Thay đổi hành chính
Thay đổi đơn vị hành chính cấp xã năm 2005
78 thay đổi, theo ngày hiệu lực trong danh mục Tổng cục Thống kê.
Hiệu lực 20/01/2005 · 12 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Trâu Quỳ | Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | đổi tên thành Thị trấn Trâu Quỳ | 02/2005/NĐ-CP |
| Xã An Phú | Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên | chuyển về Thành phố Tuy Hoà | 03/2005/NĐ-CP |
| Thị trấn Phú Lâm | Huyện Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | đổi tên thành Phường Phú Lâm, chuyển về Thành phố Tuy Hoà | 03/2005/NĐ-CP |
| Xã Tam An | Thị xã Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Phú Ninh | — |
| Xã Tam Dân | Thị xã Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Phú Ninh | — |
| Xã Tam Đàn | Thị xã Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Phú Ninh | — |
| Xã Tam Lãnh | Thị xã Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Phú Ninh | — |
| Xã Tam Lộc | Thị xã Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Phú Ninh | — |
| Xã Tam Phước | Thị xã Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Phú Ninh | — |
| Xã Tam Thái | Thị xã Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Phú Ninh | — |
| Xã Tam Thành | Thị xã Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Phú Ninh | — |
| Xã Tam Vinh | Thị xã Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam | chuyển về Huyện Phú Ninh | — |
Hiệu lực 17/03/2005 · 1 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Lay Nưa | Huyện Mường Chà, Tỉnh Điện Biên | chuyển về Thị Xã Mường Lay | — |
Hiệu lực 07/04/2005 · 1 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Ea Păn | Huyện Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk | đổi tên thành Xã Ea Păl | 40/2005/NĐ-CP |
Hiệu lực 27/04/2005 · 2 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Xuân Tô | Huyện Tịnh Biên, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Thị trấn Tịnh Biên | 52/2005/NĐ-CP |
| Xã Mỹ Hòa | Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang | đổi tên thành Phường Mỹ Hòa | 52/2005/NĐ-CP |
Hiệu lực 13/05/2005 · 2 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Ninh Khánh | Thị xã Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | đổi tên thành Phường Ninh Khánh | 58/2005/NĐ-CP |
| Xã Ninh Phong | Thị xã Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | đổi tên thành Phường Ninh Phong | 58/2005/NĐ-CP |
Hiệu lực 31/05/2005 · 14 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Hòa Hiệp Bắc | Huyện Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | chuyển về Huyện Đông Hòa | 62/2005/NĐ-CP |
| Xã Hòa Hiệp Nam | Huyện Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | chuyển về Huyện Đông Hòa | 62/2005/NĐ-CP |
| Xã Hòa Hiệp Trung | Huyện Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | chuyển về Huyện Đông Hòa | 62/2005/NĐ-CP |
| Xã Hòa Tâm | Huyện Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | chuyển về Huyện Đông Hòa | 62/2005/NĐ-CP |
| Xã Hòa Tân Đông | Huyện Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | chuyển về Huyện Đông Hòa | 62/2005/NĐ-CP |
| Xã Hòa Thành | Huyện Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | chuyển về Huyện Đông Hòa | 62/2005/NĐ-CP |
| Xã Hòa Vinh | Huyện Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | chuyển về Huyện Đông Hòa | 62/2005/NĐ-CP |
| Xã Hòa Xuân Đông | Huyện Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | chuyển về Huyện Đông Hòa | 62/2005/NĐ-CP |
| Xã Hòa Xuân Nam | Huyện Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | chuyển về Huyện Đông Hòa | 62/2005/NĐ-CP |
| Xã Hòa Xuân Tây | Huyện Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | chuyển về Huyện Đông Hòa | 62/2005/NĐ-CP |
| Xã Sơn Thành | Huyện Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên | đổi tên thành Xã Sơn Thành Tây | 62/2005/NĐ-CP |
| Xã Bình Lăng | Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình | đổi tên thành Xã Hòa Bình | 61/2005/NĐ/CP |
| Xã Phú Sơn | Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình | đổi tên thành Thị trấn Hưng Nhân | 61/2005/NĐ/CP |
| Xã An Bài | Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình | đổi tên thành Thị trấn An Bài | 61/2005/NĐ/CP |
Hiệu lực 21/06/2005 · 2 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Đắk Rung | Huyện Đắk Song, Tỉnh Đắk Nông | đổi tên thành Xã Đắk N'Dung | 70/2005/NĐ-CP |
| Xã Đắk Rồ | Huyện Krông Nô, Tỉnh Đắk Nông | đổi tên thành Xã Đắk Drô | 70/2005/NĐ-CP |
Hiệu lực 24/06/2005 · 10 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Đắk Hà | Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum | chuyển về Huyện Tu Mơ Rông | 76/2005/NĐ-CP |
| Xã Đắk Na | Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum | chuyển về Huyện Tu Mơ Rông | 76/2005/NĐ-CP |
| Xã Đắk Sao | Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum | chuyển về Huyện Tu Mơ Rông | 76/2005/NĐ-CP |
| Xã Đắk Tơ Kan | Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum | đổi tên thành Xã Đắk Tờ Kan, chuyển về Huyện Tu Mơ Rông | 76/2005/NĐ-CP |
| Xã Măng Ri | Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum | chuyển về Huyện Tu Mơ Rông | 76/2005/NĐ-CP |
| Xã Ngọk Lây | Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum | đổi tên thành Xã Ngọc Lây, chuyển về Huyện Tu Mơ Rông | 76/2005/NĐ-CP |
| Xã Ngok Yêu | Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum | đổi tên thành Xã Ngọc Yêu, chuyển về Huyện Tu Mơ Rông | 76/2005/NĐ-CP |
| Xã Tê Xăng | Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum | chuyển về Huyện Tu Mơ Rông | 76/2005/NĐ-CP |
| Xã Tu Mơ Rông | Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum | chuyển về Huyện Tu Mơ Rông | 76/2005/NĐ-CP |
| Xã Văn Xuôi | Huyện Đắk Tô, Tỉnh Kon Tum | chuyển về Huyện Tu Mơ Rông | 76/2005/NĐ-CP |
Hiệu lực 12/07/2005 · 3 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Gia Nghĩa | Huyện Đắk Nông, Tỉnh Đắk Nông | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | — |
| Xã Đắk Nia | Huyện Đắk Nông, Tỉnh Đắk Nông | chuyển về Thị xã Gia Nghĩa | — |
| Xã Quảng Thành | Huyện Đắk Nông, Tỉnh Đắk Nông | chuyển về Thị xã Gia Nghĩa | — |
Hiệu lực 22/07/2005 · 8 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Công Hải | Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận | chuyển về Huyện Thuận Bắc | 84/2005-NĐ-CP |
| Xã Lợi Hải | Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận | chuyển về Huyện Thuận Bắc | 84/2005-NĐ-CP |
| Xã Phước Chiến | Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận | chuyển về Huyện Thuận Bắc | 84/2005-NĐ-CP |
| Xã Phước Kháng | Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận | chuyển về Huyện Thuận Bắc | 84/2005-NĐ-CP |
| Xã Điện Nam | Huyện Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam | đổi tên thành Xã Điện Nam Bắc | 85/2005/NĐ-CP |
| Xã Điện Thắng | Huyện Điện Bàn, Tỉnh Quảng Nam | đổi tên thành Xã Điện Thắng Bắc | 85/2005/NĐ-CP |
| Xã Tam Anh | Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam | đổi tên thành Xã Tam Anh Bắc | 85/2005/NĐ-CP |
| Xã Tam Mỹ | Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam | đổi tên thành Xã Tam Mỹ Tây | 85/2005/NĐ-CP |
Hiệu lực 10/08/2005 · 11 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn Hòa Bình | Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu | chuyển về Huyện Hoà Bình | 96/2005/NĐ-CP |
| Xã Minh Diệu | Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu | chuyển về Huyện Hoà Bình | 96/2005/NĐ-CP |
| Xã Vĩnh Bình | Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu | chuyển về Huyện Hoà Bình | 96/2005/NĐ-CP |
| Xã Vĩnh Hậu | Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu | chuyển về Huyện Hoà Bình | 96/2005/NĐ-CP |
| Xã Vĩnh Hậu A | Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu | chuyển về Huyện Hoà Bình | 96/2005/NĐ-CP |
| Xã Vĩnh Mỹ A | Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu | chuyển về Huyện Hoà Bình | 96/2005/NĐ-CP |
| Xã Vĩnh Mỹ B | Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu | chuyển về Huyện Hoà Bình | 96/2005/NĐ-CP |
| Xã Vĩnh Thịnh | Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu | chuyển về Huyện Hoà Bình | 96/2005/NĐ-CP |
| Thị trấn Phụng Hiệp | Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 98/2005/NĐ-CP |
| Xã Đại Thành | Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang | chuyển về Thị xã Tân Hiệp | 98/2005/NĐ-CP |
| Xã Tân Thành | Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang | chuyển về Thị xã Tân Hiệp | 98/2005/NĐ-CP |
Hiệu lực 20/08/2005 · 5 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Hoà Phát | Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng | đổi tên thành Phường Hòa Phát, chuyển về Quận Cẩm Lệ | — |
| Xã Hoà Thọ | Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng | đổi tên thành Phường Hòa Thọ Tây, chuyển về Quận Cẩm Lệ | — |
| Xã Hoà Xuân | Huyện Hòa Vang, Thành phố Đà Nẵng | đổi tên thành Phường Hòa Xuân, chuyển về Quận Cẩm Lệ | — |
| Phường Khuê Trung | Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng | chuyển về Quận Cẩm Lệ | — |
| Phường Thanh Lộc Đán | Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng | đổi tên thành Phường Thanh Khê Tây | — |
Hiệu lực 20/09/2005 · 5 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thị trấn La Gi | Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 114/2005/NĐ-CP |
| Xã Tân An | Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 114/2005/NĐ-CP |
| Xã Tân Bình | Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận | chuyển về Thị xã La Gi | 114/2005/NĐ-CP |
| Xã Tân Hải | Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận | chuyển về Thị xã La Gi | 114/2005/NĐ-CP |
| Xã Tân Thiện | Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 114/2005/NĐ-CP |
Hiệu lực 30/11/2005 · 2 đơn vị
| Đơn vị | Thuộc | Thay đổi | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Xã Phước Mỹ | Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định | chuyển về Thành phố Qui Nhơn | 143/2005/NĐ-CP |
| Xã Vĩnh Hòa | Huyện Vĩnh Thạnh, Tỉnh Bình Định | giải thể (chưa xác định đơn vị kế thừa) | 143/2005/NĐ-CP |