xã Thuận An và thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| Xã ái Quốc | Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Phường Ái Quốc | 138/NQ-CP |
| Xã Thạch Khôi | Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương | đổi tên thành Phường Thạch Khôi | 138/NQ-CP |
| Thị trấn Đồng Nai | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | đổi tên thành Thị trấn Cát Tiên | 134/NQ-CP |
| Xã Phù Mỹ | Huyện Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng | chuyển về Huyện Đạ Tẻh, (không có trong danh mục 2013-12-30 – 2024-12-01) | 134/NQ-CP |
| Thị trấn Ngã Năm | Huyện Ngã Năm, Tỉnh Sóc Trăng | đổi tên thành Phường 1 | 133/NQ-CP |
| Xã Long Tân | Huyện Ngã Năm, Tỉnh Sóc Trăng | đổi tên thành Phường 2 | 133/NQ-CP |
| Xã Vĩnh Biên | Huyện Ngã Năm, Tỉnh Sóc Trăng | đổi tên thành Phường 3 | 133/NQ-CP |
| Xã Ninh Sơn | Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh | đổi tên thành Phường Ninh Sơn | 135/NQ-CP |
| Xã Ninh Thạnh | Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh | đổi tên thành Phường Ninh Thạnh | 135/NQ-CP |
Hiệu lực 31/12/2013 · 3 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Đa Mai | Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Đa Mai | 140/NQ-CP |
| Xã Dĩnh Kế | Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Dĩnh Kế | 140/NQ-CP |
| Xã Xương Giang | Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang | đổi tên thành Phường Xương Giang | 140/NQ-CP |